HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2096
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2096
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Đô Lương 3 - Nghệ An
Câu 1: Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 4 - x 2 . ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Đô Lương 3 - Nghệ An
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-2-thpt-do-luong-3-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Đô Lương 3 - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2096 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Gọi M,N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4−x2. Giá trị của biểu thức (M+2N) là
A.
22+2
B.
4−22
C.
22−4
D.
22−2
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;−2;3) và đường thẳng d:2x+1=1y−2=−1z+3. Tính bán kính của mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d.
A.
52
B.
45
C.
25
D.
102
Câu 3:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;2;3),B(2;0;−1) và mặt phẳng (P):x+y+z−1=0. Tọa độ giao điểm C của đường thẳng AB và mặt phẳng (P) là
A.
C(2;0;−1)
B.
C(1;1;−1)
C.
C(0;2;−1)
D.
C(2;−1;0)
Câu 4:
Cho hàm số y=−x3−3x2+4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;0).
Câu 5:
Cho tam giác SOA vuông tại O có OA=4 cm,SA=5 cm, quay tam giác SOA xung quanh cạnh SO được hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng là:
A.
16π cm3
B.
15π cm3
C.
380π cm3
D.
36π cm3
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;4;3). Tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa độ bằng
A.
34
B.
10
C.
234
D.
10+32
Câu 7:
Cho số phức z thỏa mãn (3+i)z−izˉ=7−6i. Môđun của số phức z bằng:
A.
25
B.
25
C.
5
D.
5
Câu 8:
Tìm nguyên hàm của các hàm số f(x)=x3−2x+5 thoả mãn F(1)=3.
A.
F(x)=4x4−x2+5x−45
B.
F(x)=4x4−x2+5x−3
C.
F(x)=4x4−x2+x−45
D.
F(x)=4x4−x2+x+3
Câu 9:
Tính đạo hàm của hàm số y=lnx+2x−1.
A.
y′=(x−1)(x+2)−3
B.
y′=(x−1)(x+2)2−3
C.
y′=(x−1)(x+2)3
D.
y′=(x−1)(x+2)23
Câu 10:
Cho log25=a;log35=b. Tính log61080 theo a và b ta được
A.
a+bab+1
B.
a+b2a+2b+ab
C.
a+b3a+3b+ab
D.
a+b2a−2b+ab
Câu 11:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với đáy (ABCD) và SA=a6. Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.
4a3
B.
a33
C.
3a33
D.
3a36
Câu 12:
Cho biết ∫15f(x)dx=6,∫15g(x)dx=8. Tính K=∫15[4f(x)−g(x)]dx.
A.
K=16
B.
K=61
C.
K=5
D.
K=6
Câu 13:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z−(6+8i)∣=2 và zzˉ=64?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 14:
Tìm họ nguyên hàm F(x)=∫(2x+1)31dx.
A.
F(x)=−4(2x+1)31+C
B.
F(x)=−8(2x+1)41+C
C.
F(x)=−4(2x+1)21+C
D.
F(x)=−6(2x+1)21+C
Câu 15:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x3−mx2+2x+5 đồng biến trên khoảng (−2020;0) là
A.
m≥213
B.
m≤−23
C.
m≥−23
D.
m≥−213
Câu 16:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−x,y=3x.
A.
S=35
B.
S=316
C.
S=9
D.
S=332
Câu 17:
Cho a,b là các số dương. Tìm x biết log3x=4log3a+7log3b.
A.
x=a4b7
B.
x=a7b4
C.
x=a41b7
D.
x=a4b71
Câu 18:
Biết rằng phương trình 5x−1+53−x=26 có hai nghiệm x1,x2. Tính tổng x1+x2.
A.
2
B.
5
C.
4
D.
−2
Câu 19:
Cho cấp số cộng có u2=4 và u4=10. Khi đó u10=
A.
25
B.
28
C.
30
D.
31
Câu 20:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
a>0,b>0,c>0,d<0
B.
a>0,b<0,c<0,d>0
C.
a<0,b<0,c<0,d<0
D.
a>0,b<0,c>0,d<0
Câu 21:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x−1)3(x−2)4(x−3)5,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 22:
Cho hình lăng trụ tứ giác đều có các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ đều là
A.
32a32
B.
a3
C.
32a3
D.
4a33
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 5f(1−2x)+1=0 là

Số nghiệm thực của phương trình 5f(1−2x)+1=0 là
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 24:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 1 cm. Một mặt phẳng qua trục của hình trụ cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Tính thể tích của khối trụ đã cho.
A.
8π cm3
B.
2π cm3
C.
316π cm3
D.
16 cm3
Câu 25:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x+2>3−x là
A.
[2;+∞)
B.
(1;2)
C.
(1;2]
D.
(2;+∞)
Câu 26:
Biết M(4;−3) là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức. Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức w=−z?
A.
N(−4;3)
B.
R(−3;−4)
C.
Q(4;−3)
D.
P(−4;−3)
Câu 27:
Cho hàm số y=x2+4x5+x−1, tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 28:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+3ty=5−4tz=−6+7t (t∈R) và điểm A(−1;2;3). Phương trình mặt phẳng qua A vuông góc với đường thẳng d là
A.
3x−4y+7z+10=0
B.
3x−4y+7z+16=0
C.
3x−4y+7z−16=0
D.
3x−4y+7z−10=0
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Giá trị cực đại của hàm số bằng 1.
B.
Giá trị cực đại của hàm số bằng 2.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−3.
Câu 30:
Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng a.
A.
R=2a3
B.
R=a
C.
R=23a
D.
R=a3
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=−2+tz=3+2t và mặt phẳng (P):x−2y+3z−2=0. Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:
A.
Δ:⎩⎨⎧x=5+7ty=−6+5tz=−5+t
B.
Δ:⎩⎨⎧x=5+7ty=−6−5tz=−5+t
C.
Δ:⎩⎨⎧x=1+7ty=−2+5tz=3+t
D.
Δ:⎩⎨⎧x=−1+7ty=5tz=1+t
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(ex)=m có nghiệm thuộc khoảng (0;ln3):


