HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3660
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3660
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 THPT Tiên Du 1 & Quế Võ 1 Bắc Ninh
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (x + 1) 1 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 THPT Tiên Du 1 & Quế Võ 1 Bắc Ninh
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-thpt-tien-du-1-que-vo-1-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 THPT Tiên Du 1 & Quế Võ 1 Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3660 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=(x+1)31 là
A.
R.
B.
[−1;+∞).
C.
R∖{−1}.
D.
(−1;+∞).
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3, SA=a và SA vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ).
Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng
Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng
A.
45∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm I(−1;0;−2), bán kính R=4?
A.
(x+1)2+y2+(z+2)2=4.
B.
(x+1)2+y2+(z+2)2=16.
C.
(x+1)2+y2+(z−2)2=16.
D.
(x−1)2+y2+(z+2)2=16.
Câu 4:
Với a là số thực dương tùy ý, log2(8a) bằng
A.
8+log2a.
B.
3+3log2a.
C.
6log2a.
D.
3+log2a.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞;+∞), có bảng biến thiên như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình f(x)=−2m có đúng 3 nghiệm phân biệt?
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình f(x)=−2m có đúng 3 nghiệm phân biệt?
A.
13.
B.
11.
C.
4.
D.
3.
Câu 6:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(−1;1).
D.
(−2;+∞).
Câu 7:
Đồ thị hàm số y=x−12x+3 cắt trục hoành tại điểm nào dưới đây?
A.
Q(0;−23).
B.
M(0;−3).
C.
N(−23;0).
D.
P(−3;0).
Câu 8:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+x là
A.
ex+21x2+C.
B.
x+11ex+1+21x2+C.
C.
ex+x2+C.
D.
ex+1+C.
Câu 9:
Hàm số F(x)=2x+cosx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f4(x)=x2−sinx.
B.
f2(x)=2+sinx.
C.
f3(x)=x2+sinx.
D.
f1(x)=2−sinx.
Câu 10:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy S=4a2 và chiều cao h=3a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
24a3.
B.
6a3.
C.
12a3.
D.
36a3.
Câu 11:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−x4x+3 có phương trình là
A.
y=2.
B.
x=−2.
C.
y=−4.
D.
x=2.
Câu 12:
Trong không gian tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng (Δ):1x+1=2y=5z−2?
A.
Q(−1;1;2).
B.
M(−1;0;2).
C.
N(1;0;−2).
D.
P(1;2;5).
Câu 13:
Cho bất phương trình 25x+5x+2−26≤0. Khi đặt t=5x với t>0 thì bất phương trình đã cho trở thành bất phương trình nào sau đây?
A.
5t2+5t−26≤0.
B.
t2+25t−26≤0.
C.
5t2+10t−26≤0.
D.
t2+2t−26≤0.
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) với u3=−2 và u4=6. Công sai d của cấp số cộng đã cho bằng
A.
d=3.
B.
d=−3.
C.
d=8.
D.
d=−8.
Câu 15:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−2x và y=2x−3 bằng
A.
34π.
B.
34.
C.
1615π.
D.
1615.
Câu 16:
Tổng các nghiệm của phương trình log22x−2log2x−3=0 là
A.
217.
B.
8.
C.
−2.
D.
2.
Câu 17:
Trên mặt phẳng phức, tập hợp các số phức z=x+yi (x,y∈R) thỏa mãn ∣zˉ+2−i∣=∣z+3i∣ là đường thẳng có phương trình
A.
y=−x−1.
B.
y=x−1.
C.
y=x+1.
D.
y=21x−21.
Câu 18:
Cho mặt cầu (S) có bán kính bằng 4. Thể tích khối cầu (S) bằng
A.
64π.
B.
364π.
C.
3256π.
D.
36π.
Câu 19:
Trong không gian tọa độ Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxz) và (Oyz) có số đo là
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 20:
Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=3a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6a3.
B.
2a3.
C.
12a3.
D.
4a3.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SA=2. Tam giác ABC vuông cân tại A, BC=22. Gọi M là trung điểm của AB (tham khảo hình vẽ).
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC) bằng
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
23.
B.
323.
C.
33.
D.
23.
Câu 22:
Tính đạo hàm của hàm số y=log2023x?
A.
y′=x⋅ln20231.
B.
y′=x⋅ln20232023.
C.
y′=ln20231.
D.
y′=ln2023x.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;−1;1) và vuông góc với mặt phẳng tọa độ (Oyz) có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1y=−1+tz=1.
B.
⎩⎨⎧x=1y=−1+tz=1+t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=−1z=1.
D.
⎩⎨⎧x=1y=−1z=1+t.
Câu 24:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) bằng
Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
0.
D.
−2.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;1;−1) và đường thẳng d:2x−4=2y−4=−1z−2. Hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d là điểm nào trong các điểm sau?
A.
N(2;2;3).
B.
P(6;6;3).
C.
M(2;1;−3).
D.
Q(1;1;4).
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−2)3, với mọi x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;3).
