HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4728
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4728
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương
Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-2; 3]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-lan-3-thpt-chuyen-nguyen-trai-hai-duong-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4728 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−2;3]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên [−2;3] và F(3)=−2;F(−2)=−4. Tính I=∫−232f(x)dx.
A.
4.
B.
−4.
C.
2.
D.
−2.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+2y+3z−6=0 cắt trục Oy tại điểm
A.
(1;1;1).
B.
(0;2;0).
C.
(0;3;0).
D.
(6;0;0).
Câu 3:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x−3 có phương trình là
A.
x=1.
B.
y=2.
C.
y=1.
D.
y=0.
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
−1.
Câu 5:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−2x2+mx+2 có đúng hai điểm cực trị.
A.
m>31.
B.
m<34.
C.
m≤31.
D.
m<31.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1y=1−tz=2+t(t∈R). Mặt phẳng đi qua O và chứa d có phương trình là
A.
3x−y−z=0.
B.
−2x+4y−z=0.
C.
x+3y−z=0.
D.
−x+3y−z=0.
Câu 7:
Tìm giá trị của tham số m để hàm số y=x+mmx−1 có giá trị nhỏ nhất trên [0;3] bằng 21.
A.
m=2.
B.
m=1.
C.
m=−2.
D.
Không có m.
Câu 8:
Cho a,b là các số thực thỏa mãn 2a<2b. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
a≥b.
B.
a=b.
C.
a<b.
D.
a>b.
Câu 9:
Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l. Diện tích xung quanh Sxq của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
Sxq=πrl.
B.
Sxq=3πrl.
C.
Sxq=4πrl.
D.
Sxq=2πrl.
Câu 10:
Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
A.
8a3.
B.
a3.
C.
6a3.
D.
2a3.
Câu 11:
Tập xác định của hàm số y=(x+1)51 là
A.
(−1;+∞).
B.
[1;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
R∖{−1}.
Câu 12:
Tính diện tích của mặt cầu có bán kính R=2.
A.
32π.
B.
16π.
C.
332π.
D.
8π.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(0;2).
C.
(1;+∞).
D.
(−1;3).
Câu 14:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD) và BD=a3, thể tích khối chóp S.ABCD bằng 2a3 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=2a,SA=a. Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng
A.
23a2.
B.
32a3.
C.
52a.
D.
73a.
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un) có u6=27, công bội q=31. Tìm u3?
A.
729.
B.
27.
C.
81.
D.
243.
Câu 17:
Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A.
y=x4−2x2−3.
B.
y=−x3+x2−2.
C.
y=−x2+x−1.
D.
y=−x4+3x2−2.
Câu 18:
Cho a là số thực dương, a=1 và P=logaa2. Mệnh đề nào sau đây **đúng**?
A.
P=4.
B.
P=6.
C.
P=2.
D.
P=23.
Câu 19:
Số hoán vị của một tập hợp gồm 5 phần tử là
A.
5!.
B.
C55.
C.
52.
D.
55.
Câu 20:
Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai số nguyên dương phân biệt bé hơn 100. Tính xác suất để hiệu hai số vừa được chọn là một số lẻ.
A.
338.
B.
9950.
C.
9949.
D.
3325.
Câu 21:
Cho số phức z=2+3i. Số phức liên hợp của iz bằng
A.
−3+2i.
B.
3+2i.
C.
3−2i.
D.
−3−2i.
Câu 22:
Cho hai số phức z1=−2+2i và z2=1+i. Phần ảo của số phức z1+z2 bằng
A.
i.
B.
1.
C.
3.
D.
3i.
Câu 23:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z=(−3i)2 tọa độ là
A.
(0;9).
B.
(−9;0).
C.
(0;−9).
D.
(9;0).
Câu 24:
Đồ thị hàm số y=x3−2x−1 cắt trục hoành tại tất cả bao nhiêu điểm?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có f′(x)=(x3−1)(x−2). Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 26:
Phương trình (21)x+3=4x2−2 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1;2;−3),B(1;0;2),C(x;y;−13) thẳng hàng. Khi đó tổng x+y bằng bao nhiêu?
A.
x+y=1.
B.
x+y=−511.
C.
x+y=17.
D.
x+y=511.
Câu 28:
Thể tích khối chóp có độ dài đường cao bằng 6, diện tích đáy bằng 16 là
A.
96.
B.
48.
C.
32.
D.
16.
Câu 29:
Tích phân I=∫01x+21dx có giá trị bằng
A.
−ln3.
B.
ln3.
C.
1−ln3.
D.
ln3−ln2.
Câu 30:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2, trục Ox và các đường thẳng x=1,x=2 được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
π∫12(x2−2)2dx.
B.
∫12∣x2−2∣dx.
