HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9967
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9967
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 THPT Chuyên Hùng Vương - Gia Lai
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 THPT Chuyên Hùng Vương - Gia Lai Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9967 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng

Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng
A.
−1.
B.
0.
C.
1.
D.
4.
Câu 2:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=−x3+3x2−3x+1.
B.
y=−x2+2x.
C.
y=x4−x2+1.
D.
y=xx−1.
Câu 3:
Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng
A.
203.
B.
201.
C.
31.
D.
103.
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un), biết u9=17,d=2. Giá trị của u10 bằng
A.
u10=20.
B.
u10=21.
C.
u10=19.
D.
u10=15.
Câu 5:
Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
A.
4πa2.
B.
2πa2.
C.
πa2.
D.
34πa2.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, gọi (α) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm A(2;0;0), B(0;−3;0), C(0;0;4). Phương trình của mặt phẳng (α) là
A.
6x−4y+3z−12=0.
B.
2x+−3y+4z=0.
C.
6x−4y+3z=0.
D.
2x+3y−4z=1.
Câu 7:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 2−3i có tọa độ là
A.
(3;2).
B.
(3;−2).
C.
(−2;3).
D.
(2;−3).
Câu 8:
Cho ∫12f(x)dx=1 và ∫14f(x)dx=−3. Giá trị của ∫24f(x)dx bằng
A.
−2.
B.
4.
C.
−4.
D.
2.
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=3x+11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=21ln∣3x+1∣+C.
B.
∫f(x)dx=31ln∣3x+1∣+C.
C.
∫f(x)dx=31ln(3x+1)+C.
D.
∫f(x)dx=ln∣3x+1∣+C.
Câu 10:
Với x là số thực dương tùy ý, xx5 bằng
A.
x3.
B.
x27.
C.
x32.
D.
x53.
Câu 11:
Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;5 bằng
A.
10.
B.
12.
C.
30.
D.
15.
Câu 12:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sin(π−x) và F(π)=1. Giá trị F(2π) bằng
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 13:
Với x là số thực dương, đạo hàm của hàm số y=log2x là
A.
y′=ln2x.
B.
y′=x1.
C.
y′=xln21.
D.
y′=xln2.
Câu 14:
Số phức liên hợp của số phức z=2−3i là
A.
zˉ=−3+2i.
B.
zˉ=−3−2i.
C.
zˉ=3−2i.
D.
zˉ=2+3i.
Câu 15:
Đồ thị hàm số y=x3−3x2+3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 16:
Tích phân I=∫022e2xdx bằng
A.
e4.
B.
e4−1.
C.
4e4.
D.
3e4−1.
Câu 17:
Với a là số thực dương tùy ý, log2(16a) bằng
A.
4log2a.
B.
(log2a)4.
C.
41+log2a.
D.
4+log2a.
Câu 18:
Nghiệm của phương trình log3(2x+1)=2 là
A.
x=3.
B.
x=21.
C.
x=4.
D.
x=2.
Câu 19:
Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là
A.
3a33.
B.
4a33.
C.
2a33.
D.
6a3.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;1).
D.
(1;+∞).
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
4.
C.
0.
D.
2.
Câu 22:
Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là
A.
V=πrh.
B.
V=πr2h.
C.
V=31πrh.
D.
V=31πr2h.
Câu 23:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x4+2x2+2.
B.
y=−x4+2x2−2.
C.
y=−x4+2x2+1.
D.
y=x4−2x2−1.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(3;−2;5), B(−2;1;−3) và C(5;1;1). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
A.
G(2;0;1).
B.
G(2;1;−1).
C.
G(−2;0;1).
D.
G(2;0;−1).
Câu 25:
Nghiệm của phương trình 32x+3=243 là
A.
x=1.
B.
x=3.
C.
x=−1.
D.
x=2.
Câu 26:
Cho hai số phức z1=3−2i và z2=2−3i. Số phức z1+z2 bằng
A.
1+i.
B.
5−5i.
C.
5−2i.
D.
5+4i.
Câu 27:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x2x+1 là đường thẳng:
A.
y=2.
B.
x=−2.
C.
y=−2.
D.
x=1.
Câu 28:
Cho số phức z=3−2i. Môđun của số phức z+1−i bằng
A.
10.
B.
5.
C.
10.
D.
52.
Câu 29:
Trong mặt phẳng cho một tập hợp P gồm 7 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh đều thuộc P?
A.
C73.
B.
6.
C.
A73.
D.
36.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y+6z−2=0 có tâm và bán kính lần lượt là
A.
I(−1;2;−3),R=16.
B.
I(−1;2;−3),R=4.
C.
I(1;−2;3),R=4.
D.
I(1;−2;3),R=16.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−2;1] như hình vẽ bên dưới. Giá trị max[−2;1]∣f(x)∣ bằng


A.
−3.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d:⎩⎨⎧x=1+2ty=−1−tz=1 và d′:−1x−2=1y+2=1z−3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng d và d′ là
A.
6.
B.
26.
C.
61.
D.
2.
Câu 33:
Tập nghiệm của bất phương trình 512−x2≥125 là
A.
[3;+∞).
B.
[−1;1].
C.
[−3;3].
D.
(−∞;1].
Câu 34:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 43a (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt phẳng đáy (ABC) bằng