B.
(−1;0).
C.
(0;1).
D.
(−2;0).
Câu 27:
Điểm nào trong các điểm dưới đây biểu diễn cho số phức z=3i?
A.
Q(3;0).
B.
N(1;3).
C.
P(3;1).
D.
M(0;3).
Câu 28:
Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một tổ gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ?
A.
7.
B.
8.
C.
56.
D.
15.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
A.
x=−5.
B.
x=3.
C.
x=−2.
D.
x=1.
Câu 30:
Cho số phức z=5−2i. Giá trị của ∣z∣ bằng
A.
29.
B.
29.
C.
21.
D.
21.
Câu 31:
Tập nghiệm của bất phương trình log3x≤2 là
A.
(−∞;9].
B.
(0;9].
C.
(0;8].
D.
(0;6].
Câu 32:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=3a và độ dài đường sinh l=a. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
2πa2.
B.
6πa2.
C.
πa2.
D.
3πa2.
Câu 33:
Cho ∫12f(x)dx=1; ∫24f(x)dx=−3. Tích phân ∫14f(x)dx bằng
A.
−4.
B.
4.
C.
2.
D.
−2.
Câu 34:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+3y−2=0. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)?
A.
n4(3;1;0).
B.
n1(1;3;0).
C.
n2(1;3;−2).
D.
n3(1;3;2).
Câu 35:
Cho hai số phức z1=3+4i và z2=1−5i. Phần ảo của số phức z1−z2 là
A.
−2.
B.
9.
C.
2.
D.
9i.
Câu 36:
Nếu ∫152f(x)dx=−12 thì ∫15f(x)dx bằng
A.
−14.
B.
−12.
C.
−6.
D.
−24.
Câu 37:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=x4−3x2+1.
B.
y=x+1x+2.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 38:
Một nhóm gồm 8 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong nhóm. Xác suất để trong 5 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ mà số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là
A.
14382.
B.
429191.
C.
429238.
D.
14360.
Câu 39:
Trên tập hợp số phức, cho phương trình z2−2az+b2−21=0 với a,b là các tham số thực. Có bao nhiêu cặp số (a,b) để phương trình đã cho có hai nghiệm phức z1,z2 phân biệt thỏa mãn z1+3iz2=7+5i?
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
1.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q):2x−y+3z−2023=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=−1−2tz=4+5t. Gọi (P) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với mp(Q). Mặt phẳng (P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
−5.
B.
135.
C.
1.
D.
−135.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên (0;+∞) thỏa mãn f(x)+(x−1)f′(x)=x+x1−2+2(x−1)lnx,∀x∈(0;+∞). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi bốn đường y=f(x), trục hoành, x=e2, x=e3 là số thực thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau đây?
A.
[100;200].
B.
[500;+∞).
C.
(200;500).
D.
(0;100).
Câu 42:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(3;0;0), B(0;4;0), đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=21+ty=−2+tz=2024 và mặt phẳng (P):2x+2y+3=0. Gọi M là điểm thay đổi trên (P) sao cho điểm M luôn cách đường thẳng Δ một khoảng bằng 22. Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABM có bán kính nhỏ nhất bằng
A.
258.
B.
458.
C.
232.
D.
32.
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để bất phương trình (log2x−m)(log2x−m−3)<0 có ít nhất một nghiệm nguyên và không quá 1791 nghiệm nguyên?
A.
8.
B.
11.
C.
10.
D.
7.
Câu 44:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x,y) thỏa mãn 4log9x2+y2+xy+2x+y=x(x−3)+y(y−3)+xy?
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
6.
Câu 45:
Cho hình trụ có bán kính bằng 6a. Cắt hình trụ bởi mặt phẳng (P) song song với trục của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng 2a5 ta được một thiết diện là một hình vuông. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
288πa3.
B.
96πa3.
C.
3162πa3.
D.
162πa3.
Câu 46:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′, biết đáy ABC là tam giác đều cạnh 4. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A′BC) bằng 2. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
482.
B.
122.
C.
242.
D.
7482.
Câu 47:
Cho ba số phức z1,z2 và z3 thỏa mãn các điều kiện ∣z1−i∣=∣z1−1+i∣ và ∣z2−1∣=∣z2+2i∣ đồng thời ∣2z3−6∣=∣3+i∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1−z2∣+∣z2−z3∣+∣z3−z1∣ bằng
A.
42−2.
B.
42.
C.
43−2.
D.
43+2.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R và G(x) là một nguyên hàm của F(x) trên R. Biết (G′(1))2−(F(0))2=4. Khi đó ∫01f(x)⋅G′(x)dx bằng
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=51x5−38x3+3x−mx có bốn điểm cực trị?
A.
17.
B.
15.
C.
14.
D.
18.
Câu 50:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+mmx+9 nghịch biến trên khoảng (−1;2)?
A.
vô số.
B.
6.
C.
5.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 THPT Tiên Du 1 & Quế Võ 1 Bắc Ninh — Mã đề: 3660 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.