HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9359
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9359
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 1 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 2 (x - 1) > 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 1 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2022-lan-1-thpt-chuyen-ha-long-quang-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 1 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9359 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của bất phương trình log2(x−1)>3 là
A.
x>9.
B.
1<x<9.
C.
x>10.
D.
1<x<10.
Câu 2:
Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số nào?


A.
y=x−12x+1.
B.
y=x3−3x2−1.
C.
y=−x4+2x2−1.
D.
y=x4−2x2−1.
Câu 3:
Đồ thị hàm số y=x3−3x+2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
−1.
B.
2.
C.
0.
D.
−2.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số là

Giá trị cực đại của hàm số là

A.
−2.
B.
4.
C.
3.
D.
−1.
Câu 5:
Cho hàm số f(x) có đồ thị như sau:
Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(0;1).
B.
(0;+∞).
C.
(−2;−1).
D.
(1;+∞).
Câu 6:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2021.
A.
∫f(x)dx=20201x2020+C.
B.
∫f(x)dx=20221x2022+C.
C.
∫f(x)dx=2021x2020+C.
D.
∫f(x)dx=x2022+C.
Câu 7:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−1 là
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
y=−1.
D.
y=2.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;0;−3) và bán kính R=5 là
A.
(x−1)2+y2+(z+3)2=5.
B.
(x+1)2+y2+(z−3)2=5.
C.
(x+1)2+y2+(z−3)2=25.
D.
(x−1)2+y2+(z+3)2=25.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) và g(x) cùng liên tục trên R. Khẳng định nào đúng?
A.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
B.
∫[g(x)f(x)]dx=∫g(x)dx∫f(x)dx.
C.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx,∀k∈R.
D.
∫[f(x)⋅g(x)]dx=(∫f(x)dx)⋅(∫g(x)dx).
Câu 10:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x) trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 11:
Diện tích S của mặt cầu có bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?
A.
S=31πR2.
B.
S=πR2.
C.
S=34πR2.
D.
S=4πR2.
Câu 12:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 trên khoảng (−∞;0) và (0;+∞).
A.
∫f(x)dx=x21+C.
B.
∫f(x)dx=lnx+C.
C.
∫f(x)dx=−x21+C.
D.
∫f(x)dx=ln∣x∣+C.
Câu 13:
Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số?
A.
C102.
B.
81.
C.
100.
D.
90.
Câu 14:
Thể tích V khối chóp S.ABC có SA,SB,SC đôi một vuông góc và SA=a,SB=2a,SC=3a là
A.
V=3a3.
B.
V=2a3.
C.
V=6a3.
D.
V=a3.
Câu 15:
Tìm đạo hàm của hàm số y=2022x.
A.
y′=x⋅2022x−1.
B.
y′=ln20222022x.
C.
y′=2022xln2022.
D.
2022x.
Câu 16:
Thể tích V khối lập phương cạnh 3a là
A.
V=81a3.
B.
V=9a3.
C.
V=a3.
D.
V=27a3.
Câu 17:
Nghiệm của bất phương trình 3x<5 là
A.
x>log35.
B.
x>log33.
C.
x<log35.
D.
x<log33.
Câu 18:
Cho khối nón có đường cao h, độ dài đường sinh l và bán kính đáy r. Diện tích xung quanh Sxq của khối nón được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
Sxq=πrl.
B.
Sxq=21πrl.
C.
Sxq=2πrl.
D.
Sxq=πrh.
Câu 19:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)2 là
A.
(1;+∞).
B.
R∖{1}.
C.
(−∞;1).
D.
[1;+∞).
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;−3),B(3;−5;2). Tìm tọa độ véctơ AB.
A.
AB=(2;−7;−5).
B.
AB=(−2;−7;5).
C.
AB=(−2;7;−5).
D.
AB=(2;−7;5).
Câu 21:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
A.
24a33.
B.
8a33.
C.
6a33.
D.
12a33.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ a=(1;2;0) và b=(−1;3;0). Tính góc giữa hai véc tơ đó.
A.
45∘.
B.
135∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 23:
Trong một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cùng giới tính.
A.
11990.
B.
11929.
C.
11980.
D.
11939.
Câu 24:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−1.
A.
∫f(x)dx=ex+x+C.
B.
∫f(x)dx=xex+C.
C.
∫f(x)dx=ex−x+C.
D.
∫f(x)dx=ex−1+C.
Câu 25:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2 trên đoạn [−2;1]. Tính giá trị T=M+m.
A.
2.
B.
−4.
C.
−24.
D.
−20.
Câu 26:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hỏi phương trình 2f(x)=5 có bao nhiêu nghiệm?

Hỏi phương trình 2f(x)=5 có bao nhiêu nghiệm?

