Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời gi

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)

  1. Câu 1: Cho số phức z = 2 - 3i. Điểm biểu diễn của số phức z là
  2. Câu 1: Đồ thị của hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
  3. Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x) = 1 là
  4. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
  5. Câu 1: Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 3. Thể tích của khối trụ đó bằng
  6. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(-1; 2; 0), B(3; 1; 1) và C(1; 6; 5). Trọng tâm tam giác ABC có tọa độ là
  7. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x - 2y + 3z - 4 = 0. Mặt phẳng (P) không đi qua điểm nào dưới đây?
  8. Câu 1: Cho các số phức z = -1 + 2i, w = 3 - i. Phần ảo của số phức u = z w bằng
  9. Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 3 x 2 - 3x = 1 là
  10. Câu 1: Cho 0 2 f(x)\,dx = 4 và 0 2 g(x)\,dx = 1. Tích phân 0 2 [f(x) - 2g(x)]\,dx bằng
  11. Câu 1: Giả sử a, b là các số thực dương tùy ý, 4 (a 6 b 2) bằng
  12. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?
  13. Câu 1: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x - 1 x + 2 là
  14. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi a, A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [-5; 1]. Giá trị a - 2A bằng
  15. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x 2(x 2 - 4), x R . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  16. Câu 1: Một khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h. Thể tích của khối chóp đó bằng
  17. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
  18. Câu 1: Diện tích của mặt cầu có bán kính bằng 5 là
  19. Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt?
  20. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; 2) và B(-1; 3; 3). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB có tọa độ là
  21. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = x + 1 x là
  22. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) thỏa mãn u 4 - u 1 = 6. Công sai của (u n) bằng
  23. Câu 1: Đạo hàm của hàm số f(x) = 3 2 - x là
  24. Câu 1: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = x + 2 - 1 x 2 - 4 là
  25. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng 6 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CC' bằng
  26. Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1; -2; 1), B(4; -5; 1) và C(2; 0; 2) có phương trình là
  27. Câu 1: Gọi S là tập hợp gồm 18 điểm được đánh dấu trong bàn cờ ô ăn quan như hình bên. Chọn ngẫu nhiên 2 điểm thuộc S, xác suất để đường thẳng đi qua hai điểm được chọn không chứa cạnh củ
  28. Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và 0 1 f(1 - 2x)\,dx = 1 3 . Tích phân -1 1 f(x)\,dx bằng
  29. Câu 1: Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 0, y = x và y = x + 2 . Diện tích S của (D) được tính theo công thức nào dưới đây?
  30. Câu 1: Gọi z 1, z 2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 - 4z + 13 = 0, trong đó z 2 có phần ảo dương. Môđun của số phức u = 2z 1 - z 2 bằng
  31. Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình f(1 - x) = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0; + )?
  32. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x 2 + x - 2, x R . Hỏi hàm số g(x) = f(x 2 - 3) có bao nhiêu điểm cực trị?
  33. Câu 1: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a, cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
  34. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x - 2y + 2z - 3 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(2; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng (P) là
  35. Câu 1: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn a 4 b 3 = 1. Giá trị của a a 2 b 3 bằng
  36. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2 . Cạnh bên SA bằng 2 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
  37. Câu 1: Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2 là
  38. Câu 1: Xét các số thực x, y thỏa mãn x + 1 + y + 1 = 3 (x, y -1). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x - 2y + m bằng 0?
  39. Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên. Hỏi hàm số g(x) = f(x + 1) - x 2 - 2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
  40. Câu 1: Số nghiệm nguyên của bất phương trình (3 x 2 - 1 - 27 x + 1 )( 3 (x + 8) - 2) 0 là
  41. Câu 1: Giả sử z và w là hai số phức thỏa mãn |z| = |w| = 5 2 và |z - w| = 4. Trên mặt phẳng Oxy, gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z + w và 3z + w. Diện tích tam giác OMN bằng
  42. Câu 1: Giả sử a, b là các số thực dương. Gọi V 1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = a x , y = 0, x = 1 quanh trục Ox; V 2 là thể tích khối
  43. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 1 và AC = 2. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là 60 . Thể tích khối chóp
  44. Câu 1: Cho hàm số f(x) = 2 5 x 5 - m 2 x 4 + 4(m + 3) 3 x 3 - (m + 7)x 2, m là tham số. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số g(x) = f(|x|) có đúng 1 điểm cực đại?
  45. Câu 1: Cho mặt cầu có bán kính bằng 3. Một khối nón có chiều cao thay đổi sao cho đỉnh và đường tròn đáy cùng thuộc mặt cầu đã cho. Khi thể tích của khối nón là lớn nhất thì chiều cao của
  46. Câu 1: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = ax + 32 - a 2 x , (a R ) trên đoạn [-2; 1]. Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương a để m 16?
  47. Câu 1: Cho hai hàm số f(x) = ax 4 + bx 3 + cx 2 + d và g(x) = kx + d, với a, b, c, d, k R . Đặt h(x) = f'(x) + g'(x). Biết rằng đồ thị hàm số y = h(x) như hình bên và h(2) = -2, diện tích
  48. Câu 1: Xét các số thực a thay đổi thỏa mãn |a| 2 và z 1, z 2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 - az + 1 = 0. Gọi A ( 7 2 ; 2 ) và M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z 1 và z 2.
  49. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x - 1 3 = y -2 = z + 1 1 và hai điểm A(2; 0; 3), B(4; 2; 1). Điểm M trên d sao cho độ dài của vectơ u = MA + MB nhỏ nhất. Tọa độ của điểm
  50. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : x - 5 3 = y 2 = z + 25 -2 và điểm M(2; 3; -1). Mặt phẳng (P): 2x + by + cz + d = 0 chứa đường thẳng . Khi khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời gi

