HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2221
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2221
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 2 (x 2 - 2x) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-thpt-chuyen-luong-van-chanh-phu-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2221 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=log2(x2−2x) là
A.
[0;2].
B.
(−∞;0]∪[2;+∞).
C.
(0;2).
D.
(−∞;0)∪(2;+∞).
Câu 2:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′; gọi M là trung điểm của B′C′. Góc giữa hai đường thẳng AM và BC′ bằng
A.
45∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và điểm M(1;−1;1) là
A.
x+z=0.
B.
x−y=0.
C.
x+y=0.
D.
x−z=0.
Câu 4:
Hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?
A.
y=x2x2+1.
B.
y=1−x2x2+1.
C.
y=x+2x2+2x.
D.
y=x−3x2−6x+9.
Câu 5:
Cho ∫f(x)dx=4x3+2x+C. Tính I=∫xf(x2)dx.
A.
I=2x6+x2+C.
B.
I=10x10+6x6+C.
C.
I=4x6+2x2+C.
D.
I=12x2+2.
Câu 6:
Cho hình trụ có bán kính đáy r, trục OO′=2r và mặt cầu đường kính OO′. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ.
B.
Diện tích mặt cầu bằng 43 diện tích xung quanh của hình trụ.
C.
Diện tích mặt cầu bằng diện tích toàn phần của hình trụ.
D.
Thể tích khối cầu bằng 43 thể tích của khối trụ.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)2=2 là
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
x=3.
D.
x=3,x=−1.
Câu 8:
Hàm số y=4x4+x3−4x+6 có mấy cực trị?
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−1)2+y2+(z+2)2=16. Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S) là
A.
I(−1;0;2),r=4.
B.
I(1;0;−2),r=16.
C.
I(1;0;−2),r=4.
D.
I(−1;0;2),r=16.
Câu 10:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
B.
Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
C.
Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
D.
Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
Câu 11:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=33x+1 là:
A.
∫f(x)dx=(3x+1)33x+1+C.
B.
∫f(x)dx=33x+1+C.
C.
∫f(x)dx=3133x+1+C.
D.
∫f(x)dx=41(3x+1)33x+1+C.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2z+1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n=(1;0;−2).
B.
n=(1;−2;1).
C.
n=(2;−4;2).
D.
n=(−1;2;−1).
Câu 13:
Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (α). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Nếu a∥(α) và b⊥(α) thì a⊥b.
B.
Nếu a⊥(α) và b⊥(α) thì a∥b.
C.
Nếu a∥(α) và b∥(α) thì a∥b.
D.
Nếu a⊥(α) và b∥a thì b⊥(α).
Câu 14:
Hàm số y=x4+2x2+1 đồng biến trên khoảng nào?
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;1).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 15:
Tính tích phân ∫01x+1xdx được kết quả
A.
61−ln2.
B.
34−22.
C.
322+4.
D.
ln2−61.
Câu 16:
Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=−x4−2x2+3.
B.
y=x4+2x2+3.
C.
y=x4−2x2−3.
D.
y=−x4+2x2+3.
Câu 17:
limx→4x−4x2−3x−4 bằng
A.
Không tồn tại.
B.
0.
C.
5.
D.
4.
Câu 18:
Hình đa diện không luôn luôn nội tiếp được trong một mặt cầu là
A.
Hình chóp tứ giác.
B.
Hình hộp chữ nhật.
C.
Hình chóp tam giác.
D.
Hình chóp ngũ giác đều.
Câu 19:
Nếu a31>a21 và logb43<logb54 thì
A.
0<a<1,0<b<1.
B.
0<a<1,b>1.
C.
a>1,b>1.
D.
a>1,0<b<1.
Câu 20:
Cho hàm số y=x3+2x−3, có đồ thị (C). Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(1;0). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d?
A.
y=−5x+3.
B.
5x+y−1=0.
C.
x+5y+3=0.
D.
y=51x+3.
Câu 21:
Cho α∈R, tập xác định của hàm số y=(1+x)α là
A.
(−1;+∞).
B.
R∖{−1}.
C.
R.
D.
[−1;+∞).
Câu 22:
Từ 20 bông hoa gồm có 8 bông màu đỏ, 7 bông màu vàng, 5 bông màu trắng; người ta chọn ra một bó hoa gồm 4 bông. Có bao nhiêu cách chọn để bó hoa có đủ ba màu?
A.
14280.
B.
4760.
C.
2381.
D.
2380.
Câu 23:
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x1.
A.
F(x)=−x21+C.
B.
F(x)=ln∣x∣+C.
C.
F(x)=lnx+C.
D.
F(x)=xlnx.
Câu 24:
Tính thể tích V của khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a3.
A.
V=12a33.
B.
V=12a333.
C.
V=4a333.
D.
V=6a333.
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của SA,SB,SC. Tỉ số thể tích của khối chóp S.MNP với khối chóp S.ABC bằng
A.
41.
B.
81.
C.
21.
D.
61.
Câu 26:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x trên đoạn [−1;2] là
A.
21.
B.
4.
C.
2.
D.
−1.
Câu 27:
Tập nghiệm của phương trình 2x2−x−4=161 là
A.
{−2;2}.
B.
{2;4}.
C.
∅.
D.
{0;1}.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u(1;1;−2) và v(1;0;m). Gọi S là tập hợp các giá trị m để cos(u,v)=66. Tổng các phần tử của S là
A.
−2.
B.
2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 29:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
y=sinx.
B.
y=x3−2x.
C.
y=x4−x2+1.
D.
y=2x3+2x.
Câu 30:
Cho hình nón có bán kính đáy r=1, chiều cao h=34. Ký hiệu góc ở đỉnh hình nón là 2α. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
sinα=53.
B.
cosα=53.
C.
tanα=53.
D.
cotα=53.
Câu 31:
Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong (C) có phương trình y=41x2. Gọi S1 là phần hình phẳng không bị gạch chéo (hình vẽ). Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng S1 xung quanh trục Ox.


