HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5487
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5487
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Lần 2 Môn Toán THPT Hoàng Văn Thụ - Nam Định
Câu 1: Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 3x + 2 x - 1 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Lần 2 Môn Toán THPT Hoàng Văn Thụ - Nam Định
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-lan-2-mon-toan-thpt-hoang-van-thu-nam-dinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Lần 2 Môn Toán THPT Hoàng Văn Thụ - Nam Định Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5487 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−13x+2 bằng
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
max[−1;3]f(x)=0.
B.
max[−1;3]f(x)=5.
C.
max[−1;3]f(x)=3.
D.
max[−1;3]f(x)=4.
Câu 3:
Cho hàm số y=x3−3x2+1. Tích các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu?
A.
−6.
B.
3.
C.
0.
D.
−3.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) với u2=2 và u4=18. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
±3.
B.
9.
C.
16.
D.
91.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên R∖{2}.
B.
Hàm số đồng biến trên (−∞;2) và (2;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;2) và (2;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên R.
Câu 6:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (1;−1).
B.
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (1;1).
C.
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (−1;3).
D.
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (1;−1).
Câu 7:
Với a là số thực dương tùy ý, log2(a2021) bằng
A.
2021+log2a.
B.
20211+log2a.
C.
2021log2a.
D.
20211log2a.
Câu 8:
Tính limn3+2n2+32n3−n+1.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R∖{−1} và có bảng biến thiên như sau:

Tìm khẳng định đúng?

Tìm khẳng định đúng?
A.
Hàm số đã cho đồng biến trên R.
B.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=−1.
C.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
D.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Câu 10:
Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)=−x3+x tại điểm M(−2;6). Hệ số góc của (d) là
A.
−11.
B.
11.
C.
6.
D.
−12.
Câu 11:
Nếu f(0)=1, f′(x) liên tục và ∫03f′(x)dx=9 thì giá trị của f(3) là
A.
3.
B.
9.
C.
10.
D.
8.
Câu 12:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=(πe)x.
B.
y=(e2)x.
C.
y=(2)x.
D.
y=(0,5)x.
Câu 13:
Số phức z=2−3i có điểm biểu diễn là A và số phức zˉ có điểm biểu diễn là B. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O.
B.
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành.
C.
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y=x.
D.
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung.
Câu 14:
Tổng các nghiệm phức của phương trình z3+z2−2=0 là
A.
1.
B.
−1.
C.
1−i.
D.
1+i.
Câu 15:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x4+2x2.
B.
y=x4−2x2.
C.
y=x3−3x2.
D.
y=−x3+3x2.
Câu 16:
Cho số phức z=1−i+i3. Tìm phần thực a và phần ảo b của z.
A.
a=1,b=−2.
B.
a=0,b=1.
C.
a=−2,b=1.
D.
a=1,b=0.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;−5;1) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(3;0;1).
B.
(0;0;1).
C.
(0;−5;0).
D.
(0;−5;1).
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+5y+2z+3=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n1=(0;5;−2).
B.
n2=(1;5;−2).
C.
n3=(1;5;2).
D.
n4=(5;−2;3).
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào sau đây đi qua điểm (−1;3;2)?
A.
d:−1x+1=3y−3=3z−2.
B.
d1:−1x+1=3y−2=3z−1.
C.
Δ:−1x+1=3y−2=2z−1.
D.
Δ1:−1x−1=3y+3=3z+2.
Câu 20:
Thể tích khối cầu có đường kính 12 cm là
A.
162π cm3.
B.
2304π cm3.
C.
1296π cm3.
D.
288π cm3.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−5)2=25. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(−1;−2;−5).
B.
(1;−2;5).
C.
(−1;2;−5).
D.
(1;2;5).
Câu 22:
Tập nghiệm của phương trình log2(x−1)+log2(x+1)=3 là
A.
{±3}.
B.
{3}.
C.
{2}.
D.
{7−9}.
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình 4x≤2x+2 là
A.
(−∞;−1].
B.
(−∞;1].
C.
[−1;+∞).
D.
[1;+∞).
Câu 24:
Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x1+1.
A.
F(x)=−x21+x+C.
B.
F(x)=lnx+x+C.
C.
F(x)=ln∣x∣+x+C.
D.
F(x)=ln∣x∣+C.
Câu 25:
Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A.
Mười hai mặt đều.
B.
Hai mươi mặt đều.
C.
Tám mặt đều.
D.
Tứ diện đều.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−1;4] như hình vẽ dưới. Tính tích phân I=∫−14f(x)dx.


A.
I=25.
B.
I=211.
C.
I=5.
D.
I=3.
Câu 27:
Biết rằng tích phân ∫01(2x+1)exdx=a+b⋅e, tích ab bằng
A.
−15.
B.
−1.
C.
1.
D.
20.
Câu 28:
Các loài cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon 14 (một đồng vị của cacbon). Khi một bộ phận của cây bị chết thì hiện tượng quang hợp của nó cũng ngưng và nó sẽ không nhận thêm cacbon 14 nữa. Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa thành nitơ 14. Biết rằng nếu gọi P(t) là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì P(t) được tính theo công thức: P(t)=100⋅(0,5)5750t(%). Lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ là 65%. Hỏi mẫu gỗ bị chết bao nhiêu năm rồi?
A.
3574 năm.
B.
6136 năm.
C.
4000 năm.
D.
41776 năm.
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), △ABC vuông cân tại B, AB=a, góc giữa cạnh SB và (ABC) bằng 30∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
6a33.
B.
9a33.
C.
12a33.
D.
18a33.
Câu 30:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z+1=0. Viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;1;0) và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
A.
(x−1)2+(y−1)2+z2=3.
B.
(x−1)2+(y−1)2+z2=3.
C.
(x+1)2+(y+1)2+z2=3.
D.
(x+1)2+(y+1)2+z2=3.
Câu 31:
Một ngọn hải đăng đặt ở vị trí A cách bờ 5 km, trên bờ biển có một kho hàng ở vị trí C cách B một khoảng 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến M trên biển với vận tốc 4 km/h rồi đi bộ từ M đến C với vận tốc 6 km/h. Xác định độ dài đoạn BM để người đó đi từ A đến C nhanh nhất.


