HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3125
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3125
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình
Câu 1: Cho hàm số f ( x) = e 2 x + 1 . Khẳng định nào sau đây đúng? 1
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2022-thpt-chuyen-vo-nguyen-giap-quang-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3125 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f ( x) = e 2 x + 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
1
A.
∫ f ( x)dx = e 2 x + x + C .
B.
∫ f ( x)dx = e 2 x - x + C .
2
1 1
2
1 1
C.
∫ f ( x)dx = e 2 x + x + C .
D.
∫ f ( x)dx = e 2 x + x 2 + C .
2 2
2 2
Câu 2:
Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng B = 5 và chiều cao bằng h = 6 là
A.
10 .
B.
5 .
C.
15 .
D.
30 .
Câu 3:
Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2 là
32π 256π
32π 256π
A.
16π .
B.
64π .
C.
.
D.
.
3 3
3 3
Câu 4:
Nếu ∫ f ( x)dx = 6 thì I = ∫ 2 f ( x)dx bằng
-1 -1
-1 -1
A.
I = -3 .
B.
I = 3 .
C.
I = 12 .
D.
I = -12 .
Câu 5:
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng V , diện tích đáy bằng B thì khoảng cách giữa hai mặt đáy
bằng
V V V 3V
bằng
V V V 3V
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3B 2B B B
3B 2B B B
Câu 6:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là đường thẳng có phương trình
x -1
x -1
A.
x = 1 .
B.
x = 2 .
C.
x = -1 .
D.
y = 1 .
Câu 7:
Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q = 3 . Số hạng u2 bằng
A.
8 .
B.
18 .
C.
12 .
D.
6 .
Câu 8:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
( -1; 2 ) .
B.
( -4; 2 ) .
C.
(1; 2 ) .
D.
( -1;1) .
Câu 9:
Cho các số nguyên k , n thỏa 1 \le k \le n . Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử bằng
n! n!
n! n!
A.
( n + k ) ! .
B.
.
C.
.
D.
( n - k ) ! .
( n - k )! k!
( n - k )! k!
Câu 10:
Tìm hàm số y = f ( x ) biết rằng hàm số f ( x ) có đạo hàm trên R là f ' ( x ) = 3e3 x + 2 và
f ( 0 ) = 2.
f ( 0 ) = 2.
A.
f ( x) = e3 x + 2 x + 1 .
B.
f ( x) = e3 x + 2 .
C.
f ( x) = 3e3 x + 2 x - 1
D.
f ( x) = 3e3 x - 3 .
Câu 11:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) đi qua điểm A (1; 2; -1) và có véctơ pháp tuyến
n = (1;1; 2 ) . Phương trình của mặt phẳng ( P ) là
n = (1;1; 2 ) . Phương trình của mặt phẳng ( P ) là
A.
x + y + 2 z - 1 = 0 .
B.
x + y - 2 z - 1 = 0 .
C.
x - y + 2 z - 1 = 0 .
D.
x + y + 2 z + 1 = 0 .
Câu 12:
Cho a là số thực dương khác 1 và x, y là các số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x log a x x
x log a x x
A.
log a = .
B.
log a = log a x - log a y .
y log a y y
x x
y log a y y
x x
C.
log a = log a ( x - y ) .
D.
log a = log a y - log a x .
y y
y y
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x - 2 y + 3 z - 4 = 0 . Véctơ nào dưới đây là một
véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) ?
véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) ?
A.
n1 = (1; 2;3) .
B.
n2 = (1; 2; -3) .
C.
n3 = ( -2;3; -4 ) .
D.
n4 = (1; -2;3) .
Câu 14:
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
x ∞ -1 0 1 2 +∞
f'(x) + 0 0 + 0 0 +
2 3 +∞
f(x)
∞ -1 0
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