A.
V=5128π.
B.
V=5256π.
C.
V=364π.
D.
V=7128π.
Câu 32:
Cho tứ diện ABCD. Xét điểm M trên cạnh AB, điểm N trên cạnh BC, điểm P trên cạnh CD sao cho MA=2MB, NB=2NC, PC=2PD. Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh AD tại Q. Tỉ số QDQA bằng
A.
81.
B.
8.
C.
6.
D.
4.
Câu 33:
Tìm giá trị của m để hàm số y=x3−3mx2+(2m+1)x−2 đạt cực trị tại x=1.
A.
m=−1.
B.
m=2.
C.
m=1.
D.
m=−2.
Câu 34:
Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e được cho như hình vẽ sau:

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=g(x)=[f′(x)]2−f(x)⋅f′′(x) và trục Ox.

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=g(x)=[f′(x)]2−f(x)⋅f′′(x) và trục Ox.
A.
0.
B.
2.
C.
4.
D.
6.
Câu 35:
Cho hàm số y=x−mx2−mx+4 và điểm C(4;2). Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phân biệt A,B. Gọi S là tập hợp các giá trị m sao cho ba điểm A,B,C phân biệt thẳng hàng. Số phần tử của S là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABC có các mặt bên (SAB),(SAC),(SBC) tạo với đáy các góc bằng nhau và bằng 60∘. Biết AB=7,BC=8,AC=9. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
V=283a3.
B.
V=1123.
C.
V=843.
D.
V=84.
Câu 37:
Cho x là các số thực dương. Xét các hình chóp S.ABC có cạnh SA=x, các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi thể tích khối chóp S.ABC có giá trị lớn nhất, giá trị của x bằng
A.
26.
B.
23.
C.
43.
D.
1.
Câu 38:
Cho f(x)=cos2x1 trên (−2π;2π) và G(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)=xf′(x) thỏa mãn G(0)=0. Biết a∈(−2π;2π) thỏa mãn tana=3. Tính G(a).
A.
10a−3.
B.
10a2−3a.
C.
10a.
D.
ln10.
Câu 39:
Cho hàm số y=x+2x−1, có đồ thị (C). Gọi d là tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng m−2. Biết đường thẳng d cắt tiệm cận đứng của đồ thị (C) tại điểm A(x1;y1) và cắt tiệm cận ngang của đồ thị (C) tại điểm B(x2;y2). Gọi m1,m2 là các giá trị của m thỏa mãn x2+y1=−5. Tổng m12+m22 bằng
A.
9.
B.
8.
C.
10.
D.
4.
Câu 40:
Cho các số thực dương a,b với a=1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
loga(ab)=1+logab.
B.
loga(ab)=logab.
C.
loga(ab)=1−logab.
D.
loga(ab)=logab1.
Câu 41:
Một hình trụ có bán kính đáy bằng 1, thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích của khối trụ bằng
A.
32π.
B.
π.
C.
4π.
D.
2π.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;−1;1) và mặt phẳng (P):2x+y−2z+2=0. Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π. Bán kính của mặt cầu (S) bằng
A.
10.
B.
22.
C.
10.
D.
3.
Câu 43:
Cho biết ∫03f(x)dx=3,∫05f(t)dt=10. Tính ∫352f(z)dz.
A.
∫352f(z)dz=−7.
B.
∫352f(z)dz=14.
C.
∫352f(z)dz=13.
D.
∫352f(z)dz=7.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;6),B(−3;1;−2). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm M. Tỉ số MAMB bằng
A.
2.
B.
3.
C.
31.
D.
21.
Câu 45:
Cho x,y,z là 3 số dương lập thành cấp số nhân; logax,logay,logaz lập thành cấp số cộng, với a là số thực dương khác 1. Giá trị của p=y9x+zy+x3z là
A.
13.
B.
3.
C.
12.
D.
10.
Câu 46:
Trước kỳ thi vấn đáp tại một trường X, giáo sư cho sinh viên ôn tập bằng cách đưa ra danh sách 25 câu hỏi. Khi vào thi, mỗi sinh viên phải rút ngẫu nhiên 3 câu hỏi từ danh sách để trả lời. Một sinh viên chỉ học kỹ 20 câu hỏi trong danh sách. Xác suất để sinh viên đó rút được ít nhất 2 câu hỏi đã học kỹ là
A.
253209.
B.
25319.
C.
253190.
D.
253200.
Câu 47:
Cho x,y>0 thỏa mãn log6x=log9y=log4(2x+2y). Tính yx.
A.
23−1.
B.
1+3.
C.
23.
D.
23.
Câu 48:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác cân, với AB=AC=a,BAC=120∘, mặt phẳng (AB′C′) tạo với đáy góc 60∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
8a33.
B.
4a33.
C.
43a3.
D.
83a3.
Câu 49:
Cho hai số thực x và y, với 1<y<x. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A.
logxy<logyx<1.
B.
1<logxy<logyx.
C.
logxy<1<logyx.
D.
logyx<1<logxy.
Câu 50:
Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn (O) và (O′), bán kính bằng chiều cao bằng a. Trên đường tròn (O) lấy điểm A, trên đường tròn (O′) lấy điểm B sao cho AB=2a. Thể tích khối tứ diện OO′AB là
A.
12a33.
B.
6a33.
C.
4a33.
D.
6a3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên — Mã đề: 2221 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.