A.
(1;3)
B.
(−31;0)
C.
[−31;1]
D.
(−31;1)
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−1;1;6) và đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+ty=1−2tz=2t. Hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng Δ là
A.
M(3;−1;2)
B.
H(11;−17;18)
C.
N(1;3;−2)
D.
K(2;1;0)
Câu 34:
Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển (3x−2)8.
A.
1944C83
B.
−1944C83
C.
−864C83
D.
864C83
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính sin của góc tạo bởi đường thẳng MD và mặt phẳng (SBC), với M là trung điểm của BC.
A.
515
B.
315
C.
313
D.
513
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Bất phương trình ex≥m−f(x) có nghiệm x∈[4;16] khi và chỉ khi

Bất phương trình ex≥m−f(x) có nghiệm x∈[4;16] khi và chỉ khi
A.
m≤f(4)+e2
B.
m<f(4)+e2
C.
m≤f(16)+e4
D.
m<f(16)+e4
Câu 37:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−1+3i∣+∣z+5+i∣=265. Giá trị nhỏ nhất của ∣z+2+i∣ đạt được khi z=a+bi với a,b là các số thực dương. Giá trị của 2a2+b2 bằng
A.
17
B.
33
C.
24
D.
36
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;1;1), mặt phẳng (α):x+y+z−4=0 và mặt cầu (S):(x−3)2+(y−3)2+(z−4)2=16. Phương trình đường thẳng Δ đi qua M và nằm trong (α) cắt mặt cầu (S) theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất. Đường thẳng Δ đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
(4;−3;3)
B.
(4;−3;−3)
C.
(4;3;3)
D.
(−4;−3;−3)
Câu 39:
Xét các số phức z thỏa mãn (z+zˉ)i+1z−1+i là số thực. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w=2z là parabol có đỉnh
A.
I(41;−43)
B.
I(−21;21)
C.
I(21;−23)
D.
I(−41;41)
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−5z+4=0 và đường thẳng d:2x+1=1y+1=6z+5. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng (P) có phương trình là:
A.
⎩⎨⎧x=−2+3ty=−2+2tz=−t
B.
⎩⎨⎧x=−2−ty=2+2tz=t
C.
⎩⎨⎧x=1+3ty=2tz=1+t
D.
⎩⎨⎧x=3+ty=2z=1+t
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Gọi g(x)=2f(1−x)+41x4−x3+x2−5. Khẳng định nào sau đây đúng?

Gọi g(x)=2f(1−x)+41x4−x3+x2−5. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
B.
Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (−1;0).
C.
Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (0;1).
D.
Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 42:
Trong các cặp số thực (a;b) để bất phương trình (x−1)(x−a)(x2+x+b)≥0 nghiệm đúng ∀x∈R, tích ab nhỏ nhất bằng
A.
1
B.
−2
C.
−41
D.
41
Câu 43:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3),B(6;5;5). Gọi (S) là mặt cầu đường kính AB. Mặt phẳng (P) vuông góc với AB tại H sao cho khối nón đỉnh A và đáy là hình tròn tâm H (giao của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P)) có thể tích lớn nhất, biết rằng (P):2x+by+cz+d=0 với b,c,d∈Z. Tính S=b+c+d.
A.
S=18
B.
S=−18
C.
S=−12
D.
S=24
Câu 44:
Anh Việt vay tiền ngân hàng 500 triệu đồng mua nhà và trả góp hàng tháng. Cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh trả 10 triệu đồng và chịu lãi suất là 0,9%/tháng cho số tiền chưa trả. Với hình thức hoàn nợ như vậy thì sau bao lâu anh Việt sẽ trả hết số nợ ngân hàng?
A.
65 tháng
B.
67 tháng
C.
66 tháng
D.
68 tháng
Câu 45:
Biết I=∫0ln2ex+3e−x+41dx=c1(lna−lnb+lnc) trong đó a,b,c là các số nguyên dương. Tính P=2a−b+c.
A.
−1
B.
−3
C.
4
D.
3
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] thỏa mãn ∫12(x−1)2f(x)dx=−311,f(2)=0 và ∫12[f′(x)]2dx=7. Tính tích phân I=∫12f(x)dx.
A.
I=57
B.
I=−57
C.
I=−207
D.
I=207
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là 46, từ B đến mặt phẳng (SAC) là 1015, từ C đến mặt phẳng (SAB) là 2030 và hình chiếu vuông góc của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
361
B.
481
C.
121
D.
241
Câu 48:
Trong chương trình giao lưu gồm có 15 người ngồi vào 15 ghế theo một hàng ngang. Giả sử người dẫn chương trình chọn ngẫu nhiên 3 người trong 15 người để giao lưu với khán giả. Xác suất để trong 3 người được chọn đó không có 2 người ngồi kề nhau là
A.
52
B.
3513
C.
3522
D.
53
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a. Tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết đường thẳng SC tạo với đáy một góc 60∘. Tính tan góc giữa 2 mặt phẳng (SCD) và (ABCD).
A.
15
B.
215
C.
515
D.
1515
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=(x−1)2(mx2+4mx−m+n−2) với m,n∈R. Biết trên khoảng (−67;0) hàm số đạt cực đại tại x=−1. Trên đoạn [−27;−45] hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=−27
B.
x=−23
C.
x=−25
D.
x=−45
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Đô Lương 3 - Nghệ An — Mã đề: 2096 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.