HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7776
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7776
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THCS & THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội
Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn z = 3 + 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THCS & THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-2-thcs-thpt-luong-the-vinh-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THCS & THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7776 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số phức z thỏa mãn zˉ=3+2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A.
Phần thực bằng −3, phần ảo bằng 2.
B.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.
C.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2.
D.
Phần thực bằng −3, phần ảo bằng −2.
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:ax−x0=by−y0=cz−z0. Điểm M nằm trên Δ thì tọa độ của M có dạng nào sau đây?
A.
M(at;bt;ct).
B.
M(x0t;y0t;z0t).
C.
M(a+x0t;b+y0t;c+z0t).
D.
M(x0+at;y0+bt;z0+ct).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.
A.
yCĐ=−2 và yCT=2.
B.
yCĐ=3 và yCT=0.
C.
yCĐ=2 và yCT=0.
D.
yCĐ=3 và yCT=−2.
Câu 4:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;−1;0), C(0;0;2). Phương trình mặt phẳng (ABC) là
A.
x−2y+z=0.
B.
x−y+2z=1.
C.
x+2y−z=1.
D.
2x−y+z=0.
Câu 5:
Đường thẳng y=m tiếp xúc với đồ thị (C):y=−2x4+4x2−1 tại hai điểm phân biệt A(xA;yA) và B(xB;yB). Giá trị của biểu thức yA+yB bằng
A.
2.
B.
−1.
C.
1.
D.
0.
Câu 6:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R?
A.
y=21−3x.
B.
y=log2(x−1).
C.
y=log2(2x+1).
D.
y=log2(x2+1).
Câu 7:
Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=−x3+3x2−2.
B.
y=x3−3x2−2.
C.
y=x4−2x2−2.
D.
y=−x4+2x2−2.
Câu 8:
Tìm tập xác định của hàm số y=(x2+2x−3)e.
A.
(−∞;−3)∪(1;+∞).
B.
(−∞;−3]∪[1;+∞).
C.
(−3;1).
D.
[−3;1].
Câu 9:
Cho hàm số y=x+12x+1. Mệnh đề đúng là
A.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1) và (−1;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và (1;+∞), nghịch biến trên (−1;1).
C.
Hàm số đồng biến trên R.
D.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và (−1;+∞).
Câu 10:
Thể tích của khối cầu có bán kính R là
A.
πR3.
B.
34πR3.
C.
2πR3.
D.
3πR3.
Câu 11:
Cho f(x),g(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên R, k∈R. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
A.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
B.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
C.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx.
D.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
Câu 12:
Cho lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao 2a. Tính thể tích khối lăng trụ.
A.
32a3.
B.
34a3.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 13:
Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+x4 trên đoạn [1;3] bằng
A.
365.
B.
20.
C.
6.
D.
352.
Câu 14:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1:2x−2=1y+2=−2z−6, d2:1x−4=−2y+2=3z+1. Phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2 là
A.
(P):x+8y+5z+16=0.
B.
(P):x+8y+5z−16=0.
C.
(P):2x+y−6=0.
D.
(P):x+4y+3z−12=0.
Câu 15:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y−3=1z−1 cắt mặt phẳng (P):2x−3y+z−2=0 tại điểm I(a;b;c). Khi đó a+b+c bằng
A.
9.
B.
5.
C.
3.
D.
7.
Câu 16:
Cho dãy số (un) là một cấp số cộng, biết u2+u21=50. Tính tổng của 22 số hạng đầu tiên của dãy.
A.
2018.
B.
550.
C.
1100.
D.
50.
Câu 17:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=∣x∣−2x+1x+1 là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 18:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A.
V=8a3.
B.
V=3a33.
C.
V=4a33.
D.
V=4a3.
Câu 19:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x(1+3x3) là
A.
x2(1+23x2)+C.
B.
x2(1+56x3)+C.
C.
2x(x+43x4)+C.
D.
x2(x+43x3)+C.
Câu 20:
Tập nghiệm S của bất phương trình (52)1−3x≥425 là
A.
S=[1;+∞).
B.
S=[31;+∞).
C.
S=(−∞;31].
D.
S=(−∞;1].
