HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2279
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2279
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Ngô Quyền - Hải Phòng Lần 4
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = e x + 2 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Ngô Quyền - Hải Phòng Lần 4
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-thpt-ngo-quyen-hai-phong-lan-4-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Ngô Quyền - Hải Phòng Lần 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2279 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2x là
A.
ex+32x23+C
B.
ex+34x23+C
C.
ex+32x21+C
D.
ex+21x23+C
Câu 2:
Số nghiệm của phương trình ln(x2−3x+2)=5 là
A.
4
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:1x−1=−2y+2=3z−3 vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
x+y−2z=0
B.
x+2y+3z=0
C.
x+2y−6z+6=0
D.
x−2y+3z=0
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−1;1) và B(−2;3;−2). Khi đó ∣AB∣ bằng
A.
42
B.
9
C.
34
D.
8
Câu 5:
Hệ số của x3 trong khai triển của (1+x)4 bằng
A.
6
B.
2
C.
12
D.
4
Câu 6:
2−i1−i+(1−i)(2i+1) bằng
A.
585
B.
5285
C.
15
D.
12
Câu 7:
Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 4a bằng
A.
54a2
B.
6a2
C.
18a2
D.
96a2
Câu 8:
Cho ∫12f(x)dx=30 và ∫12g(x)dx=5, khi đó ∫12[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
24
B.
25
C.
20
D.
40
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
-2
B.
-1
C.
-3
D.
1
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0)
B.
(1;5)
C.
(−∞;5)
D.
(0;1)
Câu 11:
Với a,b là hai số thực dương tùy ý, ln(23ab) bằng
A.
ln2+31lna+21lnb
B.
ln2+3lna+2lnb
C.
ln2+9lna+2lnb
D.
3ln2+3lna+2lnb
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−1 và công sai d=3. Số hạng u5 bằng
A.
-12
B.
2
C.
11
D.
6
Câu 13:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+2x−1 trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M−m bằng
A.
332
B.
512
C.
161
D.
101
Câu 14:
Diện tích mặt cầu có bán kính 4a bằng
A.
16πa2
B.
64πa2
C.
12πa2
D.
4πa2
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxz) có phương trình là
A.
y−z=0
B.
x=0
C.
y+z=0
D.
y=0
Câu 16:
Số phức có phần ảo bằng môđun và bằng 3 là
A.
3+3i
B.
3i
C.
4−i
D.
3
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f2(x)−1=0 là
Số nghiệm của phương trình f2(x)−1=0 là
A.
3
B.
2
C.
7
D.
4
Câu 18:
Hàm số f(x)=log3(x2−4x) có đạo hàm là
A.
f′(x)=(x2−4x)ln32x−4
B.
f′(x)=x2−4x2x−4ln3
C.
f′(x)=(x2−4x)ln31
D.
f′(x)=x2−4x1ln3
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x+1)(x−2)3,∀x∈R. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 20:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên.
Số nghiệm của phương trình ∣f(x)∣=1 trên đoạn [−1;3] bằng
Số nghiệm của phương trình ∣f(x)∣=1 trên đoạn [−1;3] bằng
A.
3
B.
2
C.
5
D.
4
Câu 21:
Diện tích hình phẳng phần gạch chéo trong hình vẽ bên bằng
A.
9
B.
9π
C.
4π
D.
4
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (P):x−y+z+2=0 và (Q):x+y+z−1=0. Khi đó cosα bằng
A.
93
B.
94
C.
31
D.
33
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(−1;1;−1). Phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) là
A.
(x−1)2+(y+1)2+(z−1)2=3
B.
(x−1)2+(y+1)2+(z−1)2=1
C.
(x−1)2+(y+1)2+(z−1)2=4
D.
(x+1)2+(y−1)2+(z+1)2=1
Câu 24:
Đặt log23=a, khi đó log169 bằng
A.
2a
B.
6a
C.
a2
D.
2a
Câu 25:
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2−z+3=0. Giá trị của ∣∣z1∣−∣z2∣∣ bằng
A.
4
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 26:
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 6a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
362a3
B.
9a3
C.
22a3
D.
122a3
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2>8 là
A.
(3;+∞)
B.
(−∞;3)
C.
[−3;3]
D.
(−∞;−3)∪(3;+∞)
Câu 28:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng A′B và B′C bằng
A.
60∘
B.
45∘
C.
30∘
D.
90∘
Câu 29:
Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 5a và bán kính đáy bằng 2a. Diện tích xung quanh của khối nón đã cho bằng
A.
