HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6000
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6000
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2021 - Đề Số 11
Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thường được dùng làm sợi dây tóc...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2021 - Đề Số 11
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-hoa-hoc-2021-de-so-11-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2021 - Đề Số 11 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6000 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thường được dùng làm sợi dây tóc bóng đèn? (NB)
A.
Cr
B.
Ag
C.
W
D.
Fe
Câu 2:
Kim loại nào sau đây phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường và phản ứng mạnh hơn trong nước nóng? (NB)
A.
Mg
B.
Fe
C.
Cu
D.
Ag
Câu 3:
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là? (NB)
A.
Oxi hóa các kim loại.
B.
oxi hóa các cation kim loại.
C.
khử các kim loại.
D.
khử các cation kim loại.
Câu 4:
Cho luồng khí H₂ (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe₂O₃, MgO nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là (NB)
A.
Cu, Fe, MgO.
B.
Cu, FeO, MgO.
C.
CuO, Fe, MgO.
D.
Cu, Fe, Mg.
Câu 5:
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? (NB)
A.
Ca.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Fe.
Câu 6:
Phương trình hóa học nào sau đây sai? (NB)
A.
2Al + Fe₂O₃ → 2Fe + Al₂O₃
B.
2Mg + O₂ → 2MgO
C.
Zn + 2HCl (dung dịch) → ZnCl₂ + H₂
D.
Ca + CuSO₄ → CaSO₄ + Cu
Câu 7:
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? (NB)
A.
Al(OH)₃
B.
BaCl₂
C.
AlCl₃
D.
Na₂CO₃
Câu 8:
Hai kim loại đều tác dụng mạnh liệt với nước ở điều kiện thường là (NB)
A.
Li và Mg.
B.
Na và Al.
C.
K và Ba.
D.
Mg và Na.
Câu 9:
Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Ba(HCO₃)₂ vừa thu được kết tủa, vừa thu được chất khí thoát ra? (NB)
A.
HCl
B.
H₂SO₄
C.
Ca(OH)₂
D.
NaOH
Câu 10:
Chất X có công thức Fe₂O₃. Tên gọi của X là (NB)
A.
sắt (III) hidroxit
B.
sắt (II) oxit
C.
sắt (II) hidroxit
D.
sắt (III) oxit
Câu 11:
Khi cho NaOH loãng vào dung dịch K₂Cr₂O₇ sẽ có hiện tượng: (NB)
A.
Từ màu vàng sang mất màu.
B.
Từ màu vàng sang màu lục.
C.
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.
D.
Từ da cam chuyển sang màu vàng.
Câu 12:
Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây? (NB)
A.
H₂
B.
O₃
C.
N₂
D.
CO
Câu 13:
Số đồng phân este đơn chức có công thức phân tử C₃H₆O₂ là (NB)
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
6.
Câu 14:
Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H₂SO₄ đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là (NB)
A.
CH₃COOCH=CH₂.
B.
CH₂=CHCOOC₂H₅.
C.
C₂H₅COOCH₃.
D.
C₂H₅COOC₂H₅
Câu 15:
Saccarozơ là một loại disaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là (NB)
A.
C₆H₁₂O₆
B.
(C₆H₁₀O₅)ₙ
C.
C₁₂H₂₂O₁₁
D.
C₂H₄O₂
Câu 16:
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây được sản phẩm chứa N₂? (NB)
A.
xenlulozơ
B.
Protein.
C.
Chất béo
D.
Tinh bột
Câu 17:
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? (NB)
A.
Axit glutamic
B.
Metylamin
C.
Anilin
D.
Glyxin
Câu 18:
Poli(vinylclorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? (NB)
A.
CH₂=CH₂
B.
CH₂=CH-CH₃
C.
CH₂=CH-Cl
D.
CH₃-CH₂-Cl
Câu 19:
Chất nào sau đây là muối axit? (NB)
A.
CH₃COONa
B.
K₂SO₄
C.
NaHSO₄
D.
NaCl
Câu 20:
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thấy xuất hiện (NB)
A.
kết tủa màu trắng
B.
kết tủa đỏ nâu
C.
kết tủa vàng nhạt
D.
dung dịch màu xanh
Câu 21:
Hòa tan hoàn toàn Fe₃O₄ trong dung dịch H₂SO₄ loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, MgSO₄, BaCl₂ và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là (TH)
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây không đúng? (TH)
A.
