HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4674
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4674
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 - Đề Số 3
Câu 1: Phát biểu đúng khi nói về sự điện li?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 - Đề Số 3
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-hoa-2023-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4674 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phát biểu đúng khi nói về sự điện li?
A.
Là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
B.
Là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C.
Là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D.
Là quá trình oxi hóa khử.
Câu 2:
Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
A.
nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
B.
nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
C.
nước phun vào bình và không có màu.
D.
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Câu 3:
Nung 19,0 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3 và Na2CO3 tới khối lượng không đổi thu được 15,9 gam chất rắn. Số mol mỗi muối trong X là
A.
0,1 mol NaHCO3 và 0,2 mol Na2CO3.
B.
0,1 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3.
C.
0,2 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3.
D.
0,2 mol NaHCO3 và 0,2 mol Na2CO3.
Câu 4:
Từ chất nào sau đây có thể điều chế isobutan qua phản ứng hidro hóa có xúc tác?
A.
but-1-en.
B.
but-2-en.
C.
but-2-in.
D.
2-metylpropen.
Câu 5:
Hợp chất nào sau đây chỉ cho đúng một sản phẩm cộng duy nhất với HBr?
A.
CH3CH=CHCH2CH3.
B.
CH3CH=C(CH3)2.
C.
CH3CH=CHCH3.
D.
(CH3)2C=CHCH(CH3)2.
Câu 6:
Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây?
A.
Bezen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau.
B.
Bezen có khối lượng riêng bé hơn nước.
C.
Phân tử benzen là phân tử phân cực.
D.
Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực.
Câu 7:
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức đồng đẳng cần V lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 0,616 lít CO2 (đktc) và 0,675 gam H2O. Giá trị của V là
A.
0,812 lít.
B.
0,924 lít.
C.
0,728 lít.
D.
0,4816 lít.
Câu 8:
Cho hỗn hợp 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là bao nhiêu?
A.
64,8 gam.
B.
21,6 gam.
C.
43,2 gam.
D.
32,4 gam.
Câu 9:
Este etyl fomat có công thức là
A.
CH3COOCH3.
B.
HCOOC2H5.
C.
HCOOCH=CH2.
D.
HCOOCH3.
Câu 10:
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A.
phenol.
B.
glixerol.
C.
ancol đơn chức.
D.
este đơn chức.
Câu 11:
Một este có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetandehit. CTCT thu gọn của este là
A.
HCOOCH=CHCH3.
B.
CH2=CHCOOCH3.
C.
CH3COOCH=CH2.
D.
HCOOC(CH3)=CH2.
Câu 12:
Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của hai este là
A.
C3H6O2.
B.
C2H4O2.
C.
C4H6O2.
D.
C4H8O2.
Câu 13:
Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A.
CH3COOH và CH3COOC2H5.
B.
C2H5COOH và C2H5COOCH3.
C.
HCOOH và HCOOC2H5.
D.
HCOOH và HCOOC3H7.
Câu 14:
Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H12O5) có mấy nhóm hidroxyl?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 15:
Saccarozơ và glucozơ đều có
A.
phản ứng với AgNO3/NH3, đun nóng.
B.
phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
C.
phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
D.
phản ứng với dung dịch NaCl.
Câu 16:
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A.
Cu(OH)2/ dd NaOH, đun nóng.
B.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
D.
kim loại Na.
Câu 17:
Phenylamin là amin
A.
bậc I.
B.
bậc II.
C.
bậc III.
D.
bậc IV.
Câu 18:
Xét các dãy chuyển hóa: Glyxin NaOH A HCl X
Glyxin HCl B NaOH Y
X và Y là (biết NaOH và HCl lấy dư trong các giai đoạn phản ứng)
Glyxin HCl B NaOH Y
X và Y là (biết NaOH và HCl lấy dư trong các giai đoạn phản ứng)
A.
đều là ClH3NCH2COONa.
B.
lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.
C.
lần lượt là ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa.
D.
lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.
Câu 19:
Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A.
8
B.
6
C.
5
D.