Câu 21:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;5;3) và hai mặt phẳng (P):2x+y+2z−8=0, (Q):x−4y+z−4=0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với cả hai mặt phẳng (P) và (Q).
A.
⎩⎨⎧x=3+ty=5−tz=3.
B.
⎩⎨⎧x=3y=5+tz=3−t.
C.
⎩⎨⎧x=3+ty=5z=3−t.
D.
⎩⎨⎧x=3+ty=5z=3+t.
Câu 22:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−1;1;6) và đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+ty=1−2tz=2t. Hình chiếu vuông góc của A trên Δ là
A.
M(3;−1;2).
B.
H(11;−17;18).
C.
N(1;3;−2).
D.
K(2;1;0).
Câu 23:
Cho f(x),g(x) là các hàm số liên tục trên R thỏa mãn ∫01f(x)dx=3, ∫02[f(x)−3g(x)]dx=4 và ∫02[2f(x)+g(x)]dx=8. Tính I=∫12f(x)dx.
A.
I=1.
B.
I=2.
C.
I=3.
D.
I=0.
Câu 24:
Đồ thị hàm số y=−2x4+x2+23 cắt trục hoành tại mấy điểm?
A.
0.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 25:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(2;−1;−1) và mặt phẳng (P):x−2y−2z+3=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
A.
(S):x2+y2+z2−4x+2y+2z−3=0.
B.
(S):x2+y2+z2−2x+y+z−3=0.
C.
(S):x2+y2+z2−4x+2y+2z+1=0.
D.
(S):x2+y2+z2−2x+y+z+1=0.
Câu 26:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông A′B′C′D′ và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.
A.
2πa22.
B.
πa23.
C.
4πa22.
D.
2πa23.
Câu 27:
Tìm hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức (3+x)11.
A.
9.
B.
110.
C.
495.
D.
55.
Câu 28:
Cho số thực a>0,a=1. Giá trị của loga2(7a3) bằng
A.
143.
B.
76.
C.
83.
D.
67.
Câu 29:
Đạo hàm của hàm số y=log8(x3−3x−4) là
A.
(x3−3x−4)ln23x3−3.
B.
(x3−3x−4)ln2x2−1.
C.
x3−3x−43x3−3.
D.
(x3−3x−4)ln81.
Câu 30:
Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn {u1+u3=10u4+u6=80. Tìm u3.
A.
u3=8.
B.
u3=2.
C.
u3=6.
D.
u3=4.
Câu 31:
Cho khối nón (N) đỉnh S, có chiều cao là a3 và độ dài đường sinh là 3a. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S, cắt và tạo với mặt đáy của khối nón một góc 60∘. Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và khối nón (N).
A.
2a25.
B.
a23.
C.
2a23.
D.
a25.
Câu 32:
Cho hàm số y=x3−3x2+4 có đồ thị (C) như hình bên và đường thẳng d:y=m3−3m2+4 (với m là tham số). Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt?


A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
Vô số.
Câu 33:
Cho các số phức z thỏa mãn ∣z∣=2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=3−2i+(4−3i)z là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A.
r=5.
B.
r=25.
C.
r=10.
D.
r=20.
Câu 34:
Cho 9x+9−x=14, khi đó biểu thức M=11−3x−3−x2+81x+81−x có giá trị bằng
A.
14.
B.
49.
C.
42.
D.
28.
Câu 35:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, AA′=2a. Gọi α là góc giữa AB′ và BC′. Tính cosα.
A.
cosα=85.
B.
cosα=1051.
C.
cosα=839.
D.
cosα=107.
Câu 36:
Cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1+ty=2−tz=3+2t và d2:2x−1=1y−m=−1z+2 (với m là tham số). Tìm m để hai đường thẳng d1,d2 cắt nhau.
A.
m=4.
B.
m=9.
C.
m=7.
D.
m=5.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAD).
A.
6a3.
B.
2a3.
C.
3a3.
D.
4a3.
Câu 38:
Cho một hộp có chứa 5 bóng xanh, 6 bóng đỏ và 7 bóng vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 bóng từ hộp, tính xác suất để có đủ 3 màu.
A.
81635.
B.
6835.
C.
5832175.
D.
163235.
Câu 39:
Cho phương trình log32x−4log3x+m−3=0. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1>x2>1.
A.
