Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 - Đề Số 3 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 - Đề Số 3

  1. Câu 1: Phát biểu đúng khi nói về sự điện li?
  2. Câu 1: Cho thí nghiệm như hình vẽ: Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
  3. Câu 1: Nung 19,0 gam hỗn hợp X gồm NaHCO 3 và Na 2CO 3 tới khối lượng không đổi thu được 15,9 gam chất rắn. Số mol mỗi muối trong X là
  4. Câu 1: Từ chất nào sau đây có thể điều chế isobutan qua phản ứng hidro hóa có xúc tác?
  5. Câu 1: Hợp chất nào sau đây chỉ cho đúng một sản phẩm cộng duy nhất với HBr?
  6. Câu 1: Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây?
  7. Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức đồng đẳng cần V lít O 2 (đktc), sau phản ứng thu được 0,616 lít CO 2 (đktc) và 0,675 gam H 2O. Giá trị của V là
  8. Câu 1: Cho hỗn hợp 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH 3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là bao nhiêu?
  9. Câu 1: Este etyl fomat có công thức là
  10. Câu 1: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
  11. Câu 1: Một este có CTPT là C 4H 6O 2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetandehit. CTCT thu gọn của este là
  12. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO 2 (ở đktc) và 5,4 gam H 2O. CTPT của hai este là
  13. Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng h
  14. Câu 1: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6H 12 O 5) có mấy nhóm hidroxyl?
  15. Câu 1: Saccarozơ và glucozơ đều có
  16. Câu 1: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
  17. Câu 1: Phenylamin là amin
  18. Câu 1: Xét các dãy chuyển hóa: Glyxin NaOH A HCl X Glyxin HCl B NaOH Y X và Y là (biết NaOH và HCl lấy dư trong các giai đoạn phản ứng)
  19. Câu 1: Cho dãy các chất: CH 4, C 2H 2, C 2H 4, C 2H 5OH, CH 2=CHCOOH, C 6H 5NH 2 (anilin), C 6H 5OH (phenol), C 6H 6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
  20. Câu 1: Cho 0,1 mol H 2NC 3H 5(COOH) 2 (axit glutamic) vào 125 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho một lượng vừa đủ dung dịch NaOH vào X để phản ứng xảy ra hoàn toàn số mol NaOH
  21. Câu 1: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muố
  22. Câu 1: Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime?
  23. Câu 1: Trong bốn polime dưới đây, polime nào cùng loại (theo cách tổng hợp) với cao su buna?
  24. Câu 1: Một polietilen X có phân tử khối trung bình là 420.000. Hệ số polime hoá của X bằng
  25. Câu 1: Kim loại có các tính chất vật lý chung là
  26. Câu 1: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
  27. Câu 1: Trường hợp nào sau đây là hiện tượng ăn mòn điện hoá?
  28. Câu 1: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe 2+ /Fe; Cu 2+ /Cu; Fe 3+ /Fe 2+ . Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe 2+ , Cu 2+ , Fe 3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu,
  29. Câu 1: Cho 2,48 g hỗn hợp X gồm Cu và Ag tan hết trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,72 lit khí Y (đktc) duy nhất, không màu hóa nâu ngoài không khí, phần trăm theo khối lượng của A
  30. Câu 1: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
  31. Câu 1: Chất không có tính lưỡng tính là
  32. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm?
  33. Câu 1: Hòa tan m (g) K vào 200 g nước thu được dung dịch có nồng độ là 2,748\%. Vậy m có giá trị là
  34. Câu 1: Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,5M và Al 2(SO 4) 3 0,25M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo V như hình dưới. Giá trị của a, b tương ứng là [H
  35. Câu 1: Cấu hình electron nào của ion Fe 3+ ?
  36. Câu 1: Trong công nghiệp crom được điều chế bằng phương pháp
  37. Câu 1: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
  38. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe 2O 3 bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa.
  39. Câu 1: Để phân biệt CO 2 và SO 2 chỉ cần dùng thuốc thử là
  40. Câu 1: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 - Đề Số 3

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 - Đề Số 3
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Hóa Học • 2023
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Phát biểu đúng khi nói về sự điện li?
A.
Là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
B.
Là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C.
Là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D.
Là quá trình oxi hóa khử.
Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hình từ đề gốc

