HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4827
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4827
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Kinh Môn - Hải Dương (Mã Đề 001)
Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x + m 2 x + 9 đồng biến trên ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Kinh Môn - Hải Dương (Mã Đề 001)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2022-mon-toan-lan-1-thpt-kinh-mon-hai-duong-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Kinh Môn - Hải Dương (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4827 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+9x+m2 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
5.
Câu 2:
Bất phương trình log2(log31x+33x−7)≥0 có tập nghiệm là (a;b]. Tính giá trị P=3a−b.
A.
P=4.
B.
P=5.
C.
P=7.
D.
P=10.
Câu 3:
Cho hàm số y=x4−2x2+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2)
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)
Câu 4:
Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R, chiều cao bằng h, độ dài đường sinh bằng l. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
l=R2+h2.
B.
l=R2−h2.
C.
R=l2+h2.
D.
h=R2−l2.
Câu 5:
Tìm các số thực a,c,d để hàm số y=cx+dax+2 có đồ thị như hình vẽ bên

A.
a=1,c=−1,d=1.
B.
a=2,c=−1,d=−2.
C.
a=1,c=1,d=−2.
D.
a=1,c=1,d=2.
Câu 6:
Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABC vuông tại B. Gọi H là hình chiếu của A trên SB. Xét các khẳng định sau
(1):AH⊥SC; (2):BC⊥(SAB); (3):SC⊥AB.
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1):AH⊥SC; (2):BC⊥(SAB); (3):SC⊥AB.
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;1] và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;1]. Giá trị của M+m bằng
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 8:
Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để có được ít nhất hai viên bi xanh là bao nhiêu?
A.
5514.
B.
5528.
C.
5542.
D.
5541.
Câu 9:
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3−6x2+9x+1 có tổng hoành độ và tung độ bằng
A.
6.
B.
1.
C.
−1.
D.
3.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), △ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng
A.
23a
B.
a
C.
2a
D.
33a
Câu 11:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a, góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABC) bằng 45∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
4a33.
B.
6a33.
C.
12a33.
D.
2a33.
Câu 12:
Một hình trụ có bán kính đáy r=5a và khoảng cách giữa hai đáy là 7a. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a. Diện tích của thiết diện được tạo nên bằng
A.
70a2
B.
21a2
C.
56a2
D.
35a2
Câu 13:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc nhau và OA=a,OB=2a,OC=3a. Diện tích của mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC bằng:
A.
S=10πa2
B.
S=12πa2
C.
S=8πa2
D.
S=14πa2
Câu 14:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+3x+2 là hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
F(x)=4x4+23x2+2x+C.
B.
F(x)=x4+3x2+2x+C.
C.
F(x)=4x4+2x2+2x+C.
D.
F(x)=3x2+3+C.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x(x2+1)2016. Khi đó:
A.
∫f(x)dx=2017(x2+1)2017+C.
B.
∫f(x)dx=2016(x2+1)2016+C.
C.
∫f(x)dx=4034(x2+1)2017+C.
D.
∫f(x)dx=4032(x2+1)2016+C.
Câu 16:
Cho a là số thực dương khác 1, biểu thức a53⋅3a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
a1514.
B.
a152.
C.
a151.
D.
a517.
Câu 17:
Đạo hàm của hàm số y=ln(1−x2) là
A.
x2−12x.
B.
x2−1−2x.
C.
1−x21.
D.
x2−11.
Câu 18:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos(3x+6π).
A.
∫f(x)dx=sin(3x+6π)+C.
B.
∫f(x)dx=61sin(3x+6π)+C.
C.
∫f(x)dx=−31sin(3x+6π)+C.
D.
∫f(x)dx=31sin(3x+6π)+C.
Câu 19:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)31 là
A.
[1;+∞).
B.
R.
C.
(1;+∞).
D.
R∖{1}.
Câu 20:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x+5)3,∀x∈R. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 21:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−e−x.
A.
∫f(x)dx=−ex+e−x+C.
B.
∫f(x)dx=−ex−e−x+C.
C.
∫f(x)dx=ex+e−x+C.
D.
∫f(x)dx=ex−e−x+C.
Câu 22:
Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
A.
a3.
B.
3a32.
C.
6a32.
D.
2a32.
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình 5x+2<(251)−x là
A.
(−∞;2).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(1;+∞).
Câu 24:
Cấp số nhân (un) có số hạng tổng quát là: un=53⋅2n−1,n∈N∗. Số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân đó là:
A.
u1=56,q=2.
B.
u1=53,q=−2.
C.
u1=56,q=−2
