HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4265
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4265
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa
Câu 1: Thể tích khối chóp có chiều cao bằng a, đáy là hình vuông cạnh 2a bằng :
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-2-thpt-quang-xuong-1-thanh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4265 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thể tích khối chóp có chiều cao bằng a, đáy là hình vuông cạnh 2a bằng :
A.
2a3
B.
4a3
C.
34a3
D.
31a3
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Hàm số có một cực tiểu và không có cực đại.
B.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
C.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −3.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−1;0) và B(4;5;−2). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là :
A.
(1;3;−1)
B.
(3;2;−1)
C.
(6;4;−2)
D.
(2;6;−2)
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây :


A.
(−∞;−2)
B.
(−2;2)
C.
(0;+∞)
D.
(−2;0)
Câu 5:
Cho a,b>0;a,b=1 và x,y là hai số thực dương. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A.
loga(xy)=logax+logay.
B.
logba⋅logax=logbx.
C.
logax1=logax1.
D.
logayx=logax−logay.
Câu 6:
Cho ∫02f(x)dx=4 và ∫02g(x)dx=3, khi đó ∫02[3f(x)−2g(x)]dx bằng :
A.
6
B.
8
C.
17
D.
−1
Câu 7:
Diện tích toàn phần của hình tròn xoay sinh bởi hình vuông cạnh a khi quay quanh trục chứa một cạnh của nó bằng :
A.
πa2
B.
4πa2
C.
8πa2
D.
2πa2
Câu 8:
Tích các nghiệm của phương trình 3x2−3x+1=81 bằng:
A.
3
B.
4
C.
−3
D.
5
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, tìm số thực a để vectơ u=(a;0;1) vuông góc với vectơ v=(2;−1;4).
A.
−2
B.
2
C.
4
D.
−4
Câu 10:
Khẳng định nào sau đây sai:
A.
∫exdx=ex+C
B.
∫sinxdx=−cosx+C
C.
∫cosxdx=sinx+C
D.
∫lnxdx=x1+C
Câu 11:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy là tam giác vuông và AB=AC=a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
31a3
B.
2a3
C.
a3
D.
32a3
Câu 12:
Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A có 10 phần tử là :
A.
90
B.
20
C.
10
D.
45
Câu 13:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3 và công sai q=2. Giá trị của u5 bằng :
A.
48
B.
96
C.
162
D.
486
Câu 14:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R :
A.
y=log2x
B.
y=x+1x−1
C.
y=3x
D.
y=x4+2x2+4
Câu 15:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào :


A.
y=x4−2x2−3
B.
y=−x3+3x+1
C.
y=x3−3x+1
D.
y=x3+3x+1
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−3;3] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−3;3]. Giá trị M+m bằng:


A.
0
B.
−2
C.
4
D.
−4
Câu 17:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−1)x2(x−2)2019 với ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là :
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 18:
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 vuông góc với đường thẳng x−3y+1=0 có phương trình là :
A.
x−3y+3=0
B.
3x−y−3=0
C.
3x+y−3=0
D.
3x+y−1=0
Câu 19:
Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ v=(2;3). Ảnh của điểm A(1;−3) qua phép tịnh tiến theo vectơ v có tọa độ là :
A.
(1;0)
B.
(1;6)
C.
(−1;−6)
D.
(3;0)
Câu 20:
Đặt log25=a, khi đó log2516 bằng :
A.
a2
B.
2a
C.
2a1
D.
21a
Câu 21:
Cho số thực a thỏa mãn ∫0a(2x+1)dx=5. Tổng các giá trị thực của a bằng :
A.
−2
B.
−1
C.
2
D.
3
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;1;0) và B(−4;3;2), tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho M cách đều hai điểm A và B là :
A.
(6;0;0)
B.
(0;6;0)
C.
(0;−6;0)
D.
(0;0;7)
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−2)≥0 là :
A.
(3;+∞)
B.
(−∞;3)
C.
[2;3)
D.
(2;3]
Câu 24:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ bên. Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) với trục Ox nằm phía trên và phía dưới trục Ox lần lượt là 3 và 1. Khi đó ∫−23f(x)dx bằng :


A.
2
B.
−2
C.
3
D.
4
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 60∘. Tính thể tích khối chóp S.ABC :
A.
8a33
B.
83a33
C.
43a33
D.
23a33
Câu 26:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−1 là :
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB=a;AD=2a. Các cạnh bên có độ dài bằng nhau và bằng a2. Thể tích của khối chóp đã cho là :
A.
23a3
B.
83a3
C.
63a3
D.
33a3
Câu 28:
Hàm số y=2x2−4x có đạo hàm :
A.
2x2−4xln2
B.
ln22x2−4x
C.
(2x−4)2x2−4xln2
D.
ln2(2x−4)2x2−4x
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình f(x2+x)=1 là :


