HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5706
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5706
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1
Câu 1: Cho dãy số (u n) : u n = n + 7 2n + 5 . Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1
de-thi-thu-toan-11-thpt-quoc-gia-2019-thpt-yen-phong-1-bac-ninh-lan-1-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5706 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy số (un):un=2n+5n+7. Khẳng định nào sau đây đúng:
A.
un>1,∀n
B.
Dãy tăng.
C.
Dãy không tăng không giảm.
D.
Dãy giảm.
Câu 2:
Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(1;3). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v=(2;1)?
A.
(3;4)
B.
(1;−2)
C.
(−1;−2)
D.
(−1;2)
Câu 3:
Thu gọn biểu thức A=Cn0+5Cn1+52Cn2+⋯+5nCnn
A.
8n
B.
6n
C.
7n
D.
5n
Câu 4:
Phép quay tâm O(0;0) góc quay 90∘ biến đường tròn (C):x2+y2−4x+1=0 thành đường tròn có phương trình:
A.
x2+(y−2)2=3
B.
x2+(y−2)2=3
C.
x2+(y−2)2=9
D.
x2+(y+2)2=3
Câu 5:
Tổng các hệ số trong khai triển (x3+xy)15 là:
A.
32768
B.
−32768
C.
0
D.
1
Câu 6:
Phương trình cos2x+5sinx−4=0 có nghiệm là:
A.
2π+k2π
B.
2π+kπ
C.
kπ
D.
±4π+k2π
Câu 7:
Xét một phép thử có không gian mẫu là Ω và A là biến cố liên quan đến phép thử đó với xác suất xảy ra là 75%. Xác suất để biến cố A không xảy ra là:
A.
43
B.
21
C.
32
D.
41
Câu 8:
Hàm số nào có tập xác định là R:
A.
y=cot2x+1cos2x+2
B.
y=2+2cosx
C.
y=cot3x−tanx
D.
y=sinx+2
Câu 9:
Để phương trình msin2x+cos2x=2 có nghiệm thì m thỏa mãn:
A.
m≤1
B.
[m≥3m≤−3
C.
[m≥2m≤−2
D.
m≥1
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un):{u5=4u3u2+u6=102, với công bội dương. Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số nhân trên.
A.
98301
B.
−298301
C.
298301
D.
32976
Câu 11:
Tìm tổng của x và y biết ba số x+6y,5x+2y,8x+y theo thứ tự lập thành cấp số cộng; đồng thời, các số x−1;y+2;x−3y theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.
A.
−8
B.
−6
C.
8
D.
6
Câu 12:
Phép biến hình nào biến đường thẳng d cho trước thành chính nó?
A.
Phép vị tự tâm O tỉ số k=1.
B.
Phép tịnh tiến theo vecto có độ dài bằng 1.
C.
Phép dời hình.
D.
Phép đồng dạng tỉ số k=1.
Câu 13:
Tìm khẳng định đúng:
A.
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.
Nếu hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này đều song song đường thẳng bất kì thuộc mặt phẳng kia.
C.
Nếu đường thẳng a thuộc mặt phẳng (P) song song với đường thẳng b thuộc mặt phẳng (Q) thì (P)∥(Q).
D.
Nếu hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.
Câu 14:
Dãy nào sau đây là cấp số cộng:
A.
(un):un=3n
B.
(un):un=n⋅6n
C.
(un):un=0
D.
(un):un=n2
Câu 15:
Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng d có phương trình 8x−4y+5=0. Một phép tịnh tiến theo vecto v biến d thành chính nó thì v là:
A.
v=(−1;2)
B.
v=(4;2)
C.
v=(2;4)
D.
v=(2;−1)
Câu 16:
Một túi chứa 16 viên bi gồm 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen và 1 viên bi đỏ là:
A.
409
B.
351
C.
101
D.
161
Câu 17:
Tập xác định của hàm số y=cot2x−tanx là:
A.
R∖{2π+kπ,k∈Z}
B.
R∖{kπ,k∈Z}
C.
R∖{4π+k2π,k∈Z}
D.
R∖{k2π,k∈Z}
Câu 18:
Phương trình 2sinx+1=0 có nghiệm là:
A.
[x=−6π+k2πx=−67π+k2π
B.
