HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9861
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9861
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 3 THPT Nguyễn Quán Nho - Thanh Hóa (Mã Đề 101)
Câu 1: Trên khoảng (0; + ), đạo hàm của hàm số y = x 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 3 THPT Nguyễn Quán Nho - Thanh Hóa (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-3-thpt-nguyen-quan-nho-thanh-hoa-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 3 THPT Nguyễn Quán Nho - Thanh Hóa (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9861 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x2 là
A.
y′=x2−1.
B.
y′=2x2.
C.
y′=2x2−1.
D.
y′=21x2−1.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có u2=−6, u5=48. Tính S5.
A.
11.
B.
−31.
C.
93.
D.
33.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 4:
Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 2a; 3a; 4a. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật trên.
A.
24a3.
B.
8a3.
C.
12a3.
D.
9a3.
Câu 5:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
−5.
Câu 6:
Đạo hàm của hàm số y=log7(x−x2) là
A.
y′=(x−x2)ln71−2x.
B.
y′=x−x2ln7.
C.
y′=(x−x2)ln71.
D.
y′=x−x2(1−2x)ln7.
Câu 7:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=−2−2i. Tìm môđun của số phức z1−z2.
A.
∣z1−z2∣=5.
B.
∣z1−z2∣=1.
C.
∣z1−z2∣=17.
D.
∣z1−z2∣=22.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x+3=−3y−1=35−z có một vectơ chỉ phương là
A.
u4=(2;−3;−3).
B.
u3=(2;−3;3).
C.
u2=(3;−3;2).
D.
u1=(3;−1;5).
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;−4;3) và đi qua điểm A(5;−3;2).
A.
(x−1)2+(y−4)2+(z−3)2=16.
B.
(x−1)2+(y+4)2+(z−3)2=18.
C.
(x−1)2+(y−4)2+(z−3)2=18.
D.
(x−1)2+(y+4)2+(z−3)2=16.
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình (32)4x≤(32)x−2 là
A.
S=(−∞;−32].
B.
S=[−52;+∞).
C.
S=[−32;+∞).
D.
S=(−∞;−52].
Câu 11:
Cho hai số phức z=1+3i và w=2−i. Tìm phần ảo của số phức u=zˉ⋅w.
A.
5i.
B.
5.
C.
−7i.
D.
−7.
Câu 12:
Tìm các số thực a,c,d để hàm số y=cx+dax+2 có đồ thị như hình vẽ dưới đây:


A.
a=1,c=−1,d=1.
B.
a=1,c=1,d=−2.
C.
a=2,c=−1,d=−2.
D.
a=1,c=1,d=2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Số nghiệm của phương trình 6−2f(x)=0 là

Số nghiệm của phương trình 6−2f(x)=0 là
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm M(2;0;−1)?
A.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−3tz=−1+t.
B.
⎩⎨⎧x=−2+4ty=−6tz=1+2t.
C.
⎩⎨⎧x=−2+2ty=−3tz=1+t.
D.
⎩⎨⎧x=4+2ty=−6z=2−t.
Câu 15:
Cho mặt cầu S(O;R) và đường thẳng Δ. Biết Δ cắt mặt cầu S(O;R) tại hai điểm A,B. Gọi d là khoảng cách từ O đến đường thẳng Δ. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d=R.
B.
d=0.
C.
d>R.
D.
d<R.
Câu 16:
Cho hình nón có đường kính đáy bằng 4a, đường sinh bằng 5a. Tính diện tích xung quanh S của hình nón đã cho.
A.
S=36πa2.
B.
S=20πa2.
C.
S=10πa2.
D.
S=14πa2.
Câu 17:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=3; AC=5, SA vuông góc với đáy và SA=4 (tham khảo hình vẽ).