A.
2
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 30:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình cos2x−cosx+m=0 có nghiệm :
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 31:
Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log6(3⋅4x+2⋅9x)=x+1 bằng :
A.
2
B.
1
C.
0
D.
3
Câu 32:
Một cốc nước hình trụ có đường kính bằng 8 cm, chiều cao từ đáy bên trong cốc đến miệng cốc bằng 16 cm. Giả sử mức nước trong cốc cao 10 cm so với đáy bên trong cốc. Người ta thả một viên bi hình cầu bán kính bằng 3 cm vào trong cốc nước đó. Hỏi mức nước dâng lên trong cốc so với ban đầu là bao nhiêu cm biết rằng viên bi ngập hoàn toàn trong nước :
A.
94
B.
49
C.
316
D.
6427
Câu 33:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x(x−ex) là :
A.
x3−3(x−1)ex+C
B.
x3+3(x−1)ex+C
C.
x3−(3x+1)ex+C
D.
x3+(3x−1)ex+C
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên (SAB) là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
A.
2a2
B.
7a21
C.
3a7
D.
3a21
Câu 35:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 9a3. Các điểm M,N,P lần lượt thuộc các cạnh AA′,BB′,CC′ sao cho AA′AM=21,BB′BN=31;CC′CP=32. Tính thể tích V của khối đa diện ABC.MNP.
A.
V=2711a3.
B.
V=27a3.
C.
V=29a3.
D.
V=1811a3.
Câu 36:
Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=(31)x3−6x2+(2m−1)x+1 đồng biến trên khoảng (1;3) là:
A.
9
B.
6
C.
5
D.
Vô số
Câu 37:
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để phương trình log2(2x+m)=log2(x−1) có nghiệm duy nhất :
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 38:
Cho hàm số y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) trên [1;4]. Biết F(1)=1;F(4)=2 và ∫142x+1F(x)dx=5. Tính I=∫14ln(2x+1)f(x)dx.
A.
10
B.
3ln3−10
C.
3ln3−5
D.
ln3−5
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m2x2+m4+2 có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tứ giác nội tiếp :
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
4.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;4;2) và B(1;1;4); điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA+MB nhỏ nhất. Khi đó độ dài đoạn thẳng OM bằng :
A.
22
B.
3
C.
10
D.
34
Câu 41:
Trong một cuộc giao lưu học sinh giỏi cấp tỉnh, ban tổ chức chọn 12 em trong danh sách học sinh đạt giải mời lên phỏng vấn. Các em ngồi ngẫu nhiên vào hai dãy bàn đối diện nhau, mỗi dãy có sáu ghế và mỗi ghế chỉ ngồi được một học sinh. Tính xác suất để tổng các số thứ tự của hai em ngồi đối diện nhau là bằng nhau biết rằng các em đó có số thứ tự trong danh sách lập thành một cấp số cộng.
A.
1261
B.
2521
C.
103951
D.
9541
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: f(x)=0,∀x∈R, f′(x)=x3f2(x) và f(0)=2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ x0=1 là:
A.
16x−y−12=0.
B.
x+y−3=0.
C.
12x−y−12=0.
D.
12x−9y−1=0.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ bên. Bất phương trình 2f(x)>(x+1)2+m nghiệm đúng với mọi x∈[−3;3] khi và chỉ khi :


A.
m≤g(3)
B.
m<g(−3)
C.
m<g(1)
D.
m≤g(−3)
Câu 44:
Anh X đi làm với mức lương khởi điểm là x đồng/tháng, số tiền lương này được nhận vào ngày đầu tháng. Vì làm việc có hiệu quả cao nên sau 24 tháng kể từ ngày đi làm, anh X được tăng lương thêm 10%. Mỗi tháng anh ta giữ lại 20% số tiền lương để gửi tiết kiệm vào ngân hàng với kì hạn 1 tháng và lãi suất là 0,5%/tháng theo hình thức lãi kép (tức là tiền lãi của tháng này được nhập vào vốn để tính lãi cho tháng tiếp theo). Sau 36 tháng kể từ ngày đi làm, anh X nhận được số tiền cả gốc và lãi là 60 triệu đồng. Hỏi x gần nhất với số nào sau đây?
A.
7.358.000
B.
7.357.000
C.
7.359.000
D.
7.356.000
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABC có SA=x;BC=y, các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi thể tích khối chóp S.ABC đạt giá trị lớn nhất thì khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng:
A.
343
B.
33.
C.
23.
D.
31.
Câu 46:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, BAD=120∘, hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy trùng với tâm của đáy. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng BD và vuông góc với mặt phẳng (SBC) cắt SC tại E. Giả sử tỉ số thể tích của khối chóp S.ABCD và thể tích khối chóp B.DCE bằng k. Giá trị của k thuộc khoảng nào sau đây để góc tạo bởi mặt phẳng (SBC) và mặt đáy bằng 60∘.
A.
(5;6)
B.
(4;5)
C.
(7;8)
D.
(6;7)
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:

Hàm số y=3f(−x+2)+ex3+3x2−9x+1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây:

Hàm số y=3f(−x+2)+ex3+3x2−9x+1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây:
A.
(−2;1)
B.
(2;+∞)
C.
(0;2)
D.
(−∞;−2)
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình f(f(sin2x))=0 trong (0;π) là :


A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 49:
Giả sử đồ thị hàm số y=f(x)=ax3−x2+b (a>0) cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ là x1,x2,x3 (trong đó có ít nhất hai hoành độ phân biệt). Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2x3x12+x3x1x22+x1x2x32 bằng −nm (với m,n∈N∗, nm tối giản). Giá trị m+n bằng:
A.
11
B.
17
C.
19
D.
20
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=∣2x3−9x2+12x+m+2∣. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−20;20] sao cho với mọi số thực a,b,c∈[1;3] thì f(a);f(b);f(c) là độ dài ba cạnh của một tam giác.
A.
20
B.
27
C.
25
D.
4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa — Mã đề: 4265 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.