HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7921
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7921
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 3 THPT Đô Lương 2 - Nghệ An
Câu 1: Cho b là một số thực dương, biểu thức b 2 5 b 3 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 3 THPT Đô Lương 2 - Nghệ An
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-toan-lan-3-thpt-do-luong-2-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 3 THPT Đô Lương 2 - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7921 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho b là một số thực dương, biểu thức b52b3 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
b1019.
B.
b51.
C.
b54.
D.
b910.
Câu 2:
Trong các số phức sau số nào là số thuần ảo?
A.
z=4+i.
B.
z=3−2i.
C.
z=−5i.
D.
z=5.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{0} có bảng biến thiên như hình vẽ.
[IMAGE_1]
Tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x) là
[IMAGE_1]
Tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình 3x=9 là:
A.
x=1.
B.
x=2.
C.
x=−2.
D.
x=3.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=log(x2−9) là:
A.
(−∞;−3)∪(3;+∞).
B.
(−∞;3).
C.
(−3;3).
D.
(−∞;−3]∪[3;+∞).
Câu 6:
Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f(x)=3x?
A.
F(x)=ln33x+C.
B.
F(x)=3xln3+C.
C.
F(x)=3ln33x+C.
D.
F(x)=−ln33x+C.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, tìm giao điểm M của đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1−3ty=−2+tz=4−2t và mặt phẳng (P):2x+3y+z−1=0.
A.
M(2;−3;6).
B.
M(−3;2;6).
C.
M(2;−3;−6).
D.
M(−2;3;6).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có f′(x)=(x−2021)5(x−2020)2020(x−2019)2019. Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
2021.
C.
2020.
D.
2.
Câu 9:
Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
B.
Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
C.
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
D.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
Câu 10:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2 với x=0 là:
A.
G(x)=2lnx+C.
B.
F(x)=−x22+C.
C.
P(x)=−2ln∣x∣+C.
D.
H(x)=2ln∣x∣+C.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào sau đây có vectơ chỉ phương u(3;1;−7)?
A.
−3x−1=−1y−2=7z+2.
B.
3x−1=−1y−2=7z+2.
C.
3x−1=1y−2=−7z+2.
D.
−3x−1=1y−2=7z+2.
Câu 12:
Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào sai?
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào sai?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x=−2 và đạt cực tiểu tại x=0.
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0).
C.
Giá trị cực tiểu của hàm số là −4.
D.
Giá trị cực đại của hàm số là 0.
Câu 13:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
A.
y=x+1−x+1.
B.
y=−x+1x−1.
C.
y=x+3x−3.
D.
y=x−3x−2.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x3−3mx2+3(m2−1)x−m2+1 với m là tham số thực. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
A.
m=0.
B.
m=−4.
C.
m=0;m=2.
D.
m=2.
Câu 15:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2x3−3x2−1 trên đoạn [21;2]. Tính P=M−m.
A.
P=4.
B.
P=5.
C.
P=1.
D.
P=−5.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;−1;1), B(0;1;2), C(1;0;1). Tọa độ trọng tâm G của ΔABC là:
A.
G(31;0;34).
B.
G(32;0;2).
C.
G(32;0;34).
D.
G(32;0;−34).
Câu 17:
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox, x=0, x=4 quay quanh trục Ox là:
A.
V=π∫40f2(x)dx.
B.
V=π∫04f(x)dx.
C.
V=π∫04∣f(x)∣dx.
D.
V=π∫04f2(x)dx.
Câu 18:
Cho cấp số cộng 1,7,13,19,25,…. Công sai của cấp số cộng này là:
A.
9.
B.
10.
C.
6.
D.
8.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;−3) có phương trình là:
A.
1x+2y+−3z=6.
B.
6x+3y−2z=6.
C.
−1x+2y+−3z=1.
D.
x−2y+3z=1.
Câu 20:
Tìm các số thực x,y sao cho x2+1+yi=1+2i.
A.
x=−1;y=2.
B.
x=0;y=2.
C.
x=2;y=0.
D.
x=0;y=−2.
Câu 21:
Cho hình nón có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4 cm, diện tích xung quanh của hình nón này là:
A.
12π (cm).
B.
26π (cm2).
C.
24π (cm2).
D.
12π (cm2).
Câu 22:
Tập nghiệm của bất phương trình 2log3(x−3)+log31(x−3)≤0 là:
A.
(3;4].
B.
[−83;3].
C.
{−83;3}.
D.
(−∞;4].
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA⊥(ABCD). Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và AB là:
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 24:
Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=−x4+2x2−3.
B.
y=−x4+x2−1.
C.
y=x4−2x2−3.
D.
y=−x4+3x2−2.
Câu 25:
Cho phương trình z2−2z+2=0 có hai nghiệm phức z1,z2. Gọi A,B lần lượt là hai điểm biểu diễn của z1,z2. Độ dài đoạn thẳng AB là:
A.
2.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 26:
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a2. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A.
3πa22.
B.
πa22.
C.
2πa2.
D.
4πa22.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:3x−1=−4y+2=−5z−3 không đi qua điểm nào?
A.
(1;−2;3).
B.
(−1;2;−3).
C.
(4;−6;−2).
D.
(7;−10;−7).
Câu 28:
Cho mặt cầu tâm O, bán kính r=5. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu sao cho giao tuyến đi qua ba điểm A,B,C mà AB=3,BC=5,CA=4. Tính khoảng cách từ O đến (P).
A.
253.
B.
53.
C.
65.
D.
25.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(2;4;1), B(−2;2;−3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A.
x2+(y−3)2+(z+1)2=3.
