HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1242
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1242
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 3 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u 1 = 2 và công sai d = 3. Tìm số hạng thứ tư của cấp số cộ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 3 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2021-lan-3-thpt-quang-xuong-1-thanh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 3 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1242 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=3. Tìm số hạng thứ tư của cấp số cộng.
A.
u4=13.
B.
u4=10.
C.
u4=9.
D.
u4=11.
Câu 2:
Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ một nhóm gồm 12 học sinh?
A.
C125.
B.
A125.
C.
P5.
D.
125.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−2=2y−1=−1z+1. Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u1=(2;1;−1).
B.
u4=(1;2;−1).
C.
u3=(−1;2;1).
D.
u2=(2;1;1).
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có phương trình: x2+y2+z2−2x−4y+6z+10=0. Bán kính R của mặt cầu (S) bằng
A.
R=32.
B.
R=1.
C.
R=2.
D.
R=4.
Câu 5:
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y=x3−x+1 và y=3x+1 là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 6:
Cho số phức z=1+2i. Môđun của số phức ω=iz−1+3i bằng
A.
5i.
B.
4.
C.
5.
D.
25.
Câu 7:
Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là
A.
Sxq=2πrl.
B.
Sxq=πrl.
C.
Sxq=2πr2l.
D.
Sxq=31πrl.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;−2;−3), B(−4;1;1), C(3;−2;−1). Trọng tâm của tam giác ABC có tọa độ là
A.
(1;−1;−1).
B.
(1;0;−1).
C.
(−2;−2;−2).
D.
(0;−1;−1).
Câu 9:
Tích phân ∫12(x2+1)dx bằng
A.
310.
B.
4.
C.
37.
D.
411.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=3x−1, trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=ln33x−x+C.
B.
∫f(x)dx=3xln3−x+C.
C.
∫f(x)dx=3x−x+C.
D.
∫f(x)dx=ln33x+x+C.
Câu 11:
Cho ∫02f(x)dx=4 và ∫02g(x)dx=3 thì ∫02[3f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
17.
B.
8.
C.
6.
D.
−1.
Câu 12:
Cho hai số phức z=4+i và ω=1+5i. Số phức z−ω bằng
A.
3−4i.
B.
3+6i.
C.
5−4i.
D.
5+6i.
Câu 13:
Với x là số thực dương tùy ý, log2(x3) bằng
A.
3+log2x.
B.
31log2x.
C.
(log2x)3.
D.
3log2x.
Câu 14:
Thể tích một khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao 3h bằng
A.
V=3Bh.
B.
V=31B2h.
C.
V=Bh.
D.
V=31Bh.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là φ. Khi đó tanφ bằng
A.
32.
B.
2.
C.
2.
D.
22.
Câu 16:
Đạo hàm của hàm số y=log2x là
A.
y′=xln21.
B.
y′=ln2x.
C.
y′=xln2.
D.
y′=x1.
Câu 17:
Với a là số thực dương tùy ý, 3a2 bằng
A.
a23.
B.
a6.
C.
a32.
D.
a61.
Câu 18:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x2−3x−2≥4 là
A.
(−∞;0]∪[3;+∞).
B.
(−∞;0].
C.
[3;+∞).
D.
[0;3].
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (Oxy)?
A.
N(2;0;1).
B.
M(0;1;2).
C.
P(0;0;−1).
D.
Q(2;1;0).
Câu 20:
Cho khối trụ có diện tích đáy B=12 và đường cao h=23. Thể tích V của khối trụ đó bằng
A.
V=243.
B.
V=83.
C.
V=723.
D.
V=363.
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng 4x−4y+2z−1=0 và 2x−2y+z+1=0 chứa hai mặt của hình lập phương. Thể tích khối lập phương đó bằng
A.
V=271.
B.
V=81.
C.
V=331.
D.
V=221.
Câu 22:
Nghiệm của phương trình log2(3x−1)=3 là
A.
x=21.
B.
x=37.
C.
x=3.
D.
x=2.
Câu 23:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
y=−x3+3x2+1.
B.
y=−x4+2x2+1.
C.
y=x4−2x2+1.
D.
y=x3−3x2+1.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
0.
B.
3.
C.
−4.
D.
2.
Câu 25:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−3;0).
B.
(−1;0).
C.
(−∞;0).
D.
(−3;+∞).
Câu 26:
Cho hình nón có bán kính đáy r=3 cm và độ dài đường cao h=4 cm. Thể tích của khối nón đó bằng
A.
12π cm3.
B.
72π cm3.
C.
27π cm3.
D.
36π cm3.
Câu 27:
Số phức liên hợp của số phức z=2−3i là
A.
zˉ=3−2i.
B.
zˉ=−3−2i.
C.
zˉ=−2+3i.
D.
zˉ=2+3i.
Câu 28:
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng
A.
199.
B.
389.
C.
198.
D.
3811.
Câu 29:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x3−2x2+3x+1.
B.
y=lnx.
C.
y=x+32x−1.
D.
y=x4−4x2+2021.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 31:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2−2x+1 là đường thẳng
A.
x=−2.