Các este thường dễ tan trong nước.
B.
Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
C.
Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
D.
Este metyl metacrylat được dùng sản xuất chất dẻo.
Câu 23:
Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là (VD)
A.
400.
B.
200.
C.
300.
D.
100.
Câu 24:
Thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là (TH)
A.
Đốt dây sắt trong bình dựng đầy khí O₂.
B.
Nhúng thanh gang (hợp kim sắt và cacbon) vào dung dịch HCl.
C.
Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl₃.
D.
Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HNO₃ loãng.
Câu 25:
Cho 2,24 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO₄ 0,1M đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng bằng bao nhiêu? (VD)
A.
2,32 gam
B.
2,16 gam
C.
1,68 gam
D.
2,98 gam
Câu 26:
Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai? (VD)
A.
Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.
B.
1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br₂.
C.
Phân tử X có 5 liên kết π.
D.
Công thức phân tử của X là C₅₂H₁₀₂O₆.
Câu 27:
Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng? (TH)
A.
Y tác dụng với H₂ tạo sorbitol
B.
X có phản ứng tráng bạc
C.
Phân tử khối của Y là 162
D.
X dễ tan trong nước lạnh
Câu 28:
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO₂ sinh ra vào dung dịch Ba(OH)₂ dư thu được 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là (VD)
A.
21,6.
B.
27,0.
C.
30,0.
D.
10,8.
Câu 29:
Cho 0,01 mol một chất hữu cơ X, mạch hở tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác, 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là (VD)
A.
phenol.
B.
alanin.
C.
glyxin.
D.
axit axetic.
Câu 30:
Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ (-NH-[CH₂]₅-CO-)ₙ? (TH)
A.
Bền trong môi trường axit và kiềm.
B.
Không phải là tơ thiên nhiên
C.
Thuộc loại tơ poliamit và được gọi là tơ policaproamit.
D.
Dạng mạch không phân nhánh.
Câu 31:
Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H₂ có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H₂) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hidrocacbon) có tỷ khối so với H₂ là 14,4. Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của a là (VD)
A.
0,06
B.
0,08
C.
0,04
D.
0,1
Câu 32:
Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Cu, Fe và Fe₂O₃ luôn tan hết trong dung dịch HCl dư
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO₃)₂ thấy xuất hiện kết tủa
(c) Ca(OH)₂ bị nhiệt phân thành CaO
(d) Cho dung dịch AgNO₃ vào dung dịch FeCl₂, thu được một chất kết tủa
(e) Cho NaHSO₄ vào dung dịch Ba(HCO₃)₂, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai? (TH)
(a) Hỗn hợp Cu, Fe và Fe₂O₃ luôn tan hết trong dung dịch HCl dư
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO₃)₂ thấy xuất hiện kết tủa
(c) Ca(OH)₂ bị nhiệt phân thành CaO
(d) Cho dung dịch AgNO₃ vào dung dịch FeCl₂, thu được một chất kết tủa
(e) Cho NaHSO₄ vào dung dịch Ba(HCO₃)₂, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai? (TH)
A.
4
B.
3
C.
5
D.
2
Câu 33:
Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C₈H₁₀O₂. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H₂ thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử H₂O từ X thì tạo ra sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là (VD)
A.
3.
B.
1.
C.
7.
D.
6.
Câu 34:
Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được muối và ancol
(b) Nhỏ dung dịch I₂ vào lát cắt củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Metylamoni clorua tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(d) Nhỏ dung dịch HNO₃ đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa
(e) Tinh bột bị thủy phân với xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? (TH)
(a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được muối và ancol
(b) Nhỏ dung dịch I₂ vào lát cắt củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Metylamoni clorua tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(d) Nhỏ dung dịch HNO₃ đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa
(e) Tinh bột bị thủy phân với xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? (TH)
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 35:
Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)₂ 0,5M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al₂(SO₄)₃ 0,5M và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là (VDC)
A.
4,6.
B.
23.
C.
2,3.
D.
11,5.
Câu 36:
Hỗn hợp E gồm chất X (CₘH₂ₘ₊₄O₄N₂, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CₙH₂ₙ₊₃O₂N là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58 mol O₂, thu được N₂, CO₂ và 0,84 mol H₂O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp 2 muối khan. Giá trị của a là (VD)
A.
18,56
B.
23,76
C.
24,88
D.
