Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình

  1. Câu 1: Cho hàm số f ( x) = e 2 x + 1 . Khẳng định nào sau đây đúng? 1
  2. Câu 1: Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng B = 5 và chiều cao bằng h = 6 là
  3. Câu 1: Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2 là 32 256
  4. Câu 1: Nếu f ( x)dx = 6 thì I = 2 f ( x)dx bằng -1 -1
  5. Câu 1: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng V , diện tích đáy bằng B thì khoảng cách giữa hai mặt đáy bằng V V V 3V
  6. Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là đường thẳng có phương trình x -1
  7. Câu 1: Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q = 3 . Số hạng u2 bằng
  8. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? ![q08.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b4
  9. Câu 1: Cho các số nguyên k , n thỏa 1 k n . Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử bằng n! n!
  10. Câu 1: Tìm hàm số y = f ( x ) biết rằng hàm số f ( x ) có đạo hàm trên R là f ' ( x ) = 3e3 x + 2 và f ( 0 ) = 2.
  11. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) đi qua điểm A (1; 2; -1) và có véctơ pháp tuyến  n = (1;1; 2 ) . Phương trình của mặt phẳng ( P ) là
  12. Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1 và x, y là các số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng? x log a x x
  13. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x - 2 y + 3 z - 4 = 0 . Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) ?    
  14. Câu 1: Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau: x ∞ -1 0 1 2 +∞ f'(x) + 0 0 + 0 0 + 2 3 +∞ f(x) ∞ -1 0 Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là ![q14.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a
  15. Câu 1: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R = 8 và độ dài đường sinh l = 3 bằng
  16. Câu 1: Cho hàm số đa thức f ( x ) , bảng xét dấu của f ' ( x ) như sau: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là ![q16.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec32
  17. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = log 2 ( 3 - x ) là
  18. Câu 1: Trên khoảng ( 0; + ) , đạo hàm của hàm số y = x là: 3 7 - 43 7 43 3 - 43 3 43
  19. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2; - 2 ) và B ( 3;1; 4 ) . Tọa độ của vectơ AB là
  20. Câu 1: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên  là f ' ( x ) = ( 2 - x ) ( x + 2 ) (1 - x ) . Hàm số f ( x ) đồng 4 3 biến trên khoảng nào dưới đây?
  21. Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? ![q21.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec3257014b8af/q21.png)
  22. Câu 1: Đồ thị của hàm số y = cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng x +1
  23. Câu 1: Điều kiện cần và đủ để hàm số y = ax 4 + bx 2 + c (với a, b, c là các tham số và a  0 ) có ba cực trị là
  24. Câu 1: Cho hàm số f ( x) = 3 x 2 + 2 x + 5 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
  25. Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 - 2 x + 2 y - 1 = 0 có bán kính bằng
  26. Câu 1: Nghiệm của phương trình log 3 ( 2 x + 1) = 2 là 7 5
  27. Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ? 1
  28. Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1)  log 1 ( 2 x - 1) là 2 2 1 
  29. Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông với AC = 5 2 . Biết SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) và SA = 5 . Góc giữa SD và mặt phẳng ( SAB ) bằng
  30. Câu 1: Từ một hộp chứa 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi. Xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu bằng 5 7 5 13
  31. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2; -3) , B ( -3;0;1) . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
  32. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 x 3 - 5 x 2 + 4 x - 2 trên đoạn  0; 2 bằng 74
  33. Câu 1: Cho f ( x ) dx = 8 và g ( x ) dx = -3 . Tính f ( x ) - 4 g ( x ) - 1 dx -2 -2 -2
  34. Câu 1: Cho hàm số y = (b, c, d R ) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của biểu thức cx + d T = 2b + 3c + 4d bằng ![q34.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec32
  35. Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a ,cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC với mặt phẳng ( SAB) bằng 30 . Thể tích của khối chóp S . ABCD bằng 2a 3
  36. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD. A'B'C 'D' có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng CC ' và BD bằng a 2 a 2
  37. Câu 1: Với a, b là các số thực dương tùy ý, log 3 ( a.b 2 ) bằng 1
  38. Câu 1: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng x+m (- ; -4) là
  39. Câu 1: Cho hai hàm số y = + + và y = e - x - 2019 + 2022m , (m là tham số thực) có đồ x x +1 x + 2 thị lần lượt là (C1 ) và (C2 ) . Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1 ) và (C2 ) cắt
  40. Câu 1: Nếu dx = 2 f ( x) - x + C thì f ( x) bằng ex + 1
  41. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f ( 2 - f ( x) ) = 0 là ![q41.png](toan/images/ca9c60da9f2fb2
  42. Câu 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x, y ) thỏa mãn log 2 ( x 2 + 2 x + 3) y 2 +8 7 - y2 + 3y ?
  43. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và nhận giá trị không âm trên 1; 2 và thỏa mãn 2 f ( x ) = f (1 - x ) , x  -1; 2 . Đặt S1 = xf ( x ) dx , S2 là diện tích hình phẳng được giới
  44. Câu 1: Cho hình hộp đứng ABCD. A'B'C 'D' có đáy ABCD là hình vuông. Gọi S là tâm hình vuông A'B'C 'D' . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC . Biết rằng, nếu MN tạo với mặt phẳn
  45. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB = và các cạnh còn lại đều bằng a. Biết rằng bán kính mặt cầu 2 a m ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng với m, n N * ; m 15 . Tổng T = m + n bằng n
  46. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên R và f '( x) = - x 3 + 6 x 2 - 32 . Khi đó hàm số g ( x) = f ( x 2 - 3 x ) nghịch biến trên khoảng
  47. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1; 2;3) , B ( 0;1;0 ) , C (1;0; -2 ) và mặt phẳng ( P ) : x + y + z + 2 = 0 . Điểm M ( a; b; c ) nằm trên mặt phẳng ( P ) thỏa mãn hệ thức MA
  48. Câu 1: Cho ba số thực x, y, z không âm thỏa mãn 2 x + 4 y + 8 z = 4 . Gọi M , N lần lượt là giá trị lớn x y z nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = + + . Đặt T = 2 M + 6 N , khẳng đị
  49. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  0; 20 để hàm số g ( x ) = f 2 ( x ) - 2 f ( x ) - m có 9 điểm cực trị? ![
  50. Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C ' có đáy là tam giác đều. Gọi  là góc tạo bởi A'B với mặt phẳng ( ACC 'A' ) và  là góc giữa mặt phẳng ( A'BC ' ) với mặt phẳng ( ACC 'A' ) . Biế

Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình

Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình
Cấu trúc & Thời lượng50 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Quảng Bình • Trường Chuyên • Trắc nghiệm 50 câu • Thi thử TN THPT • Lớp 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hàm số f ( x) = e 2 x + 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
A.
f ( x)dx = e 2 x + x + C .
B.
f ( x)dx = e 2 x - x + C .
2
1 1
C.
f ( x)dx = e 2 x + x + C .
D.
f ( x)dx = e 2 x + x 2 + C .
2 2
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng V , diện tích đáy bằng B thì khoảng cách giữa hai mặt đáy
bằng
V V V 3V
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3B 2B B B
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

![q08.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec3257014b8af/q08.png)
A.
( -1; 2 ) .
B.
( -4; 2 ) .
C.
(1; 2 ) .
D.
( -1;1) .
Cho các số nguyên k , n thỏa 1 \le k \le n . Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử bằng
n! n!
A.
( n + k ) ! .
B.
.
C.
.
D.
( n - k ) ! .
( n - k )! k!
Tìm hàm số y = f ( x ) biết rằng hàm số f ( x ) có đạo hàm trên là f ' ( x ) = 3e3 x + 2 và
f ( 0 ) = 2.
A.
f ( x) = e3 x + 2 x + 1 .
B.
f ( x) = e3 x + 2 .
C.
f ( x) = 3e3 x + 2 x - 1
D.
f ( x) = 3e3 x - 3 .
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) đi qua điểm A (1; 2; -1) và có véctơ pháp tuyến

n = (1;1; 2 ) . Phương trình của mặt phẳng ( P ) là
A.
x + y + 2 z - 1 = 0 .
B.
x + y - 2 z - 1 = 0 .
C.
x - y + 2 z - 1 = 0 .
D.
x + y + 2 z + 1 = 0 .
Cho a là số thực dương khác 1 và x, y là các số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x log a x x
A.
log a = .
B.
log a = log a x - log a y .
y log a y y
x x
C.
log a = log a ( x - y ) .
D.
log a = log a y - log a x .
y y
Trong mặt phẳng Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x - 2 y + 3 z - 4 = 0 . Véctơ nào dưới đây là một
véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) ?
   
