HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3800
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3800
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa
Câu 1: Khối cầu có bán kính R có thể tích là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-1-thpt-hau-loc-2-thanh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3800 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khối cầu có bán kính R có thể tích là
A.
34πR3.
B.
34πR2.
C.
πR3.
D.
4πR2.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):1x+2y+3z=1 không đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(0;2;0).
B.
N(1;2;3).
C.
M(1;0;0).
D.
Q(0;0;3).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:


A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 4:
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 và chiều cao bằng 3a là
A.
a3.
B.
3a3.
C.
3πa3.
D.
πa3.
Câu 5:
Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Ank=k!(n−k)!n!.
C.
Ank=k!n!.
D.
Ank=n!(n−k)!.
Câu 6:
Tập nghiệm của phương trình 2x2−3x+2=4 là
A.
{0}.
B.
{3}.
C.
{0;3}.
D.
{0;−3}.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=25. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A.
I(2;3;−1);R=25.
B.
I(−2;−3;1);R=25.
C.
I(2;3;−1);R=5.
D.
I(−2;−3;1);R=5.
Câu 8:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+3x là
A.
x4+3x2+C.
B.
4x4+3x2+C.
C.
4x4+23x2+C.
D.
3x2+3+C.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3 và công bội q=2. Giá trị của u4 bằng
A.
24.
B.
54.
C.
48.
D.
9.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên với các điểm cực trị tại x=−1 và x=1 có giá trị cực đại bằng 3, tại x=0 có giá trị cực tiểu bằng −2. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A.
0.
B.
−1.
C.
−2.
D.
3.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
Hàm số f(x) đồng biến trên (−∞;0)∪(2;+∞).
B.
Hàm số f(x) đồng biến trên (−∞;4).
C.
Hàm số f(x) đồng biến trên (0;+∞).
D.
Hàm số f(x) đồng biến trên (−∞;0).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−4;4] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [−4;4]. Giá trị của M−m bằng


A.
4.
B.
6.
C.
8.
D.
1.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):3x−1=2y−2=z−3. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)?
A.
u1=(3;2;1).
B.
u2=(3;2;0).
C.
u3=(3;2;3).
D.
u4=(1;2;3).
Câu 14:
Giả sử x,y là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
logx+logy=log(xy).
B.
log(x+y)=logx+logy.
C.
logxy=21(logx+logy).
D.
logyx=logx−logy.
Câu 15:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x4−2x2.
B.
y=−x3+3x.
C.
y=x3−3x.
D.
y=−x4+2x2.
Câu 16:
Cho số phức z=2+3i. Phần thực và phần ảo của số phức zˉ lần lượt là
A.
2 và 3.
B.
−2 và −3.
C.
2 và −3i.
D.
2 và −3.
Câu 17:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
6.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 18:
Biết rằng với mọi a,b∈R phương trình log22x−alog2x−3=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2. Khi đó tích x1x2 bằng
A.
3a.
B.
a.
C.
blog23.
D.
2a.
Câu 19:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+5=0; M,N lần lượt là các điểm biểu diễn của z1,z2 trên mặt phẳng phức. Độ dài đoạn thẳng MN là
A.
25.
B.
4.
C.
2.
D.
2.
Câu 20:
Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=−1;x=2 (như hình vẽ). Đặt a=∫−10f(x)dx,b=∫02f(x)dx, mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
S=b−a.
B.
S=b+a.
C.
S=−b+a.
D.
S=−b−a.
Câu 21:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi, AC=2AA′=2a3. Góc giữa hai mặt phẳng (A′BD) và (C′BD) bằng
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 22:
Cho số phức z=a+bi,(a,b∈R). Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:
I. Mô đun của z là một số thực dương
II. z2=∣z∣2
III. ∣z∣=∣iz∣=∣zˉ∣
IV. Điểm M(−a;b) là điểm biểu diễn của số phức zˉ
I. Mô đun của z là một số thực dương
II. z2=∣z∣2
III. ∣z∣=∣iz∣=∣zˉ∣
IV. Điểm M(−a;b) là điểm biểu diễn của số phức zˉ
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình ln3x<ln(2x+6) là
A.
[0;6).
B.
(0;6).
C.
(6;+∞).
D.
(−∞;6).
Câu 24:
Cho ∫02f(x)dx=2 và ∫02g(x)dx=1, khi đó ∫02[f(x)−3g(x)]dx bằng
A.
1.
B.
5.
C.
3.
D.
−1.
Câu 25:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều cao 3a. Diện tích xung quanh của hình nón là
A.
12πa2.
B.
24πa2.
C.
40πa2.
D.
20πa2.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;2),B(3;5;−4). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
A.
x+y−3z−9=0.
B.
x+y−3z+9=0.
C.
x+y−3z+2=0.
D.
1x−3=1y−5=−3z+4.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c(a,b,c∈R) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=0 là:


A.
3.
B.
0.
C.
4.
D.
2.
Câu 28:
Cho a,b là các số thực dương khác 1, đồ thị hàm số y=logax và y=logbx lần lượt là (C1),(C2) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
b⋅ea<a⋅eb.
B.
b⋅ea>a⋅eb.
C.
b⋅ea=a⋅eb.
D.
a⋅ea<b⋅eb.
Câu 29:
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘. Thể tích khối chóp là
A.
6a36.
B.
2a36.
C.
6a33.
D.
3a36.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0 và đường thẳng (Δ):2x−1=2y+1=−1z−1. Khoảng cách giữa (Δ) và (P) là
A.
32.
B.
38.
C.
92.
D.
1.
Câu 31:
Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+m−x+6 đồng biến trên khoảng (10;+∞) là
A.
5.
B.
4.
C.
Vô số.
D.
3.
Câu 32:
Cho ∫034+2x+1xdx=3a+bln2+cln3, với a,b,c là các số nguyên. Giá trị của a+b+c bằng
A.
2.
B.
9.
C.
7.
D.
1.
Câu 33:
Một cuộn đề can hình trụ có đường kính 44,9 cm. Trong thời gian diễn ra AFF cup 2018, người ta đã sử dụng để in các băng rôn, khẩu hiệu cổ vũ cho đội tuyển Việt Nam, do đó đường kính của cuộn đề can còn lại là 12,5 cm. Biết độ dày của tấm đề can là 0,06 cm, hãy tính chiều dài L của tấm đề can đã sử dụng? (Làm tròn đến hàng đơn vị).


