HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5448
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5448
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị
Câu 1: Bạn Hải có 4 cây bút mực khác nhau và 5 cây bút chì khác nhau. Hỏi Hải có bao nhiêu c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-lan-1-thpt-thi-xa-quang-tri-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5448 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bạn Hải có 4 cây bút mực khác nhau và 5 cây bút chì khác nhau. Hỏi Hải có bao nhiêu cách để lấy một cây bút chì và một cây bút mực cho bạn Nhi mượn?
A.
9.
B.
4.
C.
5.
D.
20.
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−2 và công sai d=3. Số hạng u4 bằng
A.
10.
B.
7.
C.
−54.
D.
−162.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình log2(3x+1)=2 là
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=4.
D.
x=3.
Câu 4:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 16 và đường cao bằng 6. Thể tích khối lăng trụ đó bằng
A.
96.
B.
32.
C.
48.
D.
16.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=5x là
A.
(0;+∞).
B.
(−∞;+∞).
C.
[0;+∞).
D.
(5;+∞).
Câu 6:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3ex+cosx là
A.
3ex+sinx+C.
B.
31ex+sinx+C.
C.
3ex−sinx+C.
D.
31ex−sinx+C.
Câu 7:
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
3.
B.
2.
C.
6.
D.
4.
Câu 8:
Cho khối nón có chiều cao h=4 và bán kính đáy r=3. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
12π.
B.
36π.
C.
16π.
D.
48π.
Câu 9:
Cho khối cầu có thể tích bằng 288π. Bán kính của khối cầu đó bằng
A.
3.
B.
6.
C.
32.
D.
62.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE:img_q10_stem]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_q10_stem]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(0;2).
C.
(1;3).
D.
(2;4).
Câu 11:
Tập xác định của hàm số y=x21 là
A.
[0;+∞).
B.
(−∞;+∞).
C.
(−∞;+∞)∖{0}.
D.
(0;+∞).
Câu 12:
Diện tích xung quanh của một hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
A.
2πrl.
B.
31πrl.
C.
πrl.
D.
3πrl.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như sau:
[IMAGE:img_q13_stem]
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
[IMAGE:img_q13_stem]
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 14:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên?
[IMAGE:img_q14_stem]
[IMAGE:img_q14_stem]
A.
y=x3−3x.
B.
y=−x3+3x.
C.
y=x4−2x2.
D.
y=−x4+2x2.
Câu 15:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x(x−1)(2x+3)2 với trục hoành là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2<16 là
A.
(−∞;2).
B.
(−2;2).
C.
(0;2).
D.
(−∞;−2)∪(2;+∞).
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE:img_q17_stem]
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có 4 nghiệm phân biệt?
[IMAGE:img_q17_stem]
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có 4 nghiệm phân biệt?
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
8.
Câu 18:
Cho ∫01f(x)dx=4, khi đó ∫01[f(x)+2x]dx bằng
A.
5.
B.
3.
C.
6.
D.
2.
Câu 19:
Trên mặt phẳng toạ độ, cho M là điểm biểu diễn của số phức z.
[IMAGE:img_q19_stem]
Phần thực của số phức z bằng
[IMAGE:img_q19_stem]
Phần thực của số phức z bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
4.
D.
−4.
Câu 20:
Cho số phức z=2+i. Phần ảo của số phức zˉ−3+2i bằng
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
−1.
Câu 21:
Cho hai số thực x và y thoả mãn 2x+y+(x+y−4)i=x+y+3+(7−y)i. Khi đó, x+y bằng
A.
4.
B.
6.
C.
5.
D.
7.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−2x−3=2y+1=1z. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u1=(3;−1;0).
B.
u2=(−3;1;0).
C.
u3=(−2;2;1).
D.
u4=(2;2;1).
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4. Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(−1;2;−3),R=4.
B.
I(−1;2;−3),R=2.
C.
I(1;−2;3),R=4.
D.