A.
32 km.
B.
253 km.
C.
25 km.
D.
272 km.
Câu 32:
Cho hai mặt phẳng (α):3x−2y+2z+7=0 và (β):5x−4y+3z+1=0. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ đồng thời vuông góc với (α) và (β) là
A.
x−y−2z=0.
B.
2x−y+2z=0.
C.
2x+y−2z+1=0.
D.
2x+y−2z=0.
Câu 33:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2 cm. Một mặt phẳng qua trục của hình trụ và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Tính thể tích của khối trụ đã cho.
A.
8π cm3.
B.
16π cm3.
C.
316π cm3.
D.
16 cm3.
Câu 34:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=(m−1)x4−2(m+3)x2+1 không có cực tiểu.
A.
m>−3.
B.
−3≤m≤1.
C.
−3≤m<1.
D.
−3<m<1.
Câu 35:
Cho ∫4x(2x−1)7dx=a(2x−1)9+b(2x−1)8+C với a,b,C∈R. Tính M=a+b.
A.
M=17.
B.
M=−721.
C.
M=7217.
D.
M=15.
Câu 36:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các cạnh đều bằng 1 và các góc phẳng đỉnh A đều bằng 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và A′C′.
A.
1122.
B.
112.
C.
112.
D.
113.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), B(2;−1;3). Tìm điểm M trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA2−2MB2 lớn nhất.
A.
M(23;21;0).
B.
M(21;−23;0).
C.
M(4;−5;0).
D.
M(3;−4;0).
Câu 38:
Cho A là tập các số tự nhiên có 7 chữ số. Lấy một số bất kỳ của tập A. Tính xác suất để lấy được số lẻ và chia hết cho 9.
A.
1701625.
B.
91.
C.
181.
D.
17011250.
Câu 39:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−2i∣=3 và ∣z2+2+2i∣=∣z2+2+4i∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1−z2∣ bằng
A.
P=1.
B.
P=2.
C.
P=3.
D.
P=4.
Câu 40:
Cho phương trình 2log3(cotx)=log2(cosx). Phương trình này có bao nhiêu nghiệm trên khoảng (6π;29π)?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
6.
Câu 41:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục và không âm trên [1;4] đồng thời thỏa mãn điều kiện x+2xf(x)=[f′(x)]2 và f(1)=23. Tính ∫14f(x)dx.
A.
451186.
B.
902507.
C.
45848.
D.
901831.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) có đồ thị của hàm số f′(x) như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số nguyên m>−10 để hàm số y=f(x+m) nghịch biến trên khoảng (0;2)?


A.
2.
B.
7.
C.
5.
D.
9.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, SA=a6. Đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=21AD=a. Gọi E là trung điểm của AD. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ECD.
A.
R=32a6.
B.
R=6a114.
C.
R=3a30.
D.
R=2a26.
Câu 44:
Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x−m3−m (m là tham số). Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số và I(2;−2). Tổng tất cả các số m để ba điểm I,A,B tạo thành tam giác nội tiếp đường tròn có bán kính bằng 5 là
A.
174.
B.
−172.
C.
1720.
D.
1714.
Câu 45:
Cho dãy số (un) thỏa mãn 2logu1+3logu9−2logu1+2=3logu9 và un+1=3un với mọi n≥1. Giá trị nhỏ nhất của n để un>10050 bằng
A.
230.
B.
231.
C.
247.
D.
248.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ bên. Hàm số y=g(x)=2f(x)−(x+1)2. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?


A.
Hàm số y=g(x) đồng biến trên khoảng (1;3).
B.
Đồ thị hàm số y=g(x) có 2 điểm cực trị.
C.
Hàm số y=g(x) đạt cực đại tại x=1.
D.
Hàm số y=g(x) nghịch biến trên khoảng (3;+∞).
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn [0;1] và g(x)=1+2∫0xf(t)dt. Biết g(x)≥[f(x)]3 với mọi x∈[0;1]. Tích phân ∫013[g(x)]2dx có giá trị lớn nhất bằng
A.
35.
B.
4.
C.
34.
D.
5.
Câu 48:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân có đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, BD là tia phân giác trong của góc ADC, BC=3, SA⊥(ABCD). Gọi N là một điểm trên cạnh SC. Mặt phẳng (α) qua A,N và song song với BD. Biết rằng, nếu mặt phẳng (α) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau thì NCNS=b2+a7 (a,b∈Z). Tính 2a+3b.
A.
11.
B.
13.
C.
17.
D.
14.
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=log3(1−xm2x). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho f(a)+f(b)=3 với mọi số thực a,b thỏa mãn ea+b≤e(a+b). Tính tích các phần tử của S.
A.
−27.
B.
33.
C.
27.
D.
−33.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) xác định, có đạo hàm trên R thỏa mãn f2(−x)=(x2+2x+4)f(x+2) và f(x)=0,∀x∈R. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ x=2 là
A.
y=−2x+4.
B.
y=2x+4.
C.
y=2x.
D.
y=4x+4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Lần 2 Môn Toán THPT Hoàng Văn Thụ - Nam Định — Mã đề: 5487 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.