HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9646
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9646
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019-2020 Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh
Câu 1: Tìm hệ số của số hạng chứa x 18 trong khai triển biểu thức (x 4 - 2 x 2 ) 12 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019-2020 Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh
de-thi-thu-toan-11-thpt-quoc-gia-2019-2020-lan-1-thpt-yen-phong-1-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019-2020 Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9646 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm hệ số của số hạng chứa x18 trong khai triển biểu thức (x4−x22)12.
A.
25344
B.
126720
C.
0
D.
-25344
Câu 2:
Cho hệ phương trình {x+2y=42x+(a+1)y=2a, trong đó a∈R. Có bao nhiêu giá trị của a để hệ vô nghiệm?
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 3:
Nghiệm của phương trình 3cosx+sinx=−2 là:
A.
x=±65π+k2π,k∈Z
B.
[x=−65π+k2πx=6π+k2π,k∈Z
C.
x=−65π+k2π,k∈Z
D.
x=−2π+k2π,k∈Z
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v=(−3;2) biến điểm A(1;3) thành điểm nào trong các điểm sau:
A.
(−2;5)
B.
(2;−5)
C.
(1;3)
D.
(−3;2)
Câu 5:
Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định đúng?
A.
Trong không gian, hai đường thẳng cùng cắt một đường thẳng khác thì cắt nhau
B.
Trong không gian, hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
C.
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
D.
Trong không gian, hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
Câu 6:
Phương trình tổng quát của đường thẳng qua A(−2;4) và B(1;0) là:
A.
4x+3y+4=0
B.
4x−y+4=0
C.
4x−3y−4=0
D.
4x+3y−4=0
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình x+1x2−x≥0 là:
A.
S=(−1;0]∪[1;+∞)
B.
S=[0;1]
C.
S=(−∞;−1)∪[1;+∞)
D.
S=(−1;0)∪[1;+∞)
Câu 8:
Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos2x−(m−2)cosx−m+1=0 có đúng 2 nghiệm x∈[−2π;2π] là:
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3;−1). Tìm tọa độ ảnh A′ của điểm A qua phép quay tâm O góc quay 90∘.
A.
A′(1;3)
B.
A′(−1;−3)
C.
A′(−3;1)
D.
A′(−1;3)
Câu 10:
Từ các chữ số thuộc tập hợp {0;1;2;3;4;5;6;7}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau?
A.
7⋅38
B.
A84
C.
7⋅A73
D.
7⋅C84
Câu 11:
Số nghiệm của phương trình sin2x+2sinxcosx+3cos2x=3 thuộc khoảng (−π;π) là:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi O là điểm thuộc miền trong tam giác ABC (tham khảo hình minh họa). Trong các đường sau, đường thẳng nào không nằm trong mặt phẳng (ABC)?


A.
AO
B.
BO
C.
SO
D.
CO
Câu 13:
Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song. Trên đường thẳng d1 cho 10 điểm phân biệt. Trên đường thẳng d2 cho 8 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tứ giác mà 4 đỉnh thuộc tập 18 điểm nói trên?
A.
3060
B.
5040
C.
315
D.
1260
Câu 14:
Tập xác định của hàm số y=sinx1−cosx1 là:
A.
R∖{k2π∣k∈Z}
B.
R∖{kπ∣k∈Z}
C.
R∖{2kπk∈Z}
D.
R∖{2π+kπk∈Z}
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có AB∥CD. Gọi M,P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,BC (tham khảo hình minh họa). Xét các mệnh đề:
I: "MP∥(SCD)".
II: "CD∥(SAB)".
III: "AC∥(MBP)".
IV: "(SAB)∥(SCD)".
Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là:

I: "MP∥(SCD)".
II: "CD∥(SAB)".
III: "AC∥(MBP)".
IV: "(SAB)∥(SCD)".
Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là:

