HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3268
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3268
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 2 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa
Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một k...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 2 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2021-lan-2-thpt-quang-xuong-1-thanh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 2 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3268 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Từ các chữ số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
4.
B.
24.
C.
44.
D.
16.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3, công bội q=−21. Số hạng u3 bằng
A.
23.
B.
−83.
C.
43.
D.
2.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình 2x+1=8 là
A.
x=4.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
x=1.
Câu 4:
Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng
A.
a2.
B.
a3.
C.
a4.
D.
a5.
Câu 5:
Hàm số y=log5(3−2x) có tập xác định là
A.
(23;+∞).
B.
(−∞;23).
C.
(−∞;23].
D.
R.
Câu 6:
Cho C là một hằng số. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∫exdx=ex−C.
B.
∫sinxdx=cosx+C.
C.
∫2xdx=x2+C.
D.
∫x1dx=ln∣x∣+C.
Câu 7:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a và AA′=2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
2a33.
B.
6a33.
C.
a33.
D.
3a33.
Câu 8:
Một khối trụ có thể tích 8π, độ dài đường cao bằng 2. Khi đó bán kính đường tròn đáy bằng
A.
4π.
B.
2π.
C.
2.
D.
4.
Câu 9:
Cho mặt cầu có diện tích hình tròn lớn bằng 4π. Thể tích khối cầu đã cho bằng
A.
332π.
B.
16π.
C.
64π.
D.
3256π.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(−3;−2).
C.
(−1;1).
D.
(−2;0).
Câu 11:
Với a,b là các số thực dương và a=1, khi đó loga2b3 bằng
A.
6logab.
B.
−23logab.
C.
32logab.
D.
23logab.
Câu 12:
Diện tích của mặt cầu có bán kính 2R là
A.
4πR2.
B.
34πR2.
C.
16πR2.
D.
316πR2.
Câu 13:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=0.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
x=4.
Câu 14:
Số phức liên hợp của số phức z=3−12i là
A.
zˉ=−3−12i.
B.
zˉ=3+12i.
C.
zˉ=−3+12i.
D.
zˉ=3−12i.
Câu 15:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x+2x−1.
B.
y=x3−3x+2.
C.
y=x4−2x2+2.
D.
y=x4−4x2+2.
Câu 16:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1−x+1 là đường thẳng có phương trình
A.
x=21.
B.
x=−21.
C.
y=21.
D.
y=−21.
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình log2x≤3 là
A.
(0;8).
B.
[0;8).
C.
[0;8].
D.
(0;8].
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f(x)−3=0 là

Số nghiệm của phương trình f(x)−3=0 là
A.
4.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;−1) trên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là
A.
(0;1;0).
B.
(2;1;0).
C.
(0;1;−1).
D.
(2;0;−1).
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A(−3;−1) biểu diễn số phức nào dưới đây?
A.
z=−1+3i.
B.
z=−1−3i.
C.
z=−3+i.
D.
z=−3−i.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2;1;1) và mặt phẳng (P):2x−y+2z+1=0. Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=4.
B.
(x+2)2+(y−1)2+(z−1)2=4.
C.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=4.
D.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=2.
Câu 22:
Nếu ∫01f(x)dx=2 và ∫03f(x)dx=−4 thì ∫13f(x)dx bằng
A.
6.
B.
−6.
C.
2.
D.
−2.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho OA=3i+4j−5k. Tọa độ điểm A là
A.
A(3;4;−5).
B.
A(3;4;5).
C.
A(−3;−4;5).
D.
A(−3;4;5).
Câu 24:
Cho hai số phức z1=2+i và z2=1+3i. Phần thực của số phức z1+z2 bằng
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
−2.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;3) và B(3;0;−1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
x−y−2z+1=0.
B.
x+y−z+1=0.
C.
x+y−2z+7=0.
D.
x+y−2z+1=0.
Câu 26:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, tam giác ABD đều cạnh a2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=23a2. Góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x), bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 28:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−10x2+1 trên đoạn [−3;2] bằng
A.
1.
B.
−23.
C.
−24.
D.
−8.
Câu 29:
Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn log3a=log27(a2b). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a=b2.
B.
a3=b.
C.
a=b.
D.
a2=b.
Câu 30:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)+1=m có 3 nghiệm phân biệt là