x ∞ -1 0 1 2 +∞
f'(x) + 0 0 + 0 0 +
2 3 +∞
f(x)
∞ -1 0
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A.
1.
B.
2 .
C.
3 .
D.
4 .
Câu 15:
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R = 8 và độ dài đường sinh l = 3 bằng
A.
24π .
B.
192π .
C.
48π .
D.
64π .
Câu 16:
Cho hàm số đa thức f ( x ) , bảng xét dấu của f ' ( x ) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A.
3 .
B.
0 .
C.
2 .
D.
1.
Câu 17:
Tập xác định của hàm số y = log 2 ( 3 - x ) là
A.
( -∞; +∞ ) .
B.
( 3; +∞ ) .
C.
( -∞;3 .
D.
( -∞;3) .
Câu 18:
Trên khoảng ( 0; +∞ ) , đạo hàm của hàm số y = x là: 3
7 - 43 7 43 3 - 43 3 43
7 - 43 7 43 3 - 43 3 43
A.
y' = x .
B.
y' = x .
C.
y' = x .
D.
y' = x .
3 3 7 7
3 3 7 7
Câu 19:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2; - 2 ) và B ( 3;1; 4 ) . Tọa độ của vectơ AB là
A.
( 2; - 1;6 ) .
B.
( -2;1; -6 ) .
C.
( 4;3; 2 ) .
D.
( 3; 2; -8 ) .
Câu 20:
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên là f ' ( x ) = ( 2 - x ) ( x + 2 ) (1 - x ) . Hàm số f ( x ) đồng
4 3
biến trên khoảng nào dưới đây?
4 3
biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( -2;1) .
B.
( -2; 2 ) .
C.
(1; 2 ) .
D.
( 0; + ∞ ) .
Câu 21:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?


A.
y = x 4 - 3 x 2 + 2 .
B.
y = - x 4 + 3 x 2 + 2 .
C.
y = x 3 - 2 x 2 - x + 2 .
D.
y = - x3 + 2 x 2 - x + 2 .
Câu 22:
Đồ thị của hàm số y = cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
x +1
x +1
A.
1.
B.
-1 .
C.
-2 .
D.
2.
Câu 23:
Điều kiện cần và đủ để hàm số y = ax 4 + bx 2 + c (với a, b, c là các tham số và a 0 ) có ba cực
trị là
trị là
A.
ab \le 0 .
B.
ab 0 .
C.
ab 0 .
D.
ab \ge 0 .
Câu 24:
Cho hàm số f ( x) = 3 x 2 + 2 x + 5 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫ f ( x)dx = x 3 + x 2 + 5 .
B.
∫ f ( x)dx = x3 + x + C .
C.
∫ f ( x)dx = x3 + x 2 + 5 x + C .
D.
∫ f ( x)dx = x 3 + x 2 + C .
Câu 25:
Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 - 2 x + 2 y - 1 = 0 có bán kính bằng
A.
1.
B.
3.
C.
2 .
D.
2.
Câu 26:
Nghiệm của phương trình log 3 ( 2 x + 1) = 2 là
7 5
7 5
A.
x = 4 .
B.
x = 2 .
C.
x = .
D.
x = .
2 2
2 2
Câu 27:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
1
1
A.
y = .
B.
y = x3 - 3 x + 4 .
C.
y = -2022 x + 1 .
D.
y = - x 2 + 2 .
x -1
x -1
Câu 28:
Tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1) log 1 ( 2 x - 1) là
2 2
1
2 2
1
A.
S = ; 2 .
B.
S = ( -1; 2 ) .
C.
S = ( -∞; 2 ) .
D.
S = ( 2; + ∞ ) .
2
2
Câu 29:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông với AC = 5 2 . Biết SA vuông góc với mặt
phẳng ( ABCD ) và SA = 5 . Góc giữa SD và mặt phẳng ( SAB ) bằng
phẳng ( ABCD ) và SA = 5 . Góc giữa SD và mặt phẳng ( SAB ) bằng
A.
45 .
B.
90 .
C.
30 .
D.
60 .
Câu 30:
Từ một hộp chứa 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời 2
viên bi. Xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu bằng
5 7 5 13
viên bi. Xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu bằng
5 7 5 13
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
18 18 36 18
18 18 36 18
Câu 31:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2; -3) , B ( -3;0;1) . Phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
2 x + y - 2 z - 1 = 0 .
B.
2 x - y - 2 z + 1 = 0 .
C.
2 x + y - 2 z - 8 = 0 .
D.
2 x - y + 2 z + 5 = 0 .
Câu 32:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 x 3 - 5 x 2 + 4 x - 2 trên đoạn 0; 2 bằng
74
74
A.
-2 .
B.
2 .
C.
- .
D.
-1 .
27
27
Câu 33:
Cho ∫ f ( x ) dx = 8 và ∫ g ( x ) dx = -3 . Tính ∫ f ( x ) - 4 g ( x ) - 1 dx
-2 -2 -2
-2 -2 -2
A.
I = -11 .
B.
I = 13 .
C.
I = 27 .
D.
I = 3 .
Câu 34:
Cho hàm số y = (b, c, d ∈ R) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của biểu thức
cx + d
T = 2b + 3c + 4d bằng