[x=−6π+k2πx=67π+k2π
C.
[x=6π+k2πx=65π+k2π
D.
[x=6π+kπx=−67π+kπ
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O. Gọi d là giao tuyến của (SAB) và (SCD). Kết luận nào sai:
A.
AB∥(SCD)
B.
d∥AD
C.
(SAC)∩(SBD)=SO
D.
d∥(ABCD)
Câu 20:
Tìm khẳng định đúng:
A.
Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B.
Trong không gian hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D.
Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
Câu 21:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,P thứ tự là trung điểm của AC,CB,BD. Gọi d là giao tuyến của (MNP) và (ABD). Kết luận nào đúng:
A.
d∥BC
B.
d∥(ABC)
C.
d⊂(ABC)
D.
d∥AC
Câu 22:
Có 10 học sinh và 3 giáo viên. Hỏi có bao nhiêu cách lập nhóm công tác gồm 1 giáo viên làm trưởng đoàn, 1 học sinh làm phó đoàn và 5 học sinh thành viên?
A.
8730
B.
3780
C.
3870
D.
7830
Câu 23:
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y=sinx+sin(x+3π) bằng a và b. Khi đó S=a+b+ab có giá trị bằng:
A.
3
B.
2
C.
−3
D.
−3
Câu 24:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J thứ tự là trung điểm BD,DC. (α) chứa IJ đồng thời song song với AB,AC. Kết luận nào sai:
A.
Giao tuyến của (α) và (ACD) là đường thẳng song song với (ABC).
B.
Thiết diện của (α) và tứ diện là hình bình hành.
C.
Thiết diện của (α) và tứ diện là tam giác.
D.
IJ∥(ABC)
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O và có M,N thứ tự là trung điểm của SA,SD. Điểm H tùy ý trên đoạn thẳng OM. Kết luận nào sai:
A.
Đường thẳng MN song song với (ABCD).
B.
Thiết diện của (MNO) và hình chóp là tam giác.
C.
(MNO) song song với (SBC).
D.
Đường thẳng HN song song với (SBC).
Câu 26:
Cho 0≤k≤n;k,n∈N. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
A.
Ank=(n−k)!n!
B.
Cnk=(n−k)!k!n!
C.
Ank=(n−k)!k!n!
D.
Cnk=(n−k)!n!
Câu 27:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
210
B.
1200
C.
4536
D.
5040
Câu 28:
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 lập được các số có bốn chữ số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số đó có chữ số 4.
A.
43
B.
41
C.
31
D.
32
Câu 29:
Khẳng định nào sau đây sai:
A.
Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B.
Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng nó.
C.
Phép quay là một phép dời hình.
D.
Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
Câu 30:
Hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng nào?
A.
(−π;0)
B.
(0;π)
C.
(2π;23π)
D.
(−2π;2π)
Câu 31:
Cho đa giác đều 36 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh trong 36 đỉnh của đa giác. Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành một hình vuông.
A.
65451
B.
65452
C.
3851
D.
3852
Câu 32:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(−1;2),B(3;2),C(4;−1). Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho T=∣MA+MB+MC∣ nhỏ nhất.
A.
M(4;0)
B.
M(−4;0)
C.
M(2;0)
D.
M(−2;0)
Câu 33:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−5x+2>1−x là:
A.
(−∞;23−5)∪(2;+∞)
B.
(−∞;23+5)∪[2;+∞)
C.
(−∞;23−5)∪[2;+∞)
D.
(−∞;23+5)∪(2;+∞)
Câu 34:
Bất phương trình mx2−mx+m+3≤0 có nghiệm đúng với mọi x khi
A.
m∈(−∞;−4]∪(0;+∞)
B.
m∈(−∞;−4)
C.
m∈(−∞;−4]∪[0;+∞)
D.
m∈(−∞;−4]
Câu 35:
Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có 5 chữ số dạng a1a2a3a4a5 mà a1<a2<a3<a4<a5.
A.
252
B.
27216
C.
28214
D.
126
Câu 36:
Số nghiệm thuộc đoạn [0;3π] của phương trình 1−sinxsin4x=0 là:
A.
14
B.
12
C.
13
D.