A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2;−1;6), B(−3;−1;−4), C(5;−1;0) và D(1;2;1). Độ dài chiều cao của tứ diện ABCD kẻ từ đỉnh A bằng
A.
3.
B.
23.
C.
23.
D.
5.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng (SBC) bằng 60∘ (tham khảo hình bên dưới). Thể tích của khối chóp S.ABC bằng


A.
83a3.
B.
8a3.
C.
243a3.
D.
4a3.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−2y+3z−4=0 và (Q):3x+2y−5z−4=0. Giao tuyến của (P) và (Q) có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=2−2ty=−1+7tz=−4t.
B.
⎩⎨⎧x=2+2ty=1+7tz=4t.
C.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−1+7tz=4t.
D.
⎩⎨⎧x=2+2ty=1−7tz=4t.
Câu 38:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣2z−zˉ∣=13 và (1+2i)z là số thuần ảo?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−3)2+(y+2)2+(z−1)2=81 và mặt phẳng (α):2x−2y−z+9=0. Tâm H của đường tròn giao tuyến của (S) và (α) nằm trên đường thẳng nào sau đây?
A.
2x+3=2y+2=−1z−1.
B.
−2x+3=2y+2=1z−1.
C.
2x+3=−2y−2=−1z−1.
D.
2x−3=−2y+2=−1z−1.
Câu 40:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh bên bằng a và diện tích đáy bằng a2 (tham khảo hình bên dưới). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng


A.
3a6.
B.
2a6.
C.
6a6.
D.
a6.
Câu 41:
Một khối nón có chiều cao bằng 12, đặt trên đáy một hình trụ (các đáy của chúng nằm trên cùng một mặt phẳng, như hình vẽ bên dưới), biết đường kính đáy khối nón bằng bán kính đáy hình trụ. Hình trụ được đổ nước vào cho đến độ cao bằng 12. Độ cao của nước khi đã lấy khối nón ra ngoài hình trụ bằng


A.
11.
B.
10.
C.
8.
D.
6.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn f(1)=1 và ∫01f(x)dx=2. Tích phân ∫01f′(x)dx bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 43:
Cho hai hàm f(x) và g(x) có đạo hàm trên [1;2021], thỏa mãn f(2021)=g(2021)=0, (x+1)2xg(x)+2020x=(x+1)f′(x) và x+1x3g′(x)+f(x)=2021x2 với mọi x∈[1;2021]. Tích phân ∫12021[x+1xg(x)−xx+1f(x)]dx bằng
A.
21⋅20212−2021+21.
B.
21⋅20202−2020+21.
C.
−21⋅20202+2020−21.
D.
−21⋅20212+2021−21.
Câu 44:
Cho f(x) là hàm số bậc ba thỏa mãn f(0)=2 và f′(1)=0. Hàm số f′(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số g(x)=f3(∣x∣)−3f2(∣x∣)−2021 có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số g(x)=f3(∣x∣)−3f2(∣x∣)−2021 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
7.
B.
6.
C.
9.
D.
11.
Câu 45:
Cho hàm số f(x), đồ thị của hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=12f(2x)+32x3+12x2−12x+2021 trên đoạn [−23;21] bằng


A.
12f(−1)+2026.
B.
12f(−3)+1958.
C.
12f(1)+2022.
D.
f(−1).
Câu 46:
Có bao nhiêu số nguyên a (a≥2) sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn ln(alogx4+4alogx2+4)=logaln(x−2)?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
9.
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới f(1)=0; f′′(32)=0 và f(32)=2720. Biết hàm số f(x) đạt cực trị tại hai điểm x1,x2 thỏa mãn 3x2−6x1=37−2. Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên dưới. Tỉ số S2S1 thuộc khoảng nào dưới đây?


A.
(7,1;7,3).
B.
(6,5;6,7).
C.
(6,7;6,9).
D.
(6,9;7,1).
Câu 48:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=2, ∣iw−2+5i∣=1. Giá trị nhỏ nhất của ∣z2−wz−4∣ bằng
A.
9.
B.
6.
C.
10.
D.
8.
Câu 49:
Có bao nhiêu số nguyên dương a thỏa mãn (1+ln2a+lna)(1+(a−3)2+a−3)≤1?
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có tọa độ các đỉnh A(1;1;1), B(2;0;2), C(−1;−1;0), D(0;3;4). Trên các cạnh AB,AC,AD lần lượt lấy các điểm M,N,P thỏa mãn AMAB+ANAC+APAD=6. Viết phương trình mặt phẳng (MNP), biết khối tứ diện AMNP có thể tích nhỏ nhất.
A.
8x+20y−22z+11=0.
B.
8x+20y−22z−11=0.
C.
8x−20y−22z+11=0.
D.
8x+20y+22z−11=0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 THPT Chuyên Hùng Vương - Gia Lai — Mã đề: 9967 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.