I(1;−2;3),R=2.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+4y+3z+2=0 và đường thẳng d:3x=−1y+1=1z. Gọi M(x0;y0;z0) là giao điểm của mặt phẳng (P) và đường thẳng d. Tổng x0+y0+z0 bằng
A.
6.
B.
2.
C.
−2.
D.
−6.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0),B(m;m−1;3) (m là tham số thực) và u=(2;1;−1). Nếu AB⋅u=0 thì m thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(1;3).
C.
(0;2).
D.
(3;6).
Câu 26:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, đường cao SO=3a (minh hoạ như hình bên).
[IMAGE:img_q26_stem]
Góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp bằng
[IMAGE:img_q26_stem]
Góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
30∘.
Câu 27:
Cho hàm số y=x+12x−3 có đồ thị (C). Biết x=x0 và y=y0 là phương trình các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị (C). Tổng x0+y0 bằng
A.
−23.
B.
−4.
C.
3.
D.
1.
Câu 28:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x2−9x+1 trên đoạn [0;4] bằng
A.
1.
B.
28.
C.
77.
D.
4.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x)=logax có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE:img_q29_stem]
Giá trị của f(64) bằng
[IMAGE:img_q29_stem]
Giá trị của f(64) bằng
A.
8.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 30:
Cho hàm số y=x+22x−1 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(−1;−3)∈(C) có hệ số góc là:
A.
k=3.
B.
k=−3.
C.
k=5.
D.
k=−5.
Câu 31:
Bất phương trình log51(x+1)≥log51(10−2x) có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 32:
Cho một hình trụ có đường cao h=4 và bán kính đáy r=5. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3. Thiết diện tạo thành là hình chữ nhật có diện tích bằng
A.
32.
B.
16.
C.
20.
D.
12.
Câu 33:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thoả mãn ∫f(x)dx=x2−x+C. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)⋅ex là
A.
(2x−1)ex+C.
B.
(2x−3)ex+C.
C.
(x2−x)ex+C.
D.
(x2+x)ex+C.
Câu 34:
Cho số phức z thoả mãn z+2zˉ=6+3i. Môđun của z bằng
A.
37.
B.
37.
C.
13.
D.
13.
Câu 35:
Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2−4z+5=0. Phần thực của số phức iz0 bằng
A.
1.
B.
−1.
C.
2.
D.
−2.
Câu 36:
Cho hai hàm số y=x3−3x2+1 và y=−x2+x−1 có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE:img_q36_stem]
Diện tích của miền hình phẳng tô đậm bằng
[IMAGE:img_q36_stem]
Diện tích của miền hình phẳng tô đậm bằng
A.
∫−12(x3−2x2−x+2)dx.
B.
∫−11(x3−2x2−x+2)dx+∫12(−x3+2x2+x−2)dx.
C.
∫−11(−x3+2x2+x−2)dx+∫12(x3−2x2−x+2)dx.
D.
∫−12(−x3+2x2+x−2)dx.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0),B(0;−2;0) và C(0;0;3). Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (ABC)?
A.
M(3;−2;1).
B.
N(−2;3;1).
C.
P(1;3;−2).
D.
Q(1;2;3).
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−2=−1y+2=1z−3, d2:−1x−1=2y−1=1z+1 và điểm A(1;2;3). Đường thẳng d đi qua điểm A, vuông góc với d1 và cắt d2 có phương trình là
A.
1x+1=−3y+2=−5z+3.
B.
1x−1=3y−2=5z−3.
C.
1x−1=−3y−2=−5z−3.
D.
1x+1=3y+2=5z+3.
Câu 39:
Một nhóm 8 học sinh gồm 4 em nam và 4 em nữ, trong đó có em nam tên Hoàng và em nữ tên Nhi được xếp ngẫu nhiên ngồi vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy 4 ghế sao cho mỗi ghế có đúng một em học sinh. Xác suất để hai em ngồi đối diện nhau khác giới, đồng thời Hoàng và Nhi ngồi đối diện nhau hoặc ngồi cạnh nhau bằng
A.