11
Câu 37:
Trên giá sách có 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lý, 3 quyển sách Hóa. Lấy ngẫu nhiên 5 quyển sách. Tính xác suất để mỗi loại có ít nhất một quyển.
A.
9157
B.
9134
C.
3925
D.
3914
Câu 38:
Số giá trị nguyên trong tập giá trị của hàm số y=2cosx−sinx+4cosx+2sinx+3 là:
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 39:
Tam giác đều A1B1C1 có cạnh 3a, diện tích S1. Trên các cạnh A1B1,B1C1,C1A1 lần lượt lấy các điểm A2,B2,C2 thỏa mãn A1B1=3A1A2,B1C1=3B1B2,C1A1=3C1C2 ta được tam giác A2B2C2 có diện tích S2. Tiếp tục như thế ta được tam giác thứ ba A3B3C3 có diện tích S3. Tương tự như thế, ta được diện tích S4,S5,…. Giá trị S=S1+S2+S3+⋯+S23 thuộc khoảng:
A.
(5a2;213a2)
B.
(213a2;7a2)
C.
(211a2;6a2)
D.
(6a2;211a2)
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh cùng bằng 12a, đáy ABCD là hình vuông. Gọi M,N lần lượt là trung điểm SA,SB và G là trọng tâm tam giác SCD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng (MNG).
A.
1417a2
B.
751a2
C.
1451a2
D.
717a2
Câu 41:
Tìm hệ số của x7 trong khai triển sau f(x)=(1+x)7+(1−2x)8+(2+x)9
A.
−987
B.
1061
C.
−879
D.
1169
Câu 42:
Cho hai số thực x,y∈[0;1] thỏa mãn x2+y2=−3xy+1. Tập giá trị của biểu thức S=x+y là đoạn [a;b]. Khi đó a2+b2 bằng:
A.
917
B.
1
C.
59
D.
49
Câu 43:
Trong mặt phẳng Oxy, cho △ABC có M(−2;1) là trung điểm AB. Đường trung tuyến và đường cao qua A lần lượt là: d1:x+y−7=0 và d2:5x+3y−29=0. Phương trình đường thẳng AC có dạng ax+by−1=0. Tính T=a−2b.
A.
3
B.
0
C.
2
D.
−1
Câu 44:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=1un+1=2un+1,∀n≥1. Số nguyên dương n nhỏ nhất để un>1000 là:
A.
13
B.
12
C.
11
D.
10
Câu 45:
Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu. Mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thì được 1 điểm, trả lời sai thì bị trừ 0{,}5 điểm. Một thí sinh do không học bài nên làm bài bằng cách với mỗi câu đều chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời. Xác suất để thí sinh đó làm bài được số điểm không nhỏ hơn 7 là:
A.
107
B.
C108(41)8(43)2
C.
A108(41)8(43)2
D.
262144109
Câu 46:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I là trung điểm của trung tuyến AK của tam giác ABC. Từ I kẻ các đường thẳng song song với DC,DB cắt các mặt phẳng (ABD),(ADC) lần lượt tại N,M. Biết DB⋅DC=80a2(a=0). Diện tích lớn nhất của △IMN là:
A.
25a
B.
a2
C.
25a2
D.
2a2
Câu 47:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên đường chéo AC lấy điểm M, trên đường chéo BF lấy điểm N sao cho ACAM=BFBN=k (0<k<1). Tìm k để MN song song với DE.
A.
k=31
B.
k=21
C.
k=41
D.
∀k∈(0;1)
Câu 48:
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình: 2sinx+(m−1)cosx=−m có nghiệm x∈[0;2π].
A.
3
B.
1
C.
2
D.
Vô số.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ.
Biết f2(x)=f(f(x)). Số nghiệm của phương trình f2019(x)=−2 trên [−2;2] là:
Biết f2(x)=f(f(x)). Số nghiệm của phương trình f2019(x)=−2 trên [−2;2] là:
A.
22019
B.
22018+1
C.
22018−1
D.
22018
Câu 50:
Tìm hệ số của x4 trong khai triển (x−x21)n (x=0) biết 720(C77+C87+⋯+Cn7)=40321An+110.
A.
−560
B.
−1820
C.
560
D.
1820
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1 — Mã đề: 5706 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.