A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 31:
Phương trình log32x−2log3x−2log31x−3=0 có hai nghiệm phân biệt là x1,x2. Tính giá trị của biểu thức P=log3x1+log27x2 biết x1<x2.
A.
P=31.
B.
P=0.
C.
P=38.
D.
P=1.
Câu 32:
Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O bán kính 1. Trên đường tròn (O) lấy 2 điểm A,B sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng 2, thể tích khối nón đã cho bằng
A.
V=2π14.
B.
V=3π14.
C.
V=6π14.
D.
V=12π14.
Câu 33:
Cho tích phân I=∫12x+1x3−3x2+2xdx=a+bln2+cln3 với a,b,c∈Q. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
b+c<0.
B.
c>0.
C.
a<0.
D.
a+b+c>0.
Câu 34:
Cho hai số phức z1=3−i và z2=−1+i. Phần ảo của số phức z1z2 bằng
A.
4.
B.
4i.
C.
−1.
D.
−i.
Câu 35:
Cho đồ thị hàm số y=f(x). Diện tích S của hình phẳng (phần tô đậm trong hình vẽ) là


A.
S=−∫01f(x)dx+∫13f(x)dx.
B.
S=∫01f(x)dx−∫13f(x)dx.
C.
S=∫03f(x)dx.
D.
S=∫01f(x)dx+∫13f(x)dx.
Câu 36:
Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2−2z+5=0. Môđun của số phức z0+i bằng
A.
2.
B.
2.
C.
10.
D.
10.
Câu 37:
Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,6%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó được lĩnh số tiền lớn hơn 110 triệu đồng (cả vốn ban đầu và lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?
A.
17 tháng.
B.
18 tháng.
C.
16 tháng.
D.
15 tháng.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
52a5.
B.
a3.
C.
2a.
D.
2a3.
Câu 39:
Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh. Xác suất để học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp B bằng
A.
51.
B.
54.
C.
152.
D.
52.
Câu 40:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác ABC vuông tại A có BC=2a, AB=a3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC là
A.
7a21.
B.
2a3.
C.
2a5.
D.
3a7.
Câu 41:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m sao cho hàm số f(x)=31mx3−2mx2+(m−5)x+2021 nghịch biến trên R?
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 42:
Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 36, biết khoảng cách từ tâm đáy đến thiết diện bằng 1. Tính thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho.
A.
20π.
B.
10π.
C.
30π.
D.
60π.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số g(x)=f(3−2x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số g(x)=f(3−2x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(0;2).
D.
(−1;3).
Câu 44:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, AB=3,AD=4,BAD=120∘. Cạnh bên SA=23 vuông góc với đáy. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh SA,AD và BC. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (MNP). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây.
A.
sinα∈(23;1).
B.
sinα∈(0;21).
C.
sinα∈(21;22).
D.
sinα∈(22;23).
Câu 45:
Cho các số thực a,b,c thuộc khoảng (1;+∞) và loga2b+logbc⋅logb(bc2)+9logac=4logab. Giá trị của biểu thức logab+logbc2 bằng
A.
1.
B.
21.
C.
2.
D.
3.
Câu 46:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,SBC,SCD,SDA. Biết thể tích khối chóp S.MNPQ là V, khi đó thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
427V.
B.
(29)2V.
C.
49V.
D.
881V.
Câu 47:
Biết rằng đồ thị hàm số bậc bốn y=f(x) được cho như hình vẽ bên.

Số nghiệm của phương trình [f′(x)]2−f(x)⋅f′′(x)=0 bằng

Số nghiệm của phương trình [f′(x)]2−f(x)⋅f′′(x)=0 bằng
A.
4.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm xác định trên (0;+∞). Biết rằng f(x)>0 với mọi x∈(0;+∞) thỏa mãn f(x)(lnf(x)+1)+x(f′(x)−2xf(x))=0 và ln(f(2))−ln(f(1))=1. Giá trị tích phân ∫12xf(x)dx nằm trong khoảng nào dưới đây.
A.
(0;6).
B.
(6;12).
C.
(18;24).
D.
(12;18).
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ.

Số điểm cực đại của hàm số y=g(x)=f(x2−4x+3)−3(x−2)2+21(x−2)4 là

Số điểm cực đại của hàm số y=g(x)=f(x2−4x+3)−3(x−2)2+21(x−2)4 là
A.
7.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 50:
Gọi S là tập các cặp số thực (x,y) sao cho ln(x−y)x−2020x=ln(x−y)y−2020y+e2021 và x∈[−1;1]. Biết rằng giá trị lớn nhất của biểu thức P=e2021x(y+1)−2021x2 với (x,y)∈S đạt được tại (x0;y0). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
x0∈[−1;0).
B.
x0∈[41;21).
C.
x0∈[21;1].
D.
x0∈[0;41).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 2 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa — Mã đề: 3268 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.