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
A.
nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
B.
nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
C.
nước phun vào bình và không có màu.
D.
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Nung 19,0 gam hỗn hợp X gồm NaHCO và NaCO tới khối lượng không đổi thu được 15,9 gam chất rắn. Số mol mỗi muối trong X là
A.
0,1 mol NaHCO và 0,2 mol NaCO.
B.
0,1 mol NaHCO và 0,1 mol NaCO.
C.
0,2 mol NaHCO và 0,1 mol NaCO.
D.
0,2 mol NaHCO và 0,2 mol NaCO.
Từ chất nào sau đây có thể điều chế isobutan qua phản ứng hidro hóa có xúc tác?
A.
but-1-en.
B.
but-2-en.
C.
but-2-in.
D.
2-metylpropen.
Hợp chất nào sau đây chỉ cho đúng một sản phẩm cộng duy nhất với HBr?
A.
CHCH=CHCHCH.
B.
CHCH=C(CH).
C.
CHCH=CHCH.
D.
(CH)C=CHCH(CH).
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây?
A.
Bezen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau.
B.
Bezen có khối lượng riêng bé hơn nước.
C.
Phân tử benzen là phân tử phân cực.
D.
Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực.
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức đồng đẳng cần V lít O (đktc), sau phản ứng thu được 0,616 lít CO (đktc) và 0,675 gam HO. Giá trị của V là
A.
0,812 lít.
B.
0,924 lít.
C.
0,728 lít.
D.
0,4816 lít.
Cho hỗn hợp 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO trong dung dịch NH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là bao nhiêu?
A.
64,8 gam.
B.
21,6 gam.
C.
43,2 gam.
D.
32,4 gam.
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A.
phenol.
B.
glixerol.
C.
ancol đơn chức.
D.
este đơn chức.
Một este có CTPT là CHO, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetandehit. CTCT thu gọn của este là
A.
HCOOCH=CHCH.
B.
CH=CHCOOCH.
C.
CHCOOCH=CH.
D.
HCOOC(CH)=CH.
Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO (ở đktc) và 5,4 gam HO. CTPT của hai este là
A.
CHO.
B.
CHO.
C.
CHO.
D.
CHO.
Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A.
CHCOOH và CHCOOCH.
B.
CHCOOH và CHCOOCH.
C.
HCOOH và HCOOCH.
D.
HCOOH và HCOOCH.
Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (CHO) có mấy nhóm hidroxyl?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Saccarozơ và glucozơ đều có
A.
phản ứng với AgNO/NH, đun nóng.
B.
phản ứng với Cu(OH) ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
C.
phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
D.
phản ứng với dung dịch NaCl.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A.
Cu(OH)/ dd NaOH, đun nóng.
B.
AgNO trong dung dịch NH, đun nóng.
C.
Cu(OH) ở nhiệt độ thường.
D.
kim loại Na.
Xét các dãy chuyển hóa: Glyxin A X
Glyxin B Y
X và Y là (biết NaOH và HCl lấy dư trong các giai đoạn phản ứng)
A.
đều là ClHNCHCOONa.
B.
lần lượt là ClHNCHCOOH và ClHNCHCOONa.
C.
lần lượt là ClHNCHCOONa và HNCHCOONa.
D.
lần lượt là ClHNCHCOOH và HNCHCOONa.
Cho dãy các chất: CH, CH, CH, CHOH, CH=CHCOOH, CHNH (anilin), CHOH (phenol), CH (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A.
8
B.
6
C.
5
D.
7
Cho 0,1 mol HNCH(COOH) (axit glutamic) vào 125 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho một lượng vừa đủ dung dịch NaOH vào X để phản ứng xảy ra hoàn toàn số mol NaOH đã phản ứng là
A.
0,45.
B.
0,60.
C.
0,35.
D.
0,50.
Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O vừa đủ thu được hỗn hợp CO, HO và N, trong đó tổng khối lượng của CO và nước là 78,28 gam. Giá trị m gần nhất với
A.
50.
B.
40.
C.
45.
D.
35.
Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime?
A.
Tristearat glixerol.
B.
Nhựa bakelit.
C.
Cao su.
D.
Tinh bột.
Trong bốn polime dưới đây, polime nào cùng loại (theo cách tổng hợp) với cao su buna?
A.
Poli(vinylclorua).
B.
Nhựa phenol- fomandehit.
C.
Tơ visco.
D.
Tơ nilon- 6,6.
Một polietilen X có phân tử khối trung bình là 420.000. Hệ số polime hoá của X bằng
A.
15000.
B.
1500.
C.
150.
D.
150000.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A.
tính khử.
B.
tính oxi hoá.
C.
vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
D.
không có tính khử, không có tính oxi hoá.
Trường hợp nào sau đây là hiện tượng ăn mòn điện hoá?
A.
Kẽm tan trong dung dịch axit loãng.
B.
Kẽm tan trong dung dịch loãng có sẵn vài giọt dung dịch .
C.
Kẽm bị phá huỷ trong khí clo.
D.
Sắt cháy trong không khí.
Cho các cặp oxi hoá khử sau: ; ; . Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự , , và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Fe không tan được trong dung dịch .
B.
Cu có khả năng tan được trong dung dịch .
C.
Fe có khả năng tan được trong các dung dịch và .
D.
Cu có khả năng tan được trong dung dịch .
Cho 2,48 g hỗn hợp X gồm Cu và Ag tan hết trong dung dịch loãng dư thu được 6,72 lit khí Y (đktc) duy nhất, không màu hóa nâu ngoài không khí, phần trăm theo khối lượng của Ag trong X là
A.
45,76\%.
B.
54,24\%.
C.
91,53\%.
D.
46,57\%.
Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A.
Be.
B.
Mg.
C.
Ca.
D.
Cs.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm?
A.
Là kim loại mà oxit và hidroxit có tính lưỡng tính.
B.
Là nguyên tố họ p.
C.
Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg.
D.
Luôn có số oxi hóa +3 trong hợp chất.
Hòa tan m (g) K vào 200 g nước thu được dung dịch có nồng độ là 2,748\%. Vậy m có giá trị là
A.
7,8.
B.
3,8.
C.
39.
D.
3,9.
Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,5M và 0,25M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo V như hình dưới. Giá trị của a, b tương ứng là

[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
A.
0,1 và 400.
B.
0,05 và 400.
C.
0,2 và 400.
D.
0,1 và 300.
Trong công nghiệp crom được điều chế bằng phương pháp
A.
nhiệt luyện.
B.
thủy luyện.
C.
điện phân dung dịch.
D.
điện phân nóng chảy.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
A.
11,20 gam.
B.
10,80 gam.
C.
15,20 gam.
D.
5,22 gam.
Để phân biệt CO và SO chỉ cần dùng thuốc thử là
A.
dung dịch Ba(OH).
B.
CaO.
C.
dung dịch NaOH.
D.
nước brom.
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A.
vôi sống.
B.
cát.
C.
lưu huỳnh.
D.
muối ăn.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2023 - Đề Số 3?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →