HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4363
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4363
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
Câu 1: Trong tam giác ABC bất kỳ với BC = a, CA = b, AB = c. Khẳng định nào sau đây là **sai...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
de-thi-thu-toan-11-thpt-quoc-gia-2019-lan-3-thpt-ngo-si-lien-bac-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4363 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong tam giác ABC bất kỳ với BC=a,CA=b,AB=c. Khẳng định nào sau đây là **sai**?
A.
SΔABC=21bcsinA.
B.
a2+2bccosB=b2+c2.
C.
cosA=2bcb2+c2−a2.
D.
sinAa=sinBb=sinCc.
Câu 2:
Biết parabol (P):y=ax2+bx+2 có tọa độ đỉnh I(2;−2). Khi đó a+2b bằng:
A.
2.
B.
−7.
C.
7.
D.
9.
Câu 3:
Giá trị f(0) để hàm số f(x)=x(x+1)2x+1−1 liên tục tại điểm x=0 là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 4:
Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx=0?
A.
tanx=0.
B.
cosx=−1.
C.
cosx=1.
D.
cotx=1.
Câu 5:
Giá trị của limx→12x−13x+2 bằng
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
1.
D.
5.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và M là trung điểm của OD (tham khảo hình vẽ bên). Gọi (α) là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với SO,AD. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (α) với hình chóp S.ABCD là hình gì?
[IMAGE:img_q06_stem]
[IMAGE:img_q06_stem]
A.
Tam giác.
B.
Hình thang.
C.
Ngũ giác.
D.
Hình bình hành.
Câu 7:
Cho A=C2019022019+3⋅22018⋅C20191+32⋅22017⋅C20192+⋯+32019C20192019. Vậy A bằng
A.
62019.
B.
52019.
C.
2019.
D.
32019.
Câu 8:
Cho hàm số f(x)=x2+x+1. Khi đó đạo hàm của hàm số tại x=2 bằng
A.
38.
B.
41.
C.
275.
D.
2.
Câu 9:
Số hạng không chứa x trong khai triển (x−x21)45 là
A.
−C4515.
B.
−C455.
C.
C4515.
D.
C4530.
Câu 10:
Một tổ có 10 học sinh, trong đó có 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 3 học sinh nam
A.
C63+C43.
B.
C63⋅C43.
C.
C106.
D.
C63.
Câu 11:
Biết số tự nhiên n thỏa mãn C18n=C18n+2. Khi đó Cn5 bằng
A.
252.
B.
56.
C.
21.
D.
54.
Câu 12:
Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 1;4;16;64;… Gọi Sn là tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Sn=4n−1.
B.
Sn=2n(1+4n−1).
C.
Sn=34n−1.
D.
Sn=34(4n−1).
Câu 13:
Gọi (x0;y0;z0) là nghiệm của hệ phương trình ⎩⎨⎧x−y+z=2z+y=3z=1. Giá trị của x0⋅y0⋅z0 bằng
A.
3.
B.
6.
C.
2.
D.
−6.
Câu 14:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
y=sinx.
B.
y=sinxcos3x.
C.
y=sinx+cosx.
D.
y=cos2x.
Câu 15:
Đồ thị hàm số y=sinx được suy ra từ đồ thị (C) của hàm số y=cosx bằng cách
A.
tịnh tiến (C) qua phải một đoạn dài 2π.
B.
tịnh tiến (C) qua trái một đoạn dài 2π.
C.
tịnh tiến (C) lên trên một đoạn dài 2π.
D.
tịnh tiến (C) xuống dưới một đoạn dài 2π.
Câu 16:
Giới hạn limx→2x−2x+2−2 bằng
A.
0.
B.
1.
C.
21.
D.
41.
Câu 17:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=6cos2x+4sin2x.
A.
2.
B.
−5.
C.
8.
D.
−2.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (tham khảo hình vẽ bên). Gọi M,N theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,BC. Khẳng định nào sau đây là **sai**?
[IMAGE:img_q18_stem]
[IMAGE:img_q18_stem]
A.
MN∥(SCD).
B.
ON cắt (SAD).
C.
MN∥(SAD).
D.
OM∥(SAD).
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AD, biết SH=a15. Số đo của góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) là
A.