cx + d
T = 2b + 3c + 4d bằng

A.
1.
B.
- 8 .
C.
6.
D.
0.
Câu 35:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a ,cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, góc giữa SC với mặt phẳng ( SAB) bằng 30 . Thể tích của khối chóp S . ABCD bằng
2a 3 8a 3 8 2a 3 2 2a 3
đáy, góc giữa SC với mặt phẳng ( SAB) bằng 30 . Thể tích của khối chóp S . ABCD bằng
2a 3 8a 3 8 2a 3 2 2a 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 3 3 3
3 3 3 3
Câu 36:
Cho hình lập phương ABCD. A'B'C 'D' có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng
CC ' và BD bằng
a 2 a 2
CC ' và BD bằng
a 2 a 2
A.
.
B.
.
C.
a .
D.
a 2 .
2 3
2 3
Câu 37:
Với a, b là các số thực dương tùy ý, log 3 ( a.b 2 ) bằng
1
1
A.
log 3 a + 2 log 3 b .
B.
2 ( log 3 a + log 3 b ) .
C.
log 3 a + log 3 b .
D.
2 ⋅ log 3 a ⋅ log 3 b .
2
2
Câu 38:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng
x+m
(-∞; -4) là
x+m
(-∞; -4) là
A.
( 2; + ∞ ) .
B.
2; + ∞ ) .
C.
2; 4 .
D.
( 2; 4 .
Câu 39:
Cho hai hàm số y = + + và y = e - x - 2019 + 2022m , (m là tham số thực) có đồ
x x +1 x + 2
thị lần lượt là (C1 ) và (C2 ) . Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1 ) và (C2 ) cắt nhau tại đúng
ba điểm phân biệt là
x x +1 x + 2
thị lần lượt là (C1 ) và (C2 ) . Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1 ) và (C2 ) cắt nhau tại đúng
ba điểm phân biệt là
A.
(1; +∞ ) .
B.
1; +∞ ) .
C.
3; +∞ ) .
D.
(3; +∞) .
Câu 40:
Nếu ∫ dx = 2 f ( x) - x + C thì f ( x) bằng
ex + 1
ex + 1
A.
e x + 1 .
B.
e x .
C.
e x - 1 .
D.
ln ( e x + 1) .
Câu 41:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f ( 2 - f ( x) ) = 0 là