A.
n1 = (1; 2;3) .
B.
n2 = (1; 2; -3) .
C.
n3 = ( -2;3; -4 ) .
D.
n4 = (1; -2;3) .
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

x ∞ -1 0 1 2 +∞
f'(x) + 0 0 + 0 0 +
2 3 +∞
f(x)
∞ -1 0

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

![q14.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec3257014b8af/q14.png)
A.
1.
B.
2 .
C.
3 .
D.
4 .
Cho hàm số đa thức f ( x ) , bảng xét dấu của f ' ( x ) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

![q16.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec3257014b8af/q16.png)
A.
3 .
B.
0 .
C.
2 .
D.
1.
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2; - 2 ) và B ( 3;1; 4 ) . Tọa độ của vectơ AB là
A.
( 2; - 1;6 ) .
B.
( -2;1; -6 ) .
C.
( 4;3; 2 ) .
D.
( 3; 2; -8 ) .
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên  là f ' ( x ) = ( 2 - x ) ( x + 2 ) (1 - x ) . Hàm số f ( x ) đồng
4 3

biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( -2;1) .
B.
( -2; 2 ) .
C.
(1; 2 ) .
D.
( 0; + ) .
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

![q21.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec3257014b8af/q21.png)
A.
y = x 4 - 3 x 2 + 2 .
B.
y = - x 4 + 3 x 2 + 2 .
C.
y = x 3 - 2 x 2 - x + 2 .
D.
y = - x3 + 2 x 2 - x + 2 .
Điều kiện cần và đủ để hàm số y = ax 4 + bx 2 + c (với a, b, c là các tham số và a  0 ) có ba cực
trị là
A.
ab \le 0 .
B.
ab  0 .
C.
ab  0 .
D.
ab \ge 0 .
Cho hàm số f ( x) = 3 x 2 + 2 x + 5 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
f ( x)dx = x 3 + x 2 + 5 .
B.
f ( x)dx = x3 + x + C .
C.
f ( x)dx = x3 + x 2 + 5 x + C .
D.
f ( x)dx = x 3 + x 2 + C .
Tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1)  log 1 ( 2 x - 1) là
2 2

1 
A.
S =  ; 2  .
B.
S = ( -1; 2 ) .
C.
S = ( -; 2 ) .
D.
S = ( 2; + ) .
2 
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông với AC = 5 2 . Biết SA vuông góc với mặt
phẳng ( ABCD ) và SA = 5 . Góc giữa SD và mặt phẳng ( SAB ) bằng
A.
45 .
B.
90 .
C.
30 .
D.
60 .
Từ một hộp chứa 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời 2
viên bi. Xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu bằng
5 7 5 13
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
18 18 36 18
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2; -3) , B ( -3;0;1) . Phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
2 x + y - 2 z - 1 = 0 .
B.
2 x - y - 2 z + 1 = 0 .
C.
2 x + y - 2 z - 8 = 0 .
D.
2 x - y + 2 z + 5 = 0 .
Cho hàm số y = (b, c, d ) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của biểu thức
cx + d
T = 2b + 3c + 4d bằng

![q34.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec3257014b8af/q34.png)
A.
1.
B.
- 8 .
C.
6.
D.
0.
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a ,cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, góc giữa SC với mặt phẳng ( SAB) bằng 30 . Thể tích của khối chóp S . ABCD bằng