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)
Cấu trúc & Thời lượng50 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Nghệ An • Trường Chuyên • Trắc nghiệm 50 câu • Thi thử TN THPT • Lớp 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Trong không gian , cho tam giác có , và . Trọng tâm tam giác có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt phẳng . Mặt phẳng không đi qua điểm nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giả sử là các số thực dương tùy ý, bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của trên đoạn . Giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
3.
D.
8.
Cho hàm số có đạo hàm , . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Trong không gian , cho hai điểm và . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lập phương có độ dài cạnh bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A.
2.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , mặt phẳng đi qua ba điểm , và có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là tập hợp gồm 18 điểm được đánh dấu trong bàn cờ ô ăn quan như hình bên. Chọn ngẫu nhiên 2 điểm thuộc , xác suất để đường thẳng đi qua hai điểm được chọn không chứa cạnh của bất kì hình vuông nào trong ô bàn cờ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường , và . Diện tích của được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là các nghiệm phức của phương trình , trong đó có phần ảo dương. Môđun của số phức bằng
A.
13.
B.
.
C.
.
D.
5.
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Cho hình lăng trụ có tất cả các cạnh bằng , cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc . Thể tích của khối lăng trụ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt phẳng . Phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng . Cạnh bên bằng và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa và mặt phẳng bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xét các số thực thỏa mãn (). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng ?
A.
16.
B.
17.
C.
Vô số.
D.
28.
Cho hàm số bậc bốn . Đồ thị hàm số như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giả sử và là hai số phức thỏa mãn và . Trên mặt phẳng , gọi lần lượt là điểm biểu diễn số phức và . Diện tích tam giác bằng
A.
6.
B.
3.
C.
.
D.
.
Giả sử là các số thực dương. Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , , quanh trục ; là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , , quanh trục . Biết , giá trị bằng
A.
5.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , và . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng và là . Thể tích khối chóp bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số , là tham số. Có bao nhiêu số nguyên để hàm số có đúng 1 điểm cực đại?
A.
17.
B.
16.
C.
13.
D.
12.
Cho mặt cầu có bán kính bằng . Một khối nón có chiều cao thay đổi sao cho đỉnh và đường tròn đáy cùng thuộc mặt cầu đã cho. Khi thể tích của khối nón là lớn nhất thì chiều cao của nó bằng
A.
4.
B.
.
C.
8.
D.
.
Gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số , () trên đoạn . Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương để ?
A.
10.
B.
9.
C.
5.
D.
4.
Cho hai hàm số và , với . Đặt . Biết rằng đồ thị hàm số như hình bên và , diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số và gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xét các số thực thay đổi thỏa mãn và là các nghiệm phức của phương trình . Gọi và lần lượt là điểm biểu diễn số phức và . Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho đường thẳng và hai điểm , . Điểm trên sao cho độ dài của vectơ nhỏ nhất. Tọa độ của điểm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho đường thẳng và điểm . Mặt phẳng chứa đường thẳng . Khi khoảng cách từ đến lớn nhất, giá trị của bằng
A.
145.
B.
149.
C.
148.
D.
151.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com