A.
L=24344 cm.
B.
L=97377 cm.
C.
L=848 cm.
D.
L=7749 cm.
Câu 34:
Cho số phức z=a+bi,(a,b∈R) thỏa mãn z+3+i−∣z∣i=0. Tổng S=a+b là
A.
−311.
B.
37.
C.
31.
D.
−31.
Câu 35:
Nhằm tạo môi trường xanh, sạch, đẹp và thân thiện, Đoàn trường THPT Hậu Lộc 2 đã phát động phong trào trồng hoa toàn bộ khuôn viên đường vào trường. Sau một ngày thực hiện đã trồng được một phần diện tích. Nếu tiếp tục với tiến độ như vậy thì dự kiến sau đúng 23 ngày nữa sẽ hoàn thành. Nhưng thấy công việc có ý nghĩa nên mỗi ngày số lượng đoàn viên tham gia đông hơn vì vậy từ ngày thứ hai mỗi ngày diện tích trồng tăng lên 4% so với ngày kế trước. Hỏi công việc sẽ hoàn thành vào ngày bao nhiêu? Biết rằng ngày 08/03 là ngày bắt đầu thực hiện và làm liên tục.
A.
25/03.
B.
26/03.
C.
23/03.
D.
24/03.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+1=1y=1z−2, mặt phẳng (P):x+y−2z+5=0 và A(1;−1;2). Đường thẳng Δ cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN. Một vectơ chỉ phương của Δ là
A.
u=(4;5;−13).
B.
u=(1;−1;2).
C.
u=(−3;5;1).
D.
u=(2;3;2).
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z+9=0 và điểm A(1;2;−3). Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u=(3;4;−4) cắt (P) tại B. Điểm M thay đổi trên (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông. Độ dài MB lớn nhất bằng
A.
4.
B.
5.
C.
5.
D.
3.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD=2a, SA vuông góc với đáy và SA=a3. Gọi H là hình chiếu của A lên SB. Khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
3a2.
B.
3a6.
C.
a2.
D.
4a6.
Câu 39:
Một thùng đựng rượu làm bằng gỗ là một hình tròn xoay. Bán kính các đáy là 30 cm, bán kính của phần phình to nhất ở giữa là 40 cm. Chiều cao của thùng rượu là 1 m. Thể tích của thùng rượu (làm tròn đến lít) là
A.
425 lít.
B.
420 lít.
C.
390 lít.
D.
400 lít.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;5] và có bảng biến thiên như hình sau:

Số nghiệm của phương trình ∣f(x)−1∣=2 trên đoạn [0;5] là

Số nghiệm của phương trình ∣f(x)−1∣=2 trên đoạn [0;5] là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e có đồ thị như hình vẽ bên đây, trong đó a,b,c,d,e là các hệ số thực. Số nghiệm của phương trình f(f(x))+f(x)+2f(x)−1=0 là:


A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
0.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2(cosx)+(m−2018)f(cosx)+m−2019=0 có đúng 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;2π] là:


A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 43:
Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] sao cho f(1)=1 và f(x)⋅f(1−x)=ex2−x,∀x∈[0;1]. Tính I=∫01f(x)(2x3−3x2)f′(x)dx.
A.
I=−601.
B.
I=101.
C.
I=−101.
D.
I=601.
Câu 44:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m2(x4−x3)−m(x3−x2)−x+ex−1≥0 đúng với mọi x∈R. Số tập con của S là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:

Hàm số y=6f(x−1)−2x3+3x2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số y=6f(x−1)−2x3+3x2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−1;0).
C.
(−∞;−1).
D.
(0;1).
Câu 46:
Cho z1,z2 là hai trong các số phức thỏa mãn ∣z−3+3i∣=2 và ∣z1−z2∣=4. Giá trị lớn nhất của biểu thức ∣z1+z2∣ bằng
A.
2+32.
B.
42.
C.
62.
D.
8.
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABCD có SA=SB=SC=AB=BC=CD=DA=1. Gọi G1,G2,G3,G4 lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,SBC,SCD,SDA. Thể tích khối chóp S.G1G2G3G4 bằng
A.
811.
B.
271.
C.
541.
D.
812.
Câu 48:
Hai bạn A và B mỗi bạn lên bảng viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau. Xác suất để các chữ số có mặt ở hai số đó giống nhau đồng thời tổng lập phương các chữ số đó chia hết cho 3 là
A.
582341.
B.
19447.
C.
1749653.
D.
2332829.
Câu 49:
Cho các số thực dương x,y thỏa mãn log2x2+xy+3y2(11x+20y−40)=1. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của S=xy. Tính M+m.
A.
M+m=214.
B.
M+m=10.
C.
M+m=27.
D.
M+m=611.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;0;2) và B(3;4;1). Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu (S1):(x−1)2+(y−1)2+(z+3)2=25 với (S2):x2+y2+z2−2x−2y−14=0. M,N là hai điểm thuộc (P) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất của AM+BN là
A.
34−1.
B.
5.
C.
34.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa — Mã đề: 3800 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.