A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 27:
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=2. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
6π.
B.
18π.
C.
2π.
D.
4π.
Câu 28:
Tính tổng các nghiệm của phương trình 2x+1+21−x=5.
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
−2.
Câu 29:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1. Ta có loga(a3b) bằng
A.
3logab.
B.
31logab.
C.
31+logab.
D.
3+logab.
Câu 30:
Cho cấp số cộng (un), biết u5−u1=20. Tìm công sai d của cấp số cộng.
A.
d=4.
B.
d=5.
C.
d=−4.
D.
d=−5.
Câu 31:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tam giác ABC đều cạnh a và độ dài cạnh bên 2a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
V=33a3.
B.
V=23a3.
C.
V=23a3.
D.
V=3a3.
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA⊥(ABC). Tính khoảng cách từ C đến (SAB).
A.
4a3.
B.
2a3.
C.
3a2.
D.
a.
Câu 33:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích V và M là trung điểm của cạnh AA′, thể tích khối chóp M.ABC là
A.
6V.
B.
4V.
C.
2V.
D.
3V.
Câu 34:
Thể tích V của khối cầu có bán kính R=2 m là
A.
V=316π m3.
B.
V=16π m3.
C.
V=332π m3.
D.
V=32π m3.
Câu 35:
Cho khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 6. Diện tích xung quanh của khối trụ đã cho bằng
A.
72π.
B.
18π.
C.
36π.
D.
12π.
Câu 36:
Cho bất phương trình logm2+1[x3+(m−3)x2−mx−m2+2m+1]>logm2+1(1−x2). Tập hợp các giá trị của m để bất phương trình trên có nghiệm là khoảng (a;b). Giá trị của biểu thức a2+b2 là
A.
3.
B.
8.
C.
5.
D.
9.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm trên R∖{±2}. Hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:
Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2f(x)+61.

Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2f(x)+61.

A.
6.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 38:
Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn (O;R) và (O′;R). Tồn tại dây cung AB thuộc đường tròn (O) sao cho ΔO′AB là tam giác đều và mặt phẳng (O′AB) hợp với mặt phẳng chứa đường tròn (O) một góc 60∘. Khi đó diện tích xung quanh Sxq của hình trụ là
A.
Sxq=74πR2.
B.
Sxq=73πR2.
C.
Sxq=73πR27.
D.
Sxq=76πR27.
Câu 39:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x(1+2−x⋅sinx) là
A.
x+12x+1−cosx+C.
B.
ln22x−cosx+C.
C.
ln22x+cosx+C.
D.
x+12x−1+cosx+C.
Câu 40:
Cho log25=a;log53=b. Tính log524 theo a và b.
A.
log524=b3a+b.
B.
log524=aa+3b.
C.
log524=a3+ab.
D.
log524=3aba+b.
Câu 41:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB),(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD là 3a3. Tính góc φ giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD).
A.
φ=45∘.
B.
φ=90∘.
C.
φ=30∘.
D.
φ=60∘.
Câu 42:
Tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều. Góc giữa hai mặt phẳng (BCD) và (ABC) là 60∘. Hình cầu tâm O bán kính bằng 1 tiếp xúc AB,AC và mặt phẳng (BCD). Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên mặt phẳng (ABC), H nằm trong tam giác ABC. Biết rằng O thuộc đường thẳng DH và DH=2AB. Tính thể tích tứ diện ABCD.
A.
3.
B.
243.
C.
2.
D.
893.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2;0;2),B(0;2;0),C(1;0;3). Gọi M là điểm trong không gian thỏa mãn MA2+MC2=MB2. Tính khoảng cách MP với P(3;−2;5) khi M thay đổi để khoảng cách đó nhỏ nhất.
A.
2.
B.
2.
C.
25.
D.
26.
Câu 44:
Biết ∫(x+1)2022(x−1)2020dx=a1(x+1x−1)b+C (với a,b∈N∗). Tính giá trị biểu thức A=ba.
A.
2021.
B.
2.
C.
3.
D.
2020.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC=a6. Khi tam giác SAC quay quanh cạnh SA thì đường gấp khúc SCA tạo thành hình nón tròn xoay. Thể tích của khối nón tròn xoay đó là
A.
3π3a3.
B.
2π3a3.
C.
3π2a3.
D.
34πa3.
Câu 46:
Cho 0<m=1. Gọi (a;b) là tập hợp các giá trị của m để bất phương trình logm(1−8m−x)≥2(1−x) có hữu hạn nghiệm nguyên. Tính b−a.
A.
1.
B.
32−1.
C.
22−1.
D.
42−1.
Câu 47:
Cho các số thực x,y thoả mãn {max{5;9x+7y−20}≤x2+y2≤2x+8y≤1. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x−2y. Tính M−m.
A.
1+35.
B.
22.
C.
1+22.
D.
2+35.
Câu 48:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a7 và vuông góc với đáy. Lấy điểm M trên cạnh SC sao cho CM<a. Gọi (C) là hình nón có đỉnh C, các điểm B,M,D thuộc mặt xung quanh, điểm A thuộc mặt đáy của hình nón. Tính diện tích xung quanh của (C).
A.
15167πa2.
B.
15830πa2.
C.
15322πa2.
D.
9163πa2.
Câu 49:
Cho hàm số y=x2+1mx2+(m+2)x+5. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho đồ thị hàm số đã cho có đúng hai điểm cực trị và đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 425. Tính tổng các phần tử của S.
A.
0.
B.
1.
C.
−4.
D.
−2.
Câu 50:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm N(2;3;4). Một mặt cầu bất kỳ đi qua O và N cắt các trục tọa độ Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C=O. Biết rằng khi mặt cầu thay đổi nhưng vẫn thỏa đề bài, trọng tâm G của tam giác ABC luôn nằm trên một mặt phẳng cố định. Mặt phẳng cố định này chắn các trục tọa độ thành một tứ diện, tính thể tích của khối tứ diện đó.
A.
388824389.
B.
437424389.
C.
874824389.
D.
291624389.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 1 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh — Mã đề: 9359 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.