60∘.
B.
75∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 20:
Cho 3 điểm A,B,C bất kỳ. Khẳng định nào sau đây là **sai**?
A.
AB−CB=AC.
B.
AB−AC=CB.
C.
AB+AC=BC.
D.
AB+BC=AC.
Câu 21:
Giới hạn K=limx→−∞x+14x2+1 bằng
A.
K=0.
B.
K=1.
C.
K=−2.
D.
K=4.
Câu 22:
Cho a và b ngược hướng. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a⋅b=1.
B.
a⋅b=∣a∣∣b∣.
C.
a⋅b=0.
D.
a⋅b=−∣a∣∣b∣.
Câu 23:
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 2 điểm A(1;3) và B(−2;5) là
A.
{x=−2+ty=5+3t;t∈R.
B.
{x=1−2ty=3+5t;t∈R.
C.
{x=1+6ty=3−4t;t∈R.
D.
{x=−1+3ty=3−2t;t∈R.
Câu 24:
Cho hàm số y=x2−2x−3 có đồ thị (P). Hãy chọn khẳng định **đúng** trong các khẳng định sau
A.
Hàm số trên đồng biến trên khoảng (−∞;1).
B.
(P) cắt Ox tại các điểm A(−1;0) và B(3;0).
C.
(P) có trục đối xứng là y=1.
D.
(P) có đỉnh là I(1;−3).
Câu 25:
Cho hàm số y=x3−3x2+2 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm M0(1;0) là
A.
y=−3x+3.
B.
y=−3x+1.
C.
y=3x+1.
D.
y=3x+3.
Câu 26:
Cho hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề **đúng**?
A.
TDA(C)=B.
B.
TAD(C)=B.
C.
TCD(A)=B.
D.
TAB(C)=B.
Câu 27:
Cho các số −4;1;6;x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tìm x.
A.
x=11.
B.
x=12.
C.
x=10.
D.
x=7.
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ bên). Gọi M,N,P,Q theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB,SC,SD. Khẳng định nào sau đây là **đúng**?
[IMAGE:img_q28_stem]
[IMAGE:img_q28_stem]
A.
MN và PQ chéo nhau.
B.
MP và AC cắt nhau.
C.
NQ∥BD.
D.
NP∥SD.
Câu 29:
Nghiệm của phương trình tanx+3=0 là:
A.
x=−6π+kπ.
B.
x=6π+k2π.
C.
x=−3π+kπ.
D.
x=3π+kπ.
Câu 30:
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t2, trong đó t>0, t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2 giây bằng
A.
3 m/s.
B.
2 m/s.
C.
4 m/s.
D.
5 m/s.
Câu 31:
Giá trị của lim4n5+2n2+18n5−2n3+1 bằng
A.
8.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 32:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các cạnh đều bằng nhau (tham khảo hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây là **sai**?
[IMAGE:img_q32_stem]
[IMAGE:img_q32_stem]
A.
BD⊥AB′.
B.
B′D′⊥AC.
C.
A′B⊥DC′.
D.
B′C⊥AD′.
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SA⊥(ABCD) (tham khảo hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây là **đúng**?
[IMAGE:img_q33_stem]
[IMAGE:img_q33_stem]
A.
BC⊥(SAB).
B.
BD⊥(SAC).
C.
CD⊥(SAD).
D.
AC⊥(SBC).
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x+y−3=0. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k=2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
A.
4x+2y−3=0.
B.
2x+y+2=0.
C.
2x+y−6=0.
D.
2x+y+3=0.
Câu 35:
Cho tứ diện ABCD (tham khảo hình vẽ bên). Gọi M,N,P theo thứ tự lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC,ACD,ABD. Khi đó mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
[IMAGE:img_q35_stem]
[IMAGE:img_q35_stem]
A.
(ACD).
B.
(ABD).
C.
(ABC).
D.
(BCD).
Câu 36:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x+m+(1−x)2x+m=0 có 2 nghiệm phân biệt là nửa khoảng (a;b]. Tính S=a+b.
A.
2.
B.
−1.
C.
23.
D.
1.