B.
x2+(y−3)2+(z+1)2=9.
C.
x2+(y−3)2+(z−1)2=9.
D.
x2+(y+3)2+(z−1)2=9.
Câu 30:
Tính đạo hàm của hàm số y=log3(5+3x).
A.
y′=5+3x3xln3.
B.
y′=(5+3x)ln31.
C.
y′=(5+3x)ln33x.
D.
y′=5+3x3x.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Nếu ∫13(2f(x)−1)dx=2 và ∫15f(x)dx=7 thì ∫35f(x)dx có giá trị bằng
A.
5.
B.
−4.
C.
9.
D.
4.
Câu 32:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P):2x−y+2z+1=0. Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình là:
A.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=4.
B.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=2.
C.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=3.
D.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=5.
Câu 33:
Cho số phức z=3−4i. Môđun của số phức (1+i)z bằng
A.
50.
B.
10.
C.
10.
D.
52.
Câu 34:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 45∘. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=2a3.
B.
V=6a3.
C.
V=6a32.
D.
V=3a3.
Câu 35:
Một tổ học sinh có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ:
A.
152.
B.
157.
C.
158.
D.
152.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1;2) và B(−3;2;1) có phương trình tham số là:
A.
⎩⎨⎧x=1+4ty=1−3tz=2+t(t∈R).
B.
⎩⎨⎧x=−3+3ty=2+2tz=1+t(t∈R).
C.
⎩⎨⎧x=1−4ty=1+tz=2−t(t∈R).
D.
⎩⎨⎧x=4+ty=−3−tz=1+2t(t∈R).
Câu 37:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−6z+m−3=0. Tìm số thực m để (β):2x−y+2z−8=0 cắt (S) theo một đường tròn có chu vi bằng 8π.
A.
m=−3.
B.
m=−4.
C.
m=−1.
D.
m=−2.
Câu 38:
Số phức z thỏa mãn 2z−3izˉ+6+i=0 có phần ảo là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 39:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
[IMAGE_1]
Đặt g(x)=f(x+2)+31x3−2x2+3x+2021. Khẳng định nào sau đây đúng?
[IMAGE_1]
Đặt g(x)=f(x+2)+31x3−2x2+3x+2021. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=g(x) đạt cực tiểu tại x=1.
B.
Hàm số y=g(x) có 1 điểm cực trị.
C.
Hàm số y=g(x) nghịch biến trên khoảng (1;4).
D.
g(5)<g(6) và g(0)<g(1).
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc [−1;10] để bất phương trình log41[log2(3x+1)]≥log0.25m có nghiệm với mọi x∈(−∞;0)?
A.
11.
B.
10.
C.
9.
D.
Vô số.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x)={3x24−xkhi 0≤x≤1khi 1≤x≤3. Tính tích phân ∫01f(ex)exdx+∫1exf(lnx)dx.
A.
4e−2e2+27.
B.
4e−2e2+1.
C.
4e−2e2−25.
D.
4e−2e2−29.
Câu 42:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z+2−i∣=22 và (z−i)2 là số thuần ảo?
A.
0.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB=5a,BC=6a,CA=7a, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 32a6 (tham khảo hình bên).
[IMAGE_1]
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
[IMAGE_1]
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
6a3.
B.
63a3.
C.
323a3.
D.
6a32.
Câu 44:
Hai bạn Hùng và Chương cùng dự thi trong kì thi THPT Quốc Gia năm 2021 và ở hai phòng thi khác nhau. Mỗi phòng thi có 24 thí sinh, mỗi môn thi có 24 mã đề khác nhau. Đề thi được sắp xếp và phát cho thí sinh một cách ngẫu nhiên. Xác suất để trong hai môn thi Toán và Tiếng Anh, Hùng và Chương có chung đúng một mã đề thi bằng
A.
23532.
B.
220946.
C.
28823.
D.
57623.
Câu 45:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(−3;0;1),B(1;−1;3) và mặt phẳng (P):x−2y+2z−5=0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất.
A.
d:26x+3=11y=−2z−1.
B.
d:26x+3=−11y=2z−1.
C.
d:26x+3=11y=2z−1.
D.
d:−26x+3=11y=−2z−1.
Câu 46:
Tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−3x2−9x−5+2m có 5 điểm cực trị bằng
A.
−2016.
B.
−496.
C.
1952.
D.
2016.
Câu 47:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−2)2=9 và hai điểm M(4;−4;2),N(6;0;6). Gọi E là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho EM+EN đạt giá trị lớn nhất. Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) tại E.
A.
x−2y+2z+8=0.
B.
2x+y−2z−9=0.
C.
2x+2y+z+1=0.
D.
2x−2y+z+9=0.
Câu 48:
Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log3x2+y2+xy+2x+y=x(x−3)+y(y−3)+xy. Tìm giá trị Pmax của biểu thức P=x+y+63x+2y+1.
A.
Pmax=0.
B.
Pmax=2.
C.
Pmax=1.
D.
Pmax=3.
Câu 49:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−2−3i∣=1. Giá trị lớn nhất của ∣zˉ+1+i∣ là
A.
13+2.
B.
4.
C.
6.
D.
13+1.
Câu 50:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi M,N,P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA′,BB′,CC′ sao cho AM=2MA′,NB′=2NB,PC=PC′. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của hai khối đa diện ABCMNP và A′B′C′MNP. Tính tỉ số V2V1.
A.
V2V1=2.
B.
V2V1=21.
C.
V2V1=1.
D.
V2V1=32.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 3 THPT Đô Lương 2 - Nghệ An — Mã đề: 7921 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.