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
30.
B.
12.
C.
9.
D.
10.
Câu 18:
Cho ∫01(x2−2x−3f(x))dx=1. Tính ∫01f(x)dx.
A.
−31.
B.
−91.
C.
−95.
D.
−35.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai vectơ u=(1;−2;1) và v=(−1;1;0) bằng
A.
120∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
150∘.
Câu 20:
Xác định phần ảo của số phức z=18−12i.
A.
−12i.
B.
−12.
C.
18.
D.
12.
Câu 21:
Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x)=e3x thỏa mãn F(0)=1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
F(x)=−31e3x+34.
B.
F(x)=31e3x.
C.
F(x)=31e3x+32.
D.
F(x)=31e3x+1.
Câu 22:
Cho a là số thực âm. Biểu thức log5(25a2) bằng
A.
2log5a−5.
B.
2log5(−a)−5.
C.
2log5(−a)−2.
D.
2log5a−2.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(x−1)(5−x) với mọi x∈R. Mệnh đề nào sau đây **đúng**?
A.
f(1)<f(0)<f(−1).
B.
f(−1)<f(0)<f(1).
C.
f(1)<f(−1)<f(0).
D.
f(−1)<f(1)<f(0).
Câu 24:
Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ 2 chức vụ tổ trưởng và tổ phó.
A.
A102.
B.
C102.
C.
102.
D.
A108.
Câu 25:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, BC′=2a5 (tham khảo hình vẽ bên).

Góc giữa hai mặt phẳng (ABC′) và (ABC) bằng

Góc giữa hai mặt phẳng (ABC′) và (ABC) bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị của y=f′(x) như hình vẽ.

Hàm số y=f(x) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số y=f(x) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(0;+∞).
C.
(−∞;−1).
D.
(−1;0).
Câu 28:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2, (a,b,c∈R,a=0). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình sau:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f(x)+4=0 là

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f(x)+4=0 là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;−3;0) và N(−2;1;2). Đường thẳng d đi qua trung điểm I của MN và điểm K(2;1;−3) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=2+ty=1+tz=−3−2t.
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=1+tz=3+2t.
C.
⎩⎨⎧x=2−ty=1−tz=3+2t.
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=1+tz=−2+3t.
Câu 30:
Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z khi (z+1)(zˉ−i) là một số thuần ảo?
A.
Đường thẳng x+y+1=0.
B.
Đường tròn tâm I(−21;−21), bán kính R=22.
C.
Đường thẳng x−y+1=0.
D.
Đường tròn tâm I(21;21), bán kính R=22.
Câu 31:
Cho biết ∫03f(x)dx=3, ∫05f(t)dt=10. Tính ∫352f(z)dz.
A.
∫352f(z)dz=−7.
B.
∫352f(z)dz=13.
C.
∫352f(z)dz=7.
D.
∫352f(z)dz=14.
Câu 32:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinx là
A.
6x−cosx+C.
B.
6x+cosx+C.
C.
x3+cosx+C.
D.
x3−cosx+C.
Câu 33:
Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=2, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤2) là một phần tư hình tròn bán kính bằng 2x2.
A.
613π.
B.
64π.
C.
32π.
D.
516π.
Câu 34:
Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ trong hộp. Xác suất để tổng các số ghi trên 6 tấm thẻ được chọn là một số lẻ bằng
A.
14371.
B.
14356.
C.
14372.
D.
71556.
Câu 35:
Tập nghiệm của bất phương trình log31(x−2)>0 là
A.
(−∞;3).
B.
(2;3).
C.
(2;+∞).
D.
(3;+∞).
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính AD=2a và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) với SA=a6. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD).
A.
a2.
B.
2a2.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 37:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3x2−2=5x+1 bằng
A.
log35.
B.
−log35.
C.
log345.
D.
−log345.
Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(2;−1;0) lên mặt phẳng (Q):x−y−4z+15=0 là
A.
(1;−1;−4).
B.
(1;−2;−4).
C.
(3;−2;1).
D.
(1;0;4).
Câu 39:
Cho một miếng tôn hình tròn tâm O, bán kính R. Cắt bỏ một phần miếng tôn theo một hình quạt OAB và gò phần còn lại thành một hình nón đỉnh O không có đáy (OA trùng với OB). Tìm số đo góc ở tâm của mảnh tôn cắt bỏ để thể tích của khối nón đạt giá trị lớn nhất.
A.
(2−36)π.
B.
(2−326)π.
C.
326π.
D.
36π.
Câu 40:
Tìm số các giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−20;20) để hàm số f(x)=71x7+56x5−4m3x4+(5−m2)x3−3mx2+10x+2020 đồng biến trên (0;1).
A.
22.
B.
20.
C.
19.
D.
21.
Câu 41:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, DAB=60∘, AD=a, tam giác SBC cân tại S, tam giác SCD vuông tại C, khoảng cách giữa SA và CD bằng 54a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
112a3.
B.
114a3.
C.
3114a3.
D.
3112a3.
Câu 42:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ bên. Biết hàm số y=f(x) đạt cực trị tại các điểm x1,x2,x3 thỏa mãn x3=x1+2, f(x1)+f(x3)+32f(x2)=0 và (C) nhận đường thẳng d:x=x2 làm trục đối xứng. Gọi S1,S2,S3,S4 là diện tích của các miền hình phẳng được đánh dấu như hình bên.