A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 16:
Cho hai đường thẳng 7x−3y+5=0, 2x−5y−10=0. Góc giữa hai đường thẳng trên là:
A.
32π
B.
43π
C.
3π
D.
4π
Câu 17:
Cho phép thử T với không gian mẫu Ω và A,B là hai biến cố liên quan đến T. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Nếu A,B xung khắc thì P(A∪B)=P(A)+P(B)
B.
Nếu A,B đối nhau thì A,B xung khắc
C.
Nếu A,B độc lập thì P(AB)=P(A)P(B)
D.
Nếu A,B xung khắc thì A,B đối nhau
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD. Lấy điểm M thuộc cạnh SD (M khác S,D). Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
A.
SA và BC
B.
SO và MB
C.
SB và CD
D.
SC và AB
Câu 19:
Có 8 bạn trong đó có một bạn tên An và một bạn tên Bình. Có bao nhiêu cách xếp các bạn trên thành một hàng dọc sao cho trong hai bạn An và Bình có một bạn đứng đầu hàng và một bạn đứng cuối hàng?
A.
2!⋅6!
B.
6!
C.
8!
D.
C82⋅6!
Câu 20:
Cho dãy số (un) với un=n2+n1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
(un) không bị chặn
B.
(un) bị chặn trên bởi số M=21
C.
Năm số hạng đầu của dãy là: 21;61;121;201;301
D.
(un) là dãy số giảm
Câu 21:
Cho a là đường thẳng bất kỳ nằm trong mặt phẳng (P), b là đường thẳng không nằm trong (P). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Nếu b∥a thì b cắt (P)
B.
Nếu b∥a thì b∥(P)
C.
Nếu b∥(P) thì b∥a
D.
Nếu b cắt (P) thì b cắt a
Câu 22:
Tổng các nghiệm của phương trình cos2x−sin2x=2+sin2x trên khoảng (0;2π) là:
A.
43π
B.
87π
C.
411π
D.
821π
Câu 23:
Phương trình sin2xcosx=sin7xcos4x có các họ nghiệm là:
A.
x=5kπ;x=12π+3kπ(k∈Z)
B.
x=5k2π;x=12π+3kπ(k∈Z)
C.
x=5k2π;x=12π+6kπ(k∈Z)
D.
x=5kπ;x=12π+6kπ(k∈Z)
Câu 24:
Phương trình cosx=−21 có tập nghiệm là:
A.
{3π+k2πk∈Z}
B.
{±32π+k2πk∈Z}
C.
{32π+k2πk∈Z}
D.
{±3π+k2πk∈Z}
Câu 25:
Giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3sinx+4cosx+5 lần lượt là:
A.
M=10,m=1
B.
M=5,m=−5
C.
M=10,m=5
D.
M=10,m=0
Câu 26:
Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (x−2)2+(y−1)2=16 qua phép tịnh tiến theo vectơ v=(1;3) là đường tròn có phương trình:
A.
(x−3)2+(y−4)2=16
B.
(x+3)2+(y+4)2=16
C.
(x+2)2+(y+1)2=16
D.
(x−3)2+(y−4)2=4
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi, O=AC∩BD. Mặt phẳng (α) cắt các cạnh SA,SB,SC lần lượt tại A′,B′,C′. Biết (α) cắt cạnh SD. Gọi D′=(α)∩SD. Khi đó:
A.
SO,A′C′,B′D′ đôi một song song
B.
D′ là giao điểm của B′C′ và SD
C.
SO,A′C′,B′D′ đồng quy
D.
D′ là giao điểm của A′B′ và SD
Câu 28:
Giá trị của m để phương trình cos2x−(2m+1)sinx−m−1=0 có nghiệm là:
A.
m∈(−1;0)
B.
m∈[−1;0]
C.
m∈(−∞;−1)∪(0;+∞)
D.
m∈(−∞;−1]∪[0;+∞)
Câu 29:
Cho dãy số (un) với {u1=21un+1=un−2. Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:
A.
un=21+2n
B.
un=21−2(n−1)
C.
un=21+2(n−1)
D.
un=21−2n
Câu 30:
Năm nay, bạn Minh đang học lớp 11. Hết học kỳ 1, bạn đạt kết quả học tập khá tốt nên được bố thưởng cho một số tiền để mua một chiếc xe đạp địa hình. Chiếc xe đạp này có 3 đĩa xích và 7 líp tầng sau. Hỏi bạn Minh có bao nhiêu cách chọn một tỉ số truyền lực khác nhau bằng cách kết hợp một đĩa và một líp?
A.
10
B.
24
C.
4
D.
21
Câu 31:
Cho (H) là đa giác đều 20 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm thuộc tập đỉnh của (H). Xác suất để 3 điểm được chọn tạo thành một tam giác vuông là:
A.
191
B.
577
C.
195
D.
193
Câu 32:
Cho dãy số (un) với un=2n+5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
(un) là cấp số cộng có công sai d=−2
B.
Tổng của 4 số hạng đầu tiên là: S4=40
C.
Số hạng thứ n+1 là: un+1=2n+7
D.
(un) là dãy bị chặn dưới
Câu 33:
Phương trình x2−2mx+m−2=0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:
A.
m>2
B.
m≥2
C.
m<2
D.
m≤2
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép vị tự V tỉ số k=2 biến điểm A(1;−2) thành điểm A′(3;−1). Khi đó tâm vị tự I có tọa độ là:
A.
I(−1;3)
B.
I(−1;−3)
C.
I(1;3)
D.
I(1;−3)
Câu 35:
Cho bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP=2PD. Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP) là:
A.
Giao điểm của đường thẳng NP và CD
B.
Giao điểm của đường thẳng MN và CD
C.
Giao điểm của đường thẳng MP và CD
D.
Điểm D
Câu 36:
Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(−3;−1) và B(7;5). Gọi C,D lần lượt là điểm đối xứng của A và B qua trục Ox. Khi đó độ dài đoạn thẳng CD bằng:
A.
234
B.
234
C.
136
D.
217
Câu 37:
Khai triển nhị thức Newton đối với nhị thức (1+2x)6 ta được 7 số hạng. Khai triển nhị thức Newton đối với nhị thức (x2−2)5 ta được 6 số hạng. Thực hiện phép nhân phân phối f(x)=(1+2x)6(x2−2)5 và khi chưa rút gọn các số hạng có cùng bậc của x, ta được 42 số hạng. Chọn ngẫu nhiên 1 số hạng từ 42 số hạng trên. Tính xác suất để số hạng được chọn chứa x12.
A.
212
B.
141
C.
425
D.
71
Câu 38:
Đề kiểm tra trắc nghiệm môn toán gồm 25 câu, mỗi câu có bốn phương án trả lời trong đó có duy nhất một phương án đúng. Trả lời đúng mỗi câu được 0.4 điểm, trả lời sai không có điểm cho câu đó. Một học sinh không học bài nên làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời cho mỗi câu hỏi. Biết rằng có 3 câu bạn đó chắc chắn đã loại được một phương án sai. Xác suất để bạn đó được 2 điểm gần nhất với số nào sau đây:
A.
0.1532
B.
0.2600
C.
0.0904
D.
0.3900
Câu 39:
Cho các số thực không âm x,y,z thỏa mãn x2+y2+z2≤3y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(x+1)21+(y+2)24+(z+3)28 là:
A.
43
B.
2
C.
1
D.
23
Câu 40:
Cho hai điểm A(3;5) và B(5;3). Điểm M nằm trên đường tròn (C):(x−1)2+(y+3)2=2 sao cho diện tích tam giác MAB lớn nhất. Khi đó AM bằng:
A.
35
B.
410
C.
310
D.
65
Câu 41:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,B′C′,DD′ (tham khảo hình minh họa). Diện tích thiết diện của hình lập phương khi cắt bởi mặt phẳng (MNP) là:


A.
433a2
B.
43a2
C.
233a2
D.
83a2
Câu 42:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M,N,P là ba điểm lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB′,AC′,B′C sao cho AB′AM=AC′C′N=CB′CP=x (tham khảo hình vẽ). Khi (MNP)∥(A′BC′), hãy chọn khẳng định đúng?


A.
x∈(31;1)
B.
x∈(21;1)
C.
x∈(41;31)
D.
x∈(41;43)
Câu 43:
Cho S=C20200⋅71⋅92021−C20201⋅72⋅92020+C20202⋅73⋅92019−C20203⋅74⋅92018+⋯+C20202020⋅72021⋅91. S là một số tự nhiên có chữ số tận cùng bằng:
A.
8
B.
6
C.
4
D.
2
Câu 44:
Cho dãy số (un) với {u1=1un+1=2un+3,n∈N∗. Khi đó, tổng 2020 số hạng đầu tiên của (un) bằng:
A.
22020−6061
B.
22020−6064
C.
22022−6064
D.
22022−6060
Câu 45:
Cho hệ phương trình {y2=x3−6x2+axx2=y3−6y2+ay với a là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thuộc khoảng (−100;100) để hệ có nghiệm duy nhất?
A.
86
B.
85
C.
88
D.
87
Câu 46:
Cho a,b,c,d là các số thực thỏa mãn a2+b2=2(a+b)−1 và c2+d2=50−10(c+d). Giá trị nhỏ nhất của P=(a+d)2+(b+c)2 gần giá trị nào nhất sau đây:
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 47:
Viết đa thức f(x)=(x2+2x−2)8 dưới dạng f(x)=a0+a1x+a2x2+⋯+a16x16. Tính tổng S=a1+a3+a5+⋯+a15.
A.
S=1
B.
S=−1
C.
S=0
D.
S=2
Câu 48:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi E là điểm đối xứng với A qua C, F là điểm đối xứng với B qua C. Mặt phẳng (α) qua E,F cắt SA,SB lần lượt tại M,N. Khi (α)∥SC, tính tỉ số SASM+SBSN.
A.
34
B.
32
C.
1
D.
21
Câu 49:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên chẵn có 7 chữ số. Tính xác suất để số được chọn có đúng ba chữ số lẻ và ba chữ số lẻ này giống nhau.
A.
583202375
B.
1458002375
C.
5832125
D.
2916002375
Câu 50:
Cho phương trình 7x2+7x=284x+9 với x>0. Biết phương trình có nghiệm dạng x=ca+b, trong đó a,b là số nguyên và c là số nguyên dương nhỏ hơn 20. Khi đó a+b+c bằng:
A.
55
B.
50
C.
60
D.
58
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019-2020 Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh — Mã đề: 9646 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.