B.
y=−2.
C.
y=2.
D.
x=2.
Câu 32:
Biết F(x)=sin2x là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫02π[2+f(x)]dx bằng
A.
π−1.
B.
2π.
C.
π+1.
D.
π.
Câu 33:
Nghiệm của phương trình 22x+1=32 là
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=0.
D.
x=1.
Câu 34:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x+1 trên đoạn [0;2]. Giá trị của M−m bằng
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
6.
Câu 35:
Cho hình chóp O.ABC có ba cạnh OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC=3. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng
A.
31.
B.
32.
C.
3.
D.
3.
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2;−1;2) và đi qua gốc tọa độ O có phương trình là
A.
(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=9.
B.
(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=3.
C.
x2+y2+z2=9.
D.
(x+2)2+(y−1)2+(z+2)2=9.
Câu 37:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=i(3+2i) là điểm nào dưới đây?
A.
Q(2;−3).
B.
N(3;−2).
C.
M(3;2).
D.
P(−2;3).
Câu 38:
Cho hàm số f(x)=sin2x+ex, trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=−21cos2x+ex+C.
B.
∫f(x)dx=−2cos2x+ex+C.
C.
∫f(x)dx=21cos2x+ex+C.
D.
∫f(x)dx=−cos2x−ex+C.
Câu 39:
Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có cạnh đáy bằng a và góc giữa A′B và mặt phẳng (A′ACC′) bằng 30∘. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=a3.
B.
V=a33.
C.
V=a32.
D.
V=2a3.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(2x)−sin2x trên đoạn [−1;1] bằng
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(2x)−sin2x trên đoạn [−1;1] bằng
A.
f(−1)−sin221.
B.
f(2)−sin21.
C.
f(0).
D.
f(1)−sin221.
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình (3x2−x−9)(2x2−m)≤0 có 5 nghiệm nguyên?
A.
65022.
B.
65021.
C.
65023.
D.
65024.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y=f(x) như hình vẽ:
Giá trị của biểu thức ∫02πf′(4sinx−2)cosxdx+41∫02f′(x+2)dx bằng
Giá trị của biểu thức ∫02πf′(4sinx−2)cosxdx+41∫02f′(x+2)dx bằng
A.
−2.
B.
1.
C.
21.
D.
23.
Câu 43:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y−4z+1=0 và điểm A(1;2;3). Đường thẳng Δ đi qua điểm A, song song với mặt phẳng (P) và đồng thời cắt trục Oz có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+6tz=3+t.
B.
⎩⎨⎧x=ty=2tz=2+t.
C.
⎩⎨⎧x=1+3ty=2+2tz=3+t.
D.
⎩⎨⎧x=1−ty=2+6tz=3+t.
Câu 44:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện ∣z+2−i∣=2 và số phức (z−i)2 là số thuần ảo?
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 45:
Một người muốn xây một cái bể chứa nước, dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 288 dm3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500000 đoˆˋng/m2. Nếu người đó biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất. Hỏi người đó phải trả chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây dựng bể đó là bao nhiêu?
A.
910000 đoˆˋng.
B.
1080000 đoˆˋng.
C.
1680000 đoˆˋng.
D.
540000 đoˆˋng.
Câu 46:
Giả sử z1,z2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn (z+i)(zˉ+3i) là số thuần ảo. Biết rằng ∣z1−z2∣=3, giá trị lớn nhất của ∣z1+2z2∣ bằng
A.
22+3.
B.
23+3.
C.
2+23.
D.
3+32.
Câu 47:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(2;−1;−2) và đi qua gốc tọa độ O. Gọi d1,d2,d3 là ba đường thẳng thay đổi không đồng phẳng cùng đi qua O và lần lượt cắt mặt cầu (S) tại điểm thứ hai là A,B,C. Khi thể tích của khối tứ diện OABC đạt giá trị lớn nhất thì mặt phẳng (ABC) đi qua điểm nào sau đây?
A.
P(1;−2;−6).
B.
F(1;−2;−8).
C.
E(−1;2;−8).
D.
Q(2;−3;5).
Câu 48:
Có bao nhiêu số nguyên dương x,x≤2021 sao cho tồn tại số nguyên y thỏa mãn x(2y+y−1)=2−log2xx?
A.
10.
B.
11.
C.
12.
D.
9.
Câu 49:
Cho hàm số f(x) là đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ:
Số điểm cực trị của hàm số g(x)=ex2−1(f(x+1))3 là
Số điểm cực trị của hàm số g(x)=ex2−1(f(x+1))3 là
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+1 (a=0;a,b∈R) mà đồ thị hàm số f′′(x) và đồ thị hàm số f(x) có một điểm chung duy nhất và nằm trên trục Oy (hình vẽ), trong đó ±x1 là nghiệm của f(x) và ±x2 là nghiệm của f′′(x), (x1,x2>0). Biết x1=3x2, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị f(x), f′′(x) và trục Ox.
A.
45152.
B.
1573.
C.
15152.
D.
4573.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 3 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa — Mã đề: 1242 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.