6.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 40:
Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=mx+1 cắt đồ thị (C):y=x3−x2+1 tại 3 điểm A,B(0;1),C phân biệt sao cho tam giác AOC vuông tại O(0;0)?
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 41:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;−1;2) và hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=ty=1−tz=−1, d2:2x+1=1y−1=1z+2. Đường thẳng Δ đi qua M và cắt cả hai đường thẳng d1,d2 có một véctơ chỉ phương là uΔ(1;a;b), tính a+b.
A.
a+b=−1.
B.
a+b=−2.
C.
a+b=2.
D.
a+b=1.
Câu 42:
Hai người A và B ở cách nhau 180 (m) trên một đoạn đường thẳng và cùng chuyển động thẳng theo một hướng với vận tốc biến thiên theo thời gian, A chuyển động với vận tốc v1(t)=6t+5 (m/s), B chuyển động với vận tốc v2(t)=2at−3 (m/s) (a là hằng số), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A,B bắt đầu chuyển động. Biết rằng lúc đầu A đuổi theo B và sau 10 (giây) thì đuổi kịp. Hỏi sau 20 (giây), A cách B bao nhiêu mét?
A.
320 (m).
B.
720 (m).
C.
360 (m).
D.
380 (m).
Câu 43:
Một hình hộp chữ nhật có chiều cao là 90 cm, đáy hộp là hình chữ nhật có chiều rộng là 50 cm và chiều dài là 80 cm. Trong khối hộp có chứa nước, mực nước so với đáy hộp có chiều cao là 40 cm. Hỏi khi đặt vào khối hộp một khối trụ có chiều cao bằng chiều cao khối hộp và bán kính đáy là 20 cm theo phương thẳng đứng thì chiều cao của mực nước so với đáy là bao nhiêu?


A.
68,32 cm.
B.
78,32 cm.
C.
58,32 cm.
D.
48,32 cm.
Câu 44:
Một chiếc cổng có hình dạng là một Parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là AB=8 m. Người ta treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M,N nằm trên Parabol và hai đỉnh P,Q nằm trên mặt đất (như hình vẽ). Ở phần phía ngoài phông (phần không tô đen) người ta mua hoa để trang trí với chi phí cho 1 m2 cần số tiền mua hoa là 200.000 đồng. Biết MN=4 m,MQ=6 m. Hỏi số tiền dùng để mua hoa trang trí chiếc cổng gần với số tiền nào sau đây?


A.
3.735.300 đồng.
B.
3.437.300 đồng.
C.
3.734.300 đồng.
D.
3.733.300 đồng.
Câu 45:
Cho hai số phức z,w thay đổi thỏa mãn ∣z∣=3,∣z−w∣=1. Biết tập hợp điểm của số phức w là hình phẳng H. Tính diện tích S của hình H.
A.
S=20π.
B.
S=12π.
C.
S=4π.
D.
S=16π.
Câu 46:
Cho ∫019x+39x+3mdx=m2−1. Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m.
A.
P=12.
B.
P=21.
C.
P=16.
D.
P=24.
Câu 47:
Có bao nhiêu cách phân tích số 159 thành tích của ba số nguyên dương, biết rằng các cách phân tích mà các nhân tử chỉ khác nhau về thứ tự thì chỉ được tính một lần?
A.
517.
B.
516.
C.
493.
D.
492.
Câu 48:
Cho các số thực a,b>1 thỏa mãn alogba+16bloga(a3b8)=12b2. Giá trị của biểu thức P=a3+b3 là
A.
P=20.
B.
P=39.
C.
P=125.
D.
P=72.
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt đáy nằm trong hình vuông ABCD. Hai mặt phẳng (SAD),(SBC) vuông góc với nhau; góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là 60∘; góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là 45∘. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD), tính cosα.
A.
cosα=21.
B.
cosα=22.
C.
cosα=23.
D.
cosα=32.
Câu 50:
Cho hai hàm số f(x)=31x3−(m+1)x2+(3m2+4m+5)x+2019 và g(x)=(m2+2m+5)x3−(2m2+4m+9)x2−3x+2 (với m là tham số). Hỏi phương trình g(f(x))=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
9.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THCS & THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội — Mã đề: 7776 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.