C.
∫12(x2−2)dx.
D.
∫12(x2−2)dx.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=1−tz=2+t. Đường thẳng d đi qua điểm
A.
K(1;−1;1).
B.
E(1;1;2).
C.
F(0;1;2).
D.
H(1;2;0).
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;1),B(0;1;2). Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A.
(2;−3;−1).
B.
(1;−21;23).
C.
(−2;3;1).
D.
(2;−1;3).
Câu 33:
Với x,y là các số thực dương và 0<a=1. Khẳng định nào sau đây là **sai**?
A.
loga(xy)=logax+logay.
B.
loga(x+y)=logax+logay.
C.
loga(yx)=logax−logay.
D.
logaxn=nlogax (n∈R).
Câu 34:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+2x2 là
A.
3x2+4x+C.
B.
3x4+4x3+C.
C.
4x4+32x3+C.
D.
x4+x3+C.
Câu 35:
Cho ∫01f(x)dx=3 và ∫21f(x)dx=2. Khi đó ∫02f(x)dx bằng
A.
1.
B.
5.
C.
6.
D.
−1.
Câu 36:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
x=8.
B.
x=10.
C.
x=7.
D.
x=9.
Câu 37:
Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z=3−i. Tính môđun của số phức z.
A.
∣z∣=2.
B.
∣z∣=52.
C.
∣z∣=2.
D.
∣z∣=5.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2y−4z−4=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
9.
B.
7.
C.
15.
D.
3.
Câu 39:
Trên tập số phức, xét phương trình z2+2mz+5m+6=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1+1∣=∣z2−1∣?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
6.
Câu 40:
Cho hàm số bậc 4 có đồ thị y=f′(−x) như hình vẽ. Hàm số g(x)=4f(x)−x2 đồng biến trên khoảng
A.
(2;4).
B.
(−5;−4).
C.
(−2;0).
D.
(4;6).
Câu 41:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn 2∫f(x)dx+3x3=∫f2(x)dx+x+C (C là hằng số). Diện tích hình phẳng bị giới hạn bởi các đường y=f(x),y=1,x=0,x=2 bằng
A.
6.
B.
2.
C.
4.
D.
8.
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 4x−10x−10m⋅2x−1+5x+1m≥0 có đúng 5 nghiệm nguyên?
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
7.
Câu 43:
Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi, BAD=60∘, cạnh bên AA′=2a và AC′ hợp với đáy góc 30∘. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
23a3.
B.
6a3.
C.
4a3.
D.
43a3.
Câu 44:
Cho mặt cầu (S) bán kính R=10. Một hình trụ (T) có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu và có chiều cao gấp bốn lần bán kính đáy. Thể tích khối trụ (T) bằng
A.
80π.
B.
1605π.
C.
160π.
D.
805π.
Câu 45:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;4). Gọi d là đường thẳng qua M cắt trục Oz tại A và cắt mặt phẳng (Oxy) tại B sao cho M là trung điểm AB. Phương trình của d là
A.
1x=2y=48−z.
B.
12−x=2y=48−z.
C.
1x−1=2y−2=4z−4.
D.
1x=2y=4z−8.
Câu 46:
Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm A thuộc mặt cầu (S1):x2+(y−2)2+(z−5)2=1 và điểm B thuộc mặt cầu (S2):(x−4)2+(y−3)2+(z+6)2=9. Điểm M thay đổi trên mặt phẳng (P):x+2y−2z+15=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=MA+MB thuộc khoảng nào sau đây:
A.
(11;12).
B.
(9;10).
C.
(12;13).
D.
(10;11).
Câu 47:
Cho các số phức z1,z2,z3 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣=∣z3∣=2 và z1(z2+z3+2z1)=z2z3. Gọi A,B,C lần lượt là các điểm biểu diễn của z1,z2,z3 trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác ABC bằng
A.
4.
B.
3.
C.
33.
D.
23.
Câu 48:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(f(x))−f2(x)=m có ít nhất 6 nghiệm?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(f(x))−f2(x)=m có ít nhất 6 nghiệm?
A.
9.
B.
6.
C.
8.
D.
Vô số.
Câu 49:
Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m để tồn tại đúng 2 cặp số (x;y) thỏa mãn {(x+y)(log2(x+y)+x+y)+3=log2(x+y)+4x+4yx+y=2(x+4)(y+3)+m.
A.
−170.
B.
−165.
C.
−238.
D.
−207.
Câu 50:
Cho hàm số bậc ba f(x)=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị x=−1 và x=3. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x) có diện tích bằng 12. Giá trị ∣f(−1)−f(3)∣ bằng
A.
18.
B.
12.
C.
16.
D.
19.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương — Mã đề: 4728 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.