73.
B.
101.
C.
71.
D.
103.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh A, ABC=30∘; tam giác SBC đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh hoạ như hình bên).
[IMAGE:img_q40_stem]
Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng
[IMAGE:img_q40_stem]
Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng
A.
2639a.
B.
1615a.
C.
1339a.
D.
815a.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=31x3−x2+(5−m)x+1 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=f(sinx) đồng biến trên khoảng (0;2π)?
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
Câu 42:
Sự suy giảm áp suất không khí P (đo bằng milimet thuỷ ngân, kí hiệu là mmHg) được tính theo công thức P=P0exi, trong đó x (mét) là độ cao so với mực nước biển, P0=760 mmHg là áp suất ở mực nước biển (khi x=0), i là hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ cao 1000 mét thì áp suất không khí là 672,71 mmHg. Hỏi áp suất không khí ở độ cao 3000 mét gần với số nào sau đây nhất?
A.
530,23 mmHg.
B.
540,23 mmHg.
C.
517,06 mmHg.
D.
527,06 mmHg.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE:img_q43_stem]
Hỏi trong các số a,b,c và d có bao nhiêu số dương?
[IMAGE:img_q43_stem]
Hỏi trong các số a,b,c và d có bao nhiêu số dương?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 44:
Cho một hình trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O và O′, bán kính đáy bằng a và OO′=2a (minh hoạ như hình bên).
[IMAGE:img_q44_stem]
Trên hai đường tròn (O) và (O′) lần lượt lấy hai điểm A,B sao cho AB=5a. Thể tích của khối tứ diện OO′AB bằng
[IMAGE:img_q44_stem]
Trên hai đường tròn (O) và (O′) lần lượt lấy hai điểm A,B sao cho AB=5a. Thể tích của khối tứ diện OO′AB bằng
A.
123a3.
B.
43a3.
C.
63a3.
D.
33a3.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;2π) thoả f′(sinx)=cos3x1,∀x∈(0;2π) và f(21)=33. Khi đó, ∫2153f(x)dx bằng
A.
1053−8.
B.
108−53.
C.
103.
D.
−103.
Câu 46:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE:img_q46_stem]
Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x3−3x) là
[IMAGE:img_q46_stem]
Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x3−3x) là
A.
5.
B.
7.
C.
9.
D.
11.
Câu 47:
Cho phương trình 4−x−3x+log4(m−x)−2m+2=0 (m là tham số thực). Gọi S là tập tất cả các giá trị m nguyên để phương trình đã cho có nghiệm thuộc đoạn [−1;1]. Số phần tử của S là
A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
Vô số.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị của đạo hàm y=f′(x) như hình vẽ bên.
[IMAGE:img_q48_stem]
Hàm số g(x)=f(x2−2)+3f(2−2x)+1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_q48_stem]
Hàm số g(x)=f(x2−2)+3f(2−2x)+1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−2;−1).
C.
(1;2).
D.
(−1;0).
Câu 49:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, đường cao bằng 6a. Gọi M là trung điểm của cạnh B′C′, biết hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (ABC) là trọng tâm G của tam giác ABC. Gọi S là điểm đối xứng của điểm G qua tâm O của mặt bên BCC′B′ (minh hoạ như hình bên).
[IMAGE:img_q49_stem]
Thể tích của khối đa diện SABCA′B′C′ bằng
[IMAGE:img_q49_stem]
Thể tích của khối đa diện SABCA′B′C′ bằng
A.
216113a3.
B.
7253a3.
C.
21653a3.
D.
72113a3.
Câu 50:
Cho phương trình loga(ax)⋅logb(bx)=2020 với a,b là các tham số thực lớn hơn 1. Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình đã cho. Khi biểu thức P=6x1x2+a+b+3(4a1+b4) đạt giá trị nhỏ nhất thì a+b thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(213;9).
B.
(25;419).
C.
(419;316).
D.
(316;213).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị — Mã đề: 5448 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.