HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9909
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9909
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 5 THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 111)
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: [IMAGE 1] Hàm số đã cho nghịch biến trên ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 5 THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 111)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2021-lan-5-thpt-luong-tai-2-bac-ninh-ma-de-111-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 5 THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 111) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9909 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?
A.
(2;+∞)
B.
(−2;2)
C.
(−∞;−2)
D.
(−3;1)
Câu 2:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:
[IMAGE_1]
Hàm số f(x) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
[IMAGE_1]
Hàm số f(x) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 3:
Một khối trụ có đường kính đáy bằng 6, độ dài đường sinh bằng 4. Thể tích của khối trụ là:
A.
48π
B.
12π
C.
144π
D.
36π
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=log(x+1) là:
A.
D=R
B.
D=(−1;+∞)
C.
D=(0;+∞)
D.
D=(1;+∞)
Câu 5:
Công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h là:
A.
V=Bh
B.
V=31Bh
C.
V=21Bh
D.
V=3Bh
Câu 6:
Nếu ∫02f(x)dx=10 thì ∫02[2f(x)−4]dx bằng:
A.
6
B.
16
C.
12
D.
2
Câu 7:
Cho hàm số f(x),g(x) liên tục trên R. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
B.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
C.
∫k⋅f(x)dx=k⋅∫f(x)dx,∀k∈R
D.
∫f′(x)dx=f(x)+C
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;−2;1), B(2;1;−3), C(3;4;−1). Tọa độ trọng tâm G tam giác ABC là:
A.
G(2;1;1)
B.
G(6;3;3)
C.
G(6;3;−3)
D.
G(2;1;−1)
Câu 9:
Nếu ∫02f(x)dx=4 và ∫04f(x)dx=−6 thì ∫24f(x)dx bằng
A.
2
B.
10
C.
−10
D.
−2
Câu 10:
Phương trình log2(x−2)+log2(x+2)=3 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 11:
Cho hàm số f(x)=2x+x1 (x=0). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=x2+ln∣x∣+C
B.
∫f(x)dx=x2−ln∣x∣+C
C.
∫f(x)dx=2x−x21+C
D.
∫f(x)dx=21x2+ln∣x∣+C
Câu 12:
Phần ảo của số phức z=2i(−2+3i) là:
A.
−4
B.
−4i
C.
−6
D.
6
Câu 13:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+11−2x là đường thẳng:
A.
x=1
B.
y=1
C.
x=−1
D.
y=−2
Câu 14:
Đồ thị hàm số y=x4−3x2−4 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 15:
Với a là số thực dương tùy ý, ln(6a)−ln(3a) bằng:
A.
ln(3a)
B.
ln2
C.
ln(18a2)
D.
ln(2a)
Câu 16:
Khối lập phương có thể tích bằng 64 cm3 thì độ dài một cạnh của nó là:
A.
4 m
B.
16 cm
C.
4 cm
D.
8 cm
Câu 17:
Phương trình 32−2x=81 có nghiệm là
A.
x=−3
B.
x=3
C.
x=−1
D.
x=1
Câu 18:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=−x3+3x2+2 trên đoạn [1;3]. Tính M−m?
A.
M−m=4
B.
M−m=2
C.
M−m=6
D.
M−m=8
Câu 19:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M(2;−1) là điểm biểu diễn của số phức z. Số phức liên hợp của z là:
A.
−2−i
B.
−2+i
C.
2+i
D.
2−i
Câu 20:
Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể tạo được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A.
53
B.
C53
C.
A53
D.
5!
Câu 21:
Một hình nón có bán kính đáy bằng 4, độ dài đường sinh bằng 5. Diện tích xung quanh hình nón là:
A.
40π
B.
20π
C.
48π
D.
16π
Câu 22:
Cho cấp số nhân tăng dần (un) có u2=4 và u4=9. Tìm u3?
A.
8
B.
6
C.
6,5
D.
7
Câu 23:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=−x4−3x2−2
B.
y=x3−3x+2
C.
y=−x3+3x+2
D.
y=x4−3x2+2
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=1
B.
x=2
C.
y=2
D.
x=1
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x−y+3=0?
A.
n1=(2;−1;3)
B.
n2=(2;−1;0)
C.
n3=(2;1;0)
D.
n4=(−2;1;−3)
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:−1x+2=2y−1=1z−1 đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A.
N(0;−1;1)
B.
Q(−1;2;1)
C.
M(2;−1;−1)
D.
P(−2;1;1)
Câu 27:
Tính tích phân I=∫0πsinxdx.
A.
I=0
B.
I=−1
C.
I=−2
D.
I=2
Câu 28:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=(2−1)x
B.
y=ex
C.
y=logx
D.
y=log0,5x
Câu 29:
Với x là số thực dương tùy ý, x⋅3x2 bằng
A.
x25
B.
x32
C.
x31
D.
x35
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(−2;0;1) bán kính R=2?
A.
(x+2)2+y2+(z−1)2=2
B.
(x+2)2+y2+(z−1)2=4
C.
(x−2)2+y2+(z+1)2=4
D.
(x−2)2+y2+(z+1)2=2
Câu 31:
Tính mô đun của số phức z=1+3i−(3+i).
A.
8
B.
4
C.
25
D.
22
Câu 32:
Gọi z0 là nghiệm có phần ảo dương của phương trình z2−4z+8=0. Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức w=(1−2i)z0?
A.
M(6;−2)
B.
N(6;2)
C.
P(−2;6)
D.
Q(−2;−6)
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 3, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=36. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)?
A.
45∘
B.
30∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 34:
Rút ngẫu nhiên hai thẻ trong 20 thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 20. Xác suất rút được hai thẻ mang số lẻ là:
A.
199
B.
21
C.
3829
D.
389
Câu 35:
Tập nghiệm của bất phương trình log4(x−4)≤2 là
A.
(4;20]
B.
(4;12]
C.
(−∞;20]
D.
(−∞;12]
Câu 36:
Gọi S là tập các số nguyên x thỏa mãn bất phương trình (log2x+1)(log2x−m+1)<0 (m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m sao cho ứng với mỗi giá trị của m thì số phần tử của tập S không vượt quá 2021.
A.
11
B.
12
C.
10
D.
9
Câu 37:
Cho hàm số f(x)={3x2−2x2−x2khi x≤1khi x>1. Tính tích phân ∫1exf(3lnx−1)dx.
A.
35
B.
922
C.
95
D.
322
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua A(1;−2;1) và song song với đường thẳng d:2x=1y−1=−2z+1 có phương trình tham số là:
A.
⎩⎨⎧x=2+ty=1−2tz=−2+t
B.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=2+tz=−1−2t
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2+tz=1+2t
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2+tz=1−2t
Câu 39:
Cho hình nón (N) có đường kính đáy không nhỏ hơn 9. Một mặt phẳng đi qua đỉnh nón và cách tâm đáy nón một khoảng bằng 9433, cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác đều có cạnh bằng 6. Tính diện tích xung quanh của nón (N)?
A.
30π
B.
60π
C.
245π
D.
125π
Câu 40:
Cho hàm số f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) là đường cong như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(1−x)−x2+2x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
(−1;0)
B.
(−∞;−1)
C.
(2;+∞)
D.
(−1;1)
Câu 41:
Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z+3+6i∣=∣z−1−2i∣ và (zˉ−2i)(z−4) là số thuần ảo?
A.
1
B.
2
C.
0
D.
4
Câu 42:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Biết khoảng cách từ A tới mặt phẳng (A′BC) bằng 3a, tam giác A′BC là tam giác đều cạnh bằng 2a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′?
A.
V=33a3
B.
V=3a3
C.
V=63a3
D.
V=233a3
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;−1;0) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x+2y−z+9=0?
A.
(x+1)2+(y−1)2+z2=9
B.
(x+1)2+(y−1)2+z2=3
C.
(x−1)2+(y+1)2+z2=9
D.
(x−1)2+(y+1)2+z2=3
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−2z+1=0 và đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+2ty=1−tz=−t. Đường thẳng d nằm trong (P) đồng thời cắt và vuông góc với Δ có phương trình là:
A.
−1x−1=2y−1=1z−1
B.
1x−1=1y+2=1z+1
C.
1x+1=1y−2=1z−1
D.
−1x+1=2y+1=1z+1
Câu 45:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng 2a. Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (A′BC)?
A.
27a
B.
721a
C.
a
D.
7221a
Câu 46:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong (C) trong hình vẽ. Tiếp tuyến d của đồ thị (C) tại điểm A(−1;1) cắt đồ thị (C) tại điểm thứ hai là B(2;4). Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi tiếp tuyến d và đồ thị (C) (phần tô đậm) bằng 427 (đvdt). Tính I=∫13f(x)dx?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
12
B.
4
C.
24
D.
8
Câu 47:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương a, sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn: x+log24x−2=log2a⋅logx+xloga?
A.
9
B.
8
C.
10
D.
Vô số
Câu 48:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(f(∣x∣)) có tất cả bao nhiêu điểm cực đại?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
7
B.
6
C.
4
D.
5
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x=−1y+2=2z+1 và hai điểm A(0;−1;−1), B(−2;−1;5). Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng (P):2x+2y−z−3=0 sao cho MA⋅MB=0. Tìm khoảng cách lớn nhất từ M tới đường thẳng d?
A.
6
B.
25
C.
4
D.
22
Câu 50:
Cho số phức z1,z2 thỏa mãn ∣zˉ1−1+3i∣=∣z1+3+5i∣ và ∣z2+2+8i∣=25. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=∣z1−3+i∣+∣z1+3+4i∣+∣z1−z2∣?
A.
45
B.
35
C.
55
D.
65
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 5 THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 111) — Mã đề: 9909 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.