D.
u1=53,q=2.
Câu 25:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa cạnh bên với mặt đáy bằng 45∘. Tính diện tích xung quanh của khối nón đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD.
A.
42πa2.
B.
2πa2.
C.
22πa2.
D.
22πa2.
Câu 26:
Tập nghiệm của bất phương trình 3⋅9x−10⋅3x+3≤0 có dạng S=[a;b] trong đó a<b. Giá trị của biểu thức 5b−2a bằng
A.
7.
B.
343.
C.
38.
D.
3.
Câu 27:
Cho tập A có n phần tử (n∈N∗), khẳng định nào sau đây sai?
A.
Pn=Ann.
B.
Số tổ hợp chập k của n phần tử là Cnk=k!(n−k)!n! với k≤n,k∈N.
C.
Số hoán vị của (n+1) phần tử là: Pn=1⋅2⋅3…(n−2)(n−1)n.
D.
Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là Ank=(n−k)!n! với k≤n,k∈N∗.
Câu 28:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+3x−2 là
A.
x=−1.
B.
x=3.
C.
x=1.
D.
x=−3.
Câu 29:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3a3.
B.
31a3.
C.
a3.
D.
23a3.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hiệu của số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 31:
Biết ∫xe2xdx=axe2x+be2x+C (a,b∈Q,C∈R). Tính tích a⋅b
A.
ab=−81
B.
ab=−41
C.
ab=81
D.
ab=41
Câu 32:
Tích các nghiệm của phương trình log5(6x+1−36x)=1 bằng
A.
log65.
B.
log56.
C.
5.
D.
0.
Câu 33:
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng 7 và chiều cao bằng 6 là:
A.
294π
B.
63π
C.
84π
D.
42π
Câu 34:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
x=1.
B.
x=9.
C.
x=10.
D.
x=5.
Câu 35:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?
A.
y=(5−21)x.
B.
y=(2π)−x.
C.
y=5x1.
D.
y=(3e)x.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A.
(1;3).
B.
(−∞;0).
C.
(0;+∞).
D.
(0;2).
Câu 37:
Khối cầu (S) có diện tích bằng 36πa2 (cm2),a>0 thì có thể tích là:
A.
27πa3 (cm3)
B.
12πa3 (cm3)
C.
36πa3 (cm3)
D.
316πa3 (cm3)
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3a và AD=4a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a2. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
42a3.
B.
342a3.
C.
322a3.
D.
122a3.
Câu 39:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng SC=a3.
A.
VS.ABCD=a3.
B.
VS.ABCD=3a33.
C.
VS.ABCD=9a33.
D.
VS.ABCD=3a3.
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên m∈[−2021;2021] để phương trình log32x−2log3x2x−m=0 có nghiệm?
A.
1510.
B.
Vô số.
C.
1512.
D.
1509.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. Mặt bên (SAB)⊥(ABC) và △SAB đều cạnh bằng 1. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A.
25.
B.
621.
C.
615.
D.
2321.
Câu 42:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho BM=3MC và N là trung điểm cạnh B′C′. Gọi d là đường thẳng đi qua A, cắt A′M tại E, cắt BN tại F. Tính tỉ số VFA′B′C′VEABC.
A.
45.
B.
56.
C.
34.
D.
43.
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−2021;2021] để hàm số y=x2+1x2+m có đúng ba điểm cực trị?
A.
2020.
B.
2022.
C.
2021.
D.
2019.
Câu 44:
Xét các số thực dương x,y thỏa mãn (x2+y2+1)+log2(x1+y1)=(xy−1)2. Khi đó x+y đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu:
A.
4.
B.
8.
C.
1.
D.
29.
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d. Hàm số y=f′(x) có đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm x=−1 và x=3. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f(x)=am+3bx+d có 3 nghiệm phân biệt?
A.
2
B.
3
C.
5
D.
4
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình dưới đây.

Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(x2+4x+4) trên [−3;−1] là
A.
g(−1).
B.
g(−3).
C.
f(−2).
D.
f(0).
Câu 47:
Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1 m như hình vẽ dưới đây. Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x (m), sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp. Giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất là

A.
x=522.
B.
x=32.
C.
x=21.
D.
x=42.
Câu 48:
Gọi S là tập nghiệm của phương trình (2x−2x)(3)2x−m=0 (với m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−2021;2022] để tập hợp S có hai phần tử ?
A.
2093.
B.
2095.
C.
2094.
D.
2096.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số y=f(sin22x−4sin2x+1) trên [0;2021π] có bao nhiêu khoảng đồng biến?
A.
4042.
B.
8084.
C.
2021.
D.
2020.
Câu 50:
Cho phương trình log2(x−x2−1)⋅log2021(x−x2−1)=loga(x+x2−1). Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (3;25) của tham số a sao cho phương trình đã cho có nghiệm lớn hơn 3?
A.
16.
B.
18.
C.
19.
D.
17.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Kinh Môn - Hải Dương (Mã Đề 001) — Mã đề: 4827 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.