7
Câu 20:
Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 125 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho một lượng vừa đủ dung dịch NaOH vào X để phản ứng xảy ra hoàn toàn số mol NaOH đã phản ứng là
A.
0,45.
B.
0,60.
C.
0,35.
D.
0,50.
Câu 21:
Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28 gam. Giá trị m gần nhất với
A.
50.
B.
40.
C.
45.
D.
35.
Câu 22:
Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime?
A.
Tristearat glixerol.
B.
Nhựa bakelit.
C.
Cao su.
D.
Tinh bột.
Câu 23:
Trong bốn polime dưới đây, polime nào cùng loại (theo cách tổng hợp) với cao su buna?
A.
Poli(vinylclorua).
B.
Nhựa phenol- fomandehit.
C.
Tơ visco.
D.
Tơ nilon- 6,6.
Câu 24:
Một polietilen X có phân tử khối trung bình là 420.000. Hệ số polime hoá của X bằng
A.
15000.
B.
1500.
C.
150.
D.
150000.
Câu 25:
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 26:
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A.
tính khử.
B.
tính oxi hoá.
C.
vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
D.
không có tính khử, không có tính oxi hoá.
Câu 27:
Trường hợp nào sau đây là hiện tượng ăn mòn điện hoá?
A.
Kẽm tan trong dung dịch axit H2SO4 loãng.
B.
Kẽm tan trong dung dịch H2SO4 loãng có sẵn vài giọt dung dịch CuSO4.
C.
Kẽm bị phá huỷ trong khí clo.
D.
Sắt cháy trong không khí.
Câu 28:
Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Fe không tan được trong dung dịch CuCl2.
B.
Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
C.
Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
D.
Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2.
Câu 29:
Cho 2,48 g hỗn hợp X gồm Cu và Ag tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lit khí Y (đktc) duy nhất, không màu hóa nâu ngoài không khí, phần trăm theo khối lượng của Ag trong X là
A.
45,76\%.
B.
54,24\%.
C.
91,53\%.
D.
46,57\%.
Câu 30:
Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A.
Be.
B.
Mg.
C.
Ca.
D.
Cs.
Câu 31:
Chất không có tính lưỡng tính là
A.
NaHCO3.
B.
AlCl3.
C.
Al2O3.
D.
Al(OH)3.
Câu 32:
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm?
A.
Là kim loại mà oxit và hidroxit có tính lưỡng tính.
B.
Là nguyên tố họ p.
C.
Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg.
D.
Luôn có số oxi hóa +3 trong hợp chất.
Câu 33:
Hòa tan m (g) K vào 200 g nước thu được dung dịch có nồng độ là 2,748\%. Vậy m có giá trị là
A.
7,8.
B.
3,8.
C.
39.
D.
3,9.
Câu 34:
Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,5M và Al2(SO4)3 0,25M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo V như hình dưới. Giá trị của a, b tương ứng là
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
A.
0,1 và 400.
B.
0,05 và 400.
C.
0,2 và 400.
D.
0,1 và 300.
Câu 35:
Cấu hình electron nào của ion Fe3+?
A.
[Ar]3d6.
B.
[Ar]3d5.
C.
[Ar]3d4.
D.
[Ar]3d3.
Câu 36:
Trong công nghiệp crom được điều chế bằng phương pháp
A.
nhiệt luyện.
B.
thủy luyện.
C.
điện phân dung dịch.
D.
điện phân nóng chảy.
Câu 37:
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A.
Fe+2HCl⟶FeCl2+H2.
B.
2Fe+3Cl2⟶2FeCl3.
C.
Fe+CuCl2⟶FeCl2+Cu.
D.
FeS+2HCl⟶FeCl2+H2S.
Câu 38:
Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
A.
11,20 gam.
B.
10,80 gam.
C.
15,20 gam.
D.
5,22 gam.
Câu 39:
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A.
dung dịch Ba(OH)2.
B.
CaO.
C.
dung dịch NaOH.
D.
nước brom.
Câu 40:
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A.
vôi sống.
B.
cát.
C.
lưu huỳnh.
D.
muối ăn.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 - Đề Số 3 — Mã đề: 4674 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.