Câu 37:
Trong mặt phẳng (α) cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a,B=60∘. Gọi O là trung điểm cạnh BC. Lấy điểm S nằm ngoài mặt phẳng (α) sao cho SB=a và SB⊥OA. Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho BM=x (0<x<a). Gọi (β) là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với SB và OA. Tìm x theo a để thiết diện của mặt phẳng (β) và hình chóp S.ABC có diện tích lớn nhất?
A.
2a.
B.
3a.
C.
43a.
D.
32a.
Câu 38:
Người ta dự định xây dựng 1 tòa tháp 11 tầng tại 1 ngôi chùa theo cấu trúc diện tích mặt sàn tầng trên bằng nửa diện tích sàn tầng dưới, biết diện tích mặt đáy tháp là 1228 m2. Để đồng bộ các tầng, nhà chùa yêu cầu phải lát gạch hoa cỡ 30×30 cm. Số lượng gạch hoa nói trên cần dùng gần nhất với số nào?
A.
27300 (viên).
B.
25000 (viên).
C.
27000 (viên).
D.
27500 (viên).
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−10;10] sao cho phương trình sin2x+mcos2x=5−m có 5 nghiệm thuộc khoảng (−π;23π)?
A.
8.
B.
7.
C.
9.
D.
10.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị (C) (như hình vẽ). Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2(∣x∣)+(m−2)f(∣x∣)+m−3=0 có 6 nghiệm phân biệt là
[IMAGE:img_q40_stem]
[IMAGE:img_q40_stem]
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 41:
Tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bảy chữ số khác nhau sao cho số 1 luôn đứng trước số 2 (chữ số 1 có thể đứng cạnh hoặc không đứng cạnh chữ số 2)?
A.
22500.
B.
128520.
C.
22050.
D.
94920.
Câu 42:
Cho a,b là các số thực thỏa mãn limx→3x−3x2+ax+b=3. Khi đó a2+b2 bằng
A.
25.
B.
13.
C.
9.
D.
4.
Câu 43:
Một chiếc hộp có chứa 2021 tấm thẻ được đánh số {1,2,…,2021}. Rút 3 tấm thẻ bất kỳ từ hộp. Tính xác suất sao cho 3 tấm thẻ rút ra có tổng số ghi trên thẻ bằng 2019?
A.
3!⋅C20213C20182−3024.
B.
C20213C20182−3024.
C.
3!⋅C20213C20182−3025.
D.
C20213C20182−3025.
Câu 44:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=4. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k=−2 và phép đối xứng trục d:x−y+4=0 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C′) có phương trình là
A.
(C′):x2+y2+16x−4y+52=0.
B.
(C′):x2+y2+16x+4y+64=0.
C.
(C′):x2+y2−10x−2y+22=0.
D.
(C′):x2+y2−10x−2y+10=0.
Câu 45:
Biểu diễn tập nghiệm của phương trình sin2x+sin4x−sin6x=0 trên đường tròn lượng giác ta được số điểm cuối là
A.
8.
B.
10.
C.
6.
D.
12.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Lấy M,N theo thứ tự lần lượt là trung điểm của SC,OB. Gọi I là giao điểm của SD với mặt phẳng (AMN). Khi đó tỉ số SDSI bằng
A.
32.
B.
52.
C.
53.
D.
21.
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và ABC=120∘. Biết SA vuông góc với mặt đáy ABCD và SA=a3. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó cosin của góc giữa 2 đường thẳng AM và SC bằng
A.
28342.
B.
2842.
C.
1442.
D.
421142.
Câu 48:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1),B(4;−3) và đường thẳng d:x−2y−1=0. Điểm M(a;b) (a,b∈Z) thuộc d và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6. Khi đó a+b bằng
A.
−60.
B.
27.
C.
−10.
D.
10.
Câu 49:
Cho dãy số (un) với {u1=1un+1=un+n2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào **sai**?
A.
u50=40426.
B.
u5+u60=70240.
C.
u100=328351.
D.
limn3un=31.
Câu 50:
Cho hàm số y=x−12x+2 (C). Các tiếp tuyến của (C) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân có phương trình là
A.
[y=−x−11y=−x+7.
B.
[y=−x−11y=−x+17.
C.
[y=−x−1y=−x+17.
D.
[y=−x−1y=−x+7.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang — Mã đề: 4363 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.