Tỉ số S3+S4S1+S2 gần kết quả nào nhất?

Tỉ số S3+S4S1+S2 gần kết quả nào nhất?
A.
0,65.
B.
0,60.
C.
0,55.
D.
0,70.
Câu 43:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y sao cho tương ứng với mỗi y luôn tồn tại không quá 63 số nguyên x thỏa mãn điều kiện log2020(x+y2)+log2021(y2+y+64)≥log4(x−y)?
A.
302.
B.
2.
C.
301.
D.
602.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R, đồ thị của hàm số y=f′(x) có đúng bốn điểm chung với trục hoành như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(∣x∣3−3∣x∣+m+2023)+2023m có 11 điểm cực trị?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(∣x∣3−3∣x∣+m+2023)+2023m có 11 điểm cực trị?
A.
0.
B.
5.
C.
2.
D.
1.
Câu 45:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [1;2] thỏa mãn f(x)=2+∫12(6x+2t)f(t)dt, ∀x∈[1;2]. Tính f(31) bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
31.
D.
−31.
Câu 46:
Số nghiệm nguyên thuộc đoạn [−20;20] của bất phương trình 22x+1−9⋅2x+4x2+2x−3≥0 là
A.
36.
B.
19.
C.
38.
D.
37.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;2;4); đường thẳng d:1x−2=3y+1=2z−3 và mặt phẳng (P):x−2y+2z−5=0. Gọi Δ là đường thẳng đi qua điểm A, cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng (P). Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng nào sau đây?
A.
3x−2y+3z−5=0.
B.
3x+2y+3z−13=0.
C.
2x+3y−3z−2=0.
D.
2x−3y−3z+10=0.
Câu 48:
Cho số phức z thỏa mãn z−i(2−i)z−3i−1=2. Gọi S là tập hợp tất cả các số phức w=iz+11. Xét các số phức w1,w2∈S thỏa mãn ∣w1−w2∣=2, giá trị lớn nhất của P=∣w1−4i∣2−∣w2−4i∣2 bằng
A.
413.
B.
213.
C.
429.
D.
229.
Câu 49:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 đường thẳng (d1):⎩⎨⎧x=1+2t1y=1+t1z=1−2t1; (d2):⎩⎨⎧x=3+t2y=−1+2t2z=2+2t2 và (d3):⎩⎨⎧x=4+2t3y=4−2t3z=1+t3. Mặt cầu S(I;R) tâm I bán kính R tiếp xúc với 3 đường thẳng đó. Giá trị nhỏ nhất của R gần số nào nhất trong các số sau?
A.
2,1.
B.
2,2.
C.
2,4.
D.
2,3.
Câu 50:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2+2az+b2+2=0 (a,b là các tham số thực). Có bao nhiêu cặp số thực (a;b) sao cho phương trình đó có hai nghiệm z1,z2 thỏa mãn z1+2iz2=3+3i?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 3 THPT Nguyễn Quán Nho - Thanh Hóa (Mã Đề 101) — Mã đề: 9861 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.