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f ( 2 - f ( x) ) = 0 là

A.
3.
B.
4.
C.
6.
D.
7.
Câu 42:
Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x, y ) thỏa mãn log 2 ( x 2 + 2 x + 3)
y 2 +8
\le 7 - y2 + 3y ?
y 2 +8
\le 7 - y2 + 3y ?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
7.
Câu 43:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và nhận giá trị không âm trên 1; 2 và thỏa mãn
2
f ( x ) = f (1 - x ) , x ∈ -1; 2 . Đặt S1 = ∫ xf ( x ) dx , S2 là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi
-1
đồ thị hàm số y = f ( x ) , trục Ox và hai đường thẳng x = -1, x = 2 . Khẳng định nào dưới đây là
đúng?
2
f ( x ) = f (1 - x ) , x ∈ -1; 2 . Đặt S1 = ∫ xf ( x ) dx , S2 là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi
-1
đồ thị hàm số y = f ( x ) , trục Ox và hai đường thẳng x = -1, x = 2 . Khẳng định nào dưới đây là
đúng?
A.
S1 = 2 S 2 .
B.
S1 = 3S 2 .
C.
2S1 = S 2 .
D.
3S1 = S 2 .
Câu 44:
Cho hình hộp đứng ABCD. A'B'C 'D' có đáy ABCD là hình vuông. Gọi S là tâm hình vuông
A'B'C 'D' . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC . Biết rằng, nếu MN tạo với
mặt phẳng ( ABCD ) một góc bằng 600 và AB = a thì thể tích khối chóp S . ABC bằng
a 3 30 a 3 30 a3 3
A'B'C 'D' . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC . Biết rằng, nếu MN tạo với
mặt phẳng ( ABCD ) một góc bằng 600 và AB = a thì thể tích khối chóp S . ABC bằng
a 3 30 a 3 30 a3 3
A.
.
B.
.
C.
a 3 30 .
D.
.
12 3 2
12 3 2
Câu 45:
Cho tứ diện ABCD có AB = và các cạnh còn lại đều bằng a. Biết rằng bán kính mặt cầu
2
a m
ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng với m, n ∈ N^* ; m \le 15 . Tổng T = m + n bằng
n
2
a m
ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng với m, n ∈ N^* ; m \le 15 . Tổng T = m + n bằng
n
A.
15.
B.
17.
C.
19.
D.
21.
Câu 46:
Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên R và f '( x) = - x 3 + 6 x 2 - 32 . Khi đó hàm số
g ( x) = f ( x 2 - 3 x ) nghịch biến trên khoảng
g ( x) = f ( x 2 - 3 x ) nghịch biến trên khoảng
A.
( -∞; +∞ ) .
B.
(1; +∞ ) .
C.
( 2; +∞ ) .
D.
( -∞;1) .
Câu 47:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1; 2;3) , B ( 0;1;0 ) , C (1;0; -2 ) và mặt phẳng
( P ) : x + y + z + 2 = 0 . Điểm M ( a; b; c ) nằm trên mặt phẳng ( P ) thỏa mãn hệ thức
MA2 + 2 MB 2 + 3MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức T = a - b + 9c bằng
13 13
( P ) : x + y + z + 2 = 0 . Điểm M ( a; b; c ) nằm trên mặt phẳng ( P ) thỏa mãn hệ thức
MA2 + 2 MB 2 + 3MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức T = a - b + 9c bằng
13 13
A.
.
B.
- .
C.
13 .
D.
-13 .
9 9
9 9
Câu 48:
Cho ba số thực x, y, z không âm thỏa mãn 2 x + 4 y + 8 z = 4 . Gọi M , N lần lượt là giá trị lớn
x y z
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = + + . Đặt T = 2 M + 6 N , khẳng định nào sau
6 3 2
đây là đúng?
x y z
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = + + . Đặt T = 2 M + 6 N , khẳng định nào sau
6 3 2
đây là đúng?
A.
T ∈ (1; 2 ) .
B.
T ∈ ( 2;3) .
C.
T ∈ ( 3; 4 ) .
D.
T ∈ ( 4;5 ) .
Câu 49:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ 0; 20 để hàm số g ( x ) = f 2 ( x ) - 2 f ( x ) - m có
9 điểm cực trị?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ 0; 20 để hàm số g ( x ) = f 2 ( x ) - 2 f ( x ) - m có
9 điểm cực trị?

A.
8 .
B.
9 .
C.
10 .
D.
11 .
Câu 50:
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C ' có đáy là tam giác đều. Gọi là góc tạo bởi A'B với mặt
phẳng ( ACC 'A' ) và là góc giữa mặt phẳng ( A'BC ' ) với mặt phẳng ( ACC 'A' ) . Biết
m m
cot 2 - cot 2 = (với m, n ∈ ∞∗ và phân số ). Khi đó giá trị của biểu thức T = m + 2n
n n
bằng
phẳng ( ACC 'A' ) và là góc giữa mặt phẳng ( A'BC ' ) với mặt phẳng ( ACC 'A' ) . Biết
m m
cot 2 - cot 2 = (với m, n ∈ ∞∗ và phân số ). Khi đó giá trị của biểu thức T = m + 2n
n n
bằng
A.
T = 3 .
B.
T = 5 .
C.
T = 7 .
D.
T = 9 .
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình — Mã đề: 3125 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.