229πa2
B.
413πa2
C.
29πa2
D.
13πa2
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2f(x)−11 bằng
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2f(x)−11 bằng
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 31:
Cho tứ diện S.ABC có SA=3,SB=4,SC=5 và SA,SB,SC đôi một vuông góc. Khối cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC có thể tích là:
A.
3252π
B.
31252π
C.
3102π
D.
3502π
Câu 32:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+x2−(2m−1)x−1 đồng biến trên khoảng (−∞;−1) là
A.
[−31;+∞)
B.
(−∞;1)
C.
(−∞;−31]
D.
(−∞;1]
Câu 33:
Số nghiệm của phương trình log2(3−4x)=2+x bằng
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như sau:
Bất phương trình f(x)<lnx+m đúng với mọi x∈(0;31) khi và chỉ khi
Bất phương trình f(x)<lnx+m đúng với mọi x∈(0;31) khi và chỉ khi
A.
m>f(31)+ln3
B.
m<f(1)
C.
m≥f(31)+ln3
D.
m≥f(1)
Câu 35:
Biết ∫12x+22x+5dx=a+bln2−cln3 với a,b,c là các số nguyên. Khi đó a+b+c bằng
A.
1
B.
0
C.
5
D.
3
Câu 36:
Cho số phức z=a+bi thỏa mãn z(1+i)+zˉ(2−3i)=−1−3i. Khi đó ∣z∣ bằng
A.
58
B.
3
C.
2
D.
2
Câu 37:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(2x−1)ex là
A.
2(x−1)ex+C
B.
2xex+lnxex+C
C.
xex+C
D.
2x2ex+C
Câu 38:
Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có năm ghế. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 6 nam và 4 nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để các học sinh nam ngồi đối diện nhau và các học sinh nữ ngồi đối diện nhau bằng
A.
353
B.
358
C.
211
D.
81
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z−6=0 và điểm A(2;4;−10). Gọi H(a;b;c) là hình chiếu của A trên (P). Khi đó a+b−c bằng
A.
2
B.
358
C.
3
D.
−38
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD=120∘, SB=a và SB vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAD) bằng
A.
17a57
B.
192a57
C.
19a57
D.
193a
Câu 41:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z∣(1−4i)=zˉ(2−3i)+z?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f(x+1−3−x)=m có nghiệm?
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f(x+1−3−x)=m có nghiệm?
A.
5
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 43:
Bất phương trình (x2−7x)ln(x+5)<0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.
7
B.
6
C.
1
D.
Vô số
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−1;1),B(−3;1;1) và mặt phẳng (P):x−y+2z=0. Xét M là điểm thay đổi thuộc (P), giá trị nhỏ nhất của MA+MB bằng
A.
25
B.
36
C.
19
D.
33
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1;4;−5),N(2;1;−3) và mặt phẳng (P):x−y−z−3=0. Gọi Δ là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng (P), các điểm H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M,N trên Δ. Biết rằng khi MH=NK thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của d là:
A.
⎩⎨⎧x=3+ty=1+tz=−7
B.
⎩⎨⎧x=3−ty=1+tz=−7
C.
⎩⎨⎧x=−3−ty=1+tz=−7
D.
⎩⎨⎧x=−3−ty=1−tz=−7
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e (a,b,c,d,e∈R) có đồ thị như hình vẽ.
Số điểm cực trị của hàm số y=f(x2−1) là
Số điểm cực trị của hàm số y=f(x2−1) là
A.
4
B.
1
C.
5
D.
3
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số y=f(3x+1)−x3+3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số y=f(3x+1)−x3+3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0)
B.
(31;32)
C.
(1;2)
D.
(2;3)
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Biết f(2)+f(6)=2f(3). Tập nghiệm của phương trình f(x2+1)=f(3) có số phần tử bằng
Biết f(2)+f(6)=2f(3). Tập nghiệm của phương trình f(x2+1)=f(3) có số phần tử bằng
A.
5
B.
4
C.
1
D.
3
Câu 49:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(1)=4 và f(x)=f′(x)x−2x3−3x2. Tính f(2).
A.
15
B.
10
C.
5
D.
20
Câu 50:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 1. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AA′ và BB′. Mặt phẳng (CMN) cắt các đường thẳng C′A′,C′B′ lần lượt tại P,Q. Thể tích của khối đa diện lồi ABCPQC′ bằng
A.
37
B.
3
C.
35
D.
34
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Ngô Quyền - Hải Phòng Lần 4 — Mã đề: 2279 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.