HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5956
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5956
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 2017 Hóa Học THPT Vĩnh Chân Sở GD&ĐT Phú Thọ (Mã Đề 132)
Câu 1: “Khi đun nóng protein với dung dịch ...(1)... và dung dịch ...(2)... hay nhờ xúc tác ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 2017 Hóa Học THPT Vĩnh Chân Sở GD&ĐT Phú Thọ (Mã Đề 132)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-lan-1-2017-hoa-hoc-thpt-vinh-chan-so-gddt-phu-tho-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 2017 Hóa Học THPT Vĩnh Chân Sở GD&ĐT Phú Thọ (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5956 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
“Khi đun nóng protein với dung dịch ...(1)... và dung dịch ...(2)... hay nhờ xúc tác của ...(3)..., các liên kết peptit trong phân tử protein bị phân cắt dần, tạo thành các chuỗi ...(4)... và cuối cùng thành hỗn hợp các ...(5)...”. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong câu trên:
A.
(1) axit; (2) bazo; (3) enzim; (4) oligopeptit; (5) amino axit
B.
(1) bazo; (2) axit; (3) enzim; (4) polipeptit; (5) amino axit
C.
(1) axit; (2) bazo; (3) enzim; (4) oligopeptit; (5) α-amino axit
D.
(1) bazo; (2) axit; (3) enzim; (4) polipeptit; (5) α-amino axit
Câu 2:
Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A.
Cu, Zn, Al, Mg
B.
Mg, Cu, Zn, Al
C.
Cu, Mg, Zn, Al
D.
Al, Zn, Mg, Cu
Câu 3:
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol
A.
Glucozơ
B.
Metyl axetat
C.
Triolein
D.
Saccarozơ
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Để khử mùi tanh của cá người ta dùng muối ăn.
B.
Đipeptit có 2 liên kết peptit.
C.
Isopropanol và N-metylmetanamin có cùng bậc.
D.
Anilin có tính bazo yếu và làm xanh quỳ tím ẩm.
Câu 5:
Hỗn hợp X gồm Al, Fe₂O₃ và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A.
NaOH (dư)
B.
HCl (dư)
C.
AgNO₃ (dư)
D.
NH₃ (dư)
Câu 6:
Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO₃ đặc, nóng dư thu được 3,92 lít khí NO₂ (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Vậy M là
A.
Cu
B.
Pb
C.
Fe
D.
Mg
Câu 7:
Thuốc thử dùng để phân biệt FeCl₂ và FeCl₃ là dung dịch
A.
NaOH
B.
H₂SO₄ loãng.
C.
Cu(NO₃)₂
D.
K₂SO₄.
Câu 8:
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ắcqui cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X ở đây là:
A.
Đồng.
B.
Magie.
C.
Sắt.
D.
Chì.
Câu 9:
Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
A.
Thủy tinh hữu cơ Plexiglas.
B.
Tinh bột.
C.
Tơ visco.
D.
Tơ tằm.
Câu 10:
Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường
A.
Điện phân dung dịch AlCl₃.
B.
Cho Mg vào dung dịch Al₂(SO₄)₃.
C.
Cho CO dư đi qua Al₂O₃ nung nóng.
D.
Điện phân Al₂O₃ nóng chảy có mặt criolit.
Câu 11:
Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gì màu xanh. Lớp gì đồng là
A.
(CuOH)₂.CuCO₃.
B.
CuCO₃.
C.
Cu₂O.
D.
CuO.
Câu 12:
Hỗn hợp X gồm glyxin và lysin. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 6,6) gam muối. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 14,6) gam muối. Giá trị của m là
A.
36,7.
B.
49,9.
C.
32,0.
D.
35,3.
Câu 13:
Cho 200 ml dung dịch Al₂(SO₄)₃ 0,5M tác dụng với 200 gam dung dịch NaOH thu được 11,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ dung dịch NaOH đã dùng là
A.
9%
B.
12%
C.
13%
D.
Phương án khác
Câu 14:
Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được 2,5 lít dung dịch có pH=13. Phần trăm muối ăn bị điện phân là
A.
62,5%.
B.
65%.
C.
70%.
D.
80%.
Câu 15:
Khi làm thí nghiệm với HNO₃ đặc nóng thường sinh ra khí NO₂. Để hạn chế tốt nhất khí NO₂ thoát ra gây ô nhiễm môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây
A.
Cồn
B.
Giấm ăn
C.
Muối ăn
D.
Xút
Câu 16:
Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 17:
Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là:
A.
(C6H12O6)n
B.
(C12H22O11)n
C.
(C6H10O5)n
D.
(C12H24O12)n
Câu 18:
Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H₂ bay ra. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là
A.
35,7 gam
B.
36,7 gam
C.
53,7 gam
D.