2a 3 8a 3 8 2a 3 2 2a 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 3 3 3
Cho hình lập phương ABCD. A'B'C 'D' có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng
CC ' và BD bằng

a 2 a 2
A.
.
B.
.
C.
a .
D.
a 2 .
2 3
Với a, b là các số thực dương tùy ý, log 3 ( a.b 2 ) bằng
1
A.
log 3 a + 2 log 3 b .
B.
2 ( log 3 a + log 3 b ) .
C.
log 3 a + log 3 b .
D.
2 log 3 a log 3 b .
2
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng
x+m
(-; -4) là
A.
( 2; + ) .
B.
 2; + ) .
C.
 2; 4 .
D.
( 2; 4 .
Cho hai hàm số y = + + và y = e - x - 2019 + 2022m , (m là tham số thực) có đồ
x x +1 x + 2
thị lần lượt là (C1 ) và (C2 ) . Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1 ) và (C2 ) cắt nhau tại đúng
ba điểm phân biệt là
A.
(1; + ) .
B.
1; + ) .
C.
3; + ) .
D.
(3; +) .
Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f ( 2 - f ( x) ) = 0 là

![q41.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec3257014b8af/q41.png)
A.
3.
B.
4.
C.
6.
D.
7.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và nhận giá trị không âm trên 1; 2 và thỏa mãn
2
f ( x ) = f (1 - x ) , x  -1; 2 . Đặt S1 = xf ( x ) dx , S2 là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi
-1

đồ thị hàm số y = f ( x ) , trục Ox và hai đường thẳng x = -1, x = 2 . Khẳng định nào dưới đây là
đúng?
A.
S1 = 2 S 2 .
B.
S1 = 3S 2 .
C.
2S1 = S 2 .
D.
3S1 = S 2 .
Cho hình hộp đứng ABCD. A'B'C 'D' có đáy ABCD là hình vuông. Gọi S là tâm hình vuông
A'B'C 'D' . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC . Biết rằng, nếu MN tạo với
mặt phẳng ( ABCD ) một góc bằng 600 và AB = a thì thể tích khối chóp S . ABC bằng
a 3 30 a 3 30 a3 3
A.
.
B.
.
C.
a 3 30 .
D.
.
12 3 2
Cho tứ diện ABCD có AB = và các cạnh còn lại đều bằng a. Biết rằng bán kính mặt cầu
2
a m
ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng với m, n ^* ; m \le 15 . Tổng T = m + n bằng
n
A.
15.
B.
17.
C.
19.
D.
21.
Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên và f '( x) = - x 3 + 6 x 2 - 32 . Khi đó hàm số
g ( x) = f ( x 2 - 3 x ) nghịch biến trên khoảng
A.
( -; + ) .
B.
(1; + ) .
C.
( 2; + ) .
D.
( -;1) .
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1; 2;3) , B ( 0;1;0 ) , C (1;0; -2 ) và mặt phẳng
( P ) : x + y + z + 2 = 0 . Điểm M ( a; b; c ) nằm trên mặt phẳng ( P ) thỏa mãn hệ thức
MA2 + 2 MB 2 + 3MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức T = a - b + 9c bằng

13 13
A.
.
B.
- .
C.
13 .
D.
-13 .
9 9
Cho ba số thực x, y, z không âm thỏa mãn 2 x + 4 y + 8 z = 4 . Gọi M , N lần lượt là giá trị lớn
x y z
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = + + . Đặt T = 2 M + 6 N , khẳng định nào sau
6 3 2
đây là đúng?
A.
T (1; 2 ) .
B.
T ( 2;3) .
C.
T ( 3; 4 ) .
D.
T ( 4;5 ) .
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  0; 20 để hàm số g ( x ) = f 2 ( x ) - 2 f ( x ) - m có
9 điểm cực trị?

![q49.png](toan/images/ca9c60da9f2fb277a1e5d05e889086998fe7ce4b40406b479e3ec3257014b8af/q49.png)
A.
8 .
B.
9 .
C.
10 .
D.
11 .
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C ' có đáy là tam giác đều. Gọi  là góc tạo bởi A'B với mặt
phẳng ( ACC 'A' ) và  là góc giữa mặt phẳng ( A'BC ' ) với mặt phẳng ( ACC 'A' ) . Biết
m m
cot 2  - cot 2  = (với m, n và phân số ). Khi đó giá trị của biểu thức T = m + 2n
n n
bằng
A.
T = 3 .
B.
T = 5 .
C.
T = 7 .
D.
T = 9 .
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com