22,64
Câu 37:
Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp X gồm FeO (0,02 mol); Fe(NO₃)₂; FeCO₃; Cu (a gam) bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa 18,88 gam hỗn hợp muối clorua của kim loại và hỗn hợp khí Y gồm NO; NO₂; CO₂ (Tỉ khối hơi của Y so với H₂ là 64/3). Cho AgNO₃ dư vào dung dịch Y thu được 50,24 gam kết tủa. Mặt khác cho NaOH dư vào Y thu được m (gam) kết tủa. Giá trị của m gần nhất với (VDC)
A.
14,0.
B.
10,5.
C.
13,1.
D.
12,9.
Câu 38:
Đốt cháy hoàn toàn 8,86 gam triglixerit X thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm CO₂ và H₂O. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,42 mol Ba(OH)₂ thu được kết tủa và dung dịch Z. Để thu được kết tủa lớn nhất từ Z cần cho thêm ít nhất 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, NaOH 0,5M và Na₂CO₃ 0,5M vào Z. Mặt khác, 8,86 gam X tác dụng tối đa 0,02 mol Br₂ trong dung dịch. Cho 8,86 gam X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? (VDC)
A.
10.
B.
9.
C.
11.
D.
8.
Câu 39:
X, Y là hai este mạch hở, M_X < M_Y < 160. Đốt cháy hoàn toàn 105,8 gam hỗn hợp T chứa X, Y cần vừa đủ 86,24 lít O₂ (đktc). Mặt khác đun nóng 105,8 gam T với dung dịch NaOH (dư 20% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn E và hỗn hợp F gồm hai ancol no, đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO₂; 101,76 gam Na₂CO₃ và 2,88 gam H₂O. Phần trăm khối lượng của Y trong T là (VDC)
A.
43,87%.
B.
44,23%.
C.
43,67%.
D.
45,78%.
Câu 40:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 3-4 ml dung dịch AgNO₃ 2% vào hai ống nghiệm (1) và (2). Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng, cho amoniac loãng 3% cho tới khi kết tủa tan hết (vừa cho vừa lắc)
- Bước 2: Rót 2ml dung dịch saccarozơ loãng 5% vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 0,5ml dung dịch H₂SO₄ loãng. Đun nóng dung dịch trong 3-5 phút
- Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO₃ tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO₂
- Bước 4: Rót nhẹ tay 2ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ống nghiệm (1). Đặt ống nghiệm (1) vào cốc nước nóng (khoảng 60-70°C). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (1) ra khỏi cốc
- Bước 5: Rót nhẹ tay dung dịch trong ống nghiệm (3) vào ống nghiệm (2). Đặt ống nghiệm (2) vào cốc nước nóng (khoảng 60-70°C). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (2) ra khỏi cốc
Cho các phát biểu sau:
(a) Mục đích chính của việc dùng HaHCO₃ là nhằm loại bỏ H₂SO₄ dư
(b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp
(c) Ở bước 1 xảy ra phản ứng tạo phức bạc amoniacat
(d) Sau bước 4, thành ống nghiệm (1) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
(e) Sau bước 5, thành ống nghiệm (2) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? (VD)
- Bước 1: Cho 3-4 ml dung dịch AgNO₃ 2% vào hai ống nghiệm (1) và (2). Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng, cho amoniac loãng 3% cho tới khi kết tủa tan hết (vừa cho vừa lắc)
- Bước 2: Rót 2ml dung dịch saccarozơ loãng 5% vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 0,5ml dung dịch H₂SO₄ loãng. Đun nóng dung dịch trong 3-5 phút
- Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO₃ tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO₂
- Bước 4: Rót nhẹ tay 2ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ống nghiệm (1). Đặt ống nghiệm (1) vào cốc nước nóng (khoảng 60-70°C). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (1) ra khỏi cốc
- Bước 5: Rót nhẹ tay dung dịch trong ống nghiệm (3) vào ống nghiệm (2). Đặt ống nghiệm (2) vào cốc nước nóng (khoảng 60-70°C). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (2) ra khỏi cốc
Cho các phát biểu sau:
(a) Mục đích chính của việc dùng HaHCO₃ là nhằm loại bỏ H₂SO₄ dư
(b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp
(c) Ở bước 1 xảy ra phản ứng tạo phức bạc amoniacat
(d) Sau bước 4, thành ống nghiệm (1) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
(e) Sau bước 5, thành ống nghiệm (2) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? (VD)
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2021 - Đề Số 11 — Mã đề: 6000 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.