63,7 gam
Câu 19:
X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2. Trong đó: X làm quỳ tím hóa đỏ. Y tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại. Z tác dụng được Na và cho được phản ứng tráng gương. Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là:
A.
3
B.
6
C.
4
D.
5
Câu 20:
Cho các phát biểu sau: (a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kỳ 4, nhóm VIB. (b) Các oxit của crom đều là oxit bazo. (c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6. (d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. (e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom (III). Trong các phát biểu trên những phát biểu đúng là:
A.
(a), (c) và (e)
B.
(a), (b) và (e)
C.
(b), (d) và (e)
D.
(b), (c) và (e).
Câu 21:
Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
A.
Etylen glicol, glixerol và ancol etylic.
B.
Glixerol, glucozơ và etyl axetat.
C.
Glucozơ, glixerol và saccarozơ
D.
Glucozơ, glixerol và metyl axetat.
Câu 22:
Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường
A.
Ag
B.
Zn
C.
Al
D.
Fe
Câu 23:
Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác. (3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. (4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh. Phát biểu đúng là
A.
(1) và (4).
B.
(1), (2) và (4)
C.
(1), (2) và (3).
D.
(1), (2), (3) và (4)
Câu 24:
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là
A.
Be
B.
Ba
C.
Zn
D.
Fe
Câu 25:
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơA.
Cacbon.
B.
Hidro và oxi.
C.
Cacbon và hidro.
D.
Cacbon và oxi.
Câu 26:
Nhận định nào sau đây là sai
A.
Kim loại natri, kali tác dụng được với nước ở điều kiện thường, thu được dung dịch kiềm
B.
Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.
C.
Sắt là kim loại nhẹ, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ.
D.
Nhôm tác dụng được với dung dịch natri hidroxit.
Câu 27:
Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc). Giá trị của m là
A.
18,0.
B.
9,0.
C.
4,5.
D.
13,5.
Câu 28:
Cho sơ đồ sau: M → X → X1 → PE; M → Y → Y1 → Y2 → thuỷ tinh hữu cơ. Công thức cấu tạo của X là
A.
CH2=CHCOOCH=CH2.
B.
CH2=C(CH3)COOCH2CH3
C.
C6H5COOCH2CH3.
D.
CH2=CHCOOCH2CH2CH3.
Câu 29:
Nhận xét nào sau đây không đúng
A.
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
B.
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
C.
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
D.
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
Câu 30:
Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A.
Mn.
B.
S.
C.
Si.
D.
Fe.
Câu 31:
Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO₄ và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
12,52 gam.
B.
31,3 gam.
C.
27,22 gam.
D.
26,5 gam.
Câu 32:
Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là
A.
17,92.
B.
70,40.
C.
35,20.
D.
17,60.
Câu 33:
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là
A.
FeCl2.
B.
CrCl3.
C.
MgCl2.
D.
FeCl3.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M (trong đó số mol M lớn hơn số mol Al). Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch HCl thu được 0,0525 mol khí H₂ và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO₃ dư thu được 17,9375g chất rắn. Biết M có hóa trị II trong muối tạo thành, nhận xét nào sau đây đúng
A.
Nồng độ dung dịch HCl đã dùng là 1,05M.
B.
Kim loại M là sắt (Fe).
C.
Thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong X là 50%.
D.
Số mol kim loại M là 0,025 mol.
Câu 35:
Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau phản ứng thu được m1 gam chất rắn Y gồm 4 chất. Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được (m1 + 16,68) gam muối khan. Giá trị của m là:
A.
16,0 gam.
B.
12,0 gam.
C.
8,0 gam.
D.
4 gam.
Câu 36:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe₃O₄ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe₃O₄ chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần: - Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H₂, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H₂. - Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H₂. Giá trị của m là
A.
164,6.
B.
144,9.
C.
135,4.
D.
173,8.
Câu 37:
Cho hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là
A.
20\%.
B.
80\%.
C.
40\%.
D.
75\%.
Câu 38:
Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là 5,6 gam (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3−). Thể tích khí thu được sau phản ứng là
A.
0,672 lít
B.
2,24 lít
C.
1,12 lít
D.
1,344 lít
Câu 39:
Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m1 gam hỗn hợp Y gồm các dipeptit mạch hở. Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2 gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y thu được 0,76 mol H₂O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu được 1,37 mol H₂O. Giá trị của m là
A.
24,74 gam
B.
24,60 gam
C.
24,46 gam
D.
24,18 gam
Câu 40:
Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dung dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chứa a gam muối. Giá trị của a là
A.
4,87.
B.
9,74.
C.
8,34.
D.
7,63.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 2017 Hóa Học THPT Vĩnh Chân Sở GD&ĐT Phú Thọ (Mã Đề 132) — Mã đề: 5956 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.