HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5060
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5060
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 4 THPT Chuyên Hưng Yên
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (x - 1) 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 4 THPT Chuyên Hưng Yên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-lan-4-thpt-chuyen-hung-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 4 THPT Chuyên Hưng Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5060 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)3 là
A.
R∖{1}
B.
R
C.
(1;+∞)
D.
(−1;+∞)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là

Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
0
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 3:
Tích các nghiệm của phương trình log2x−log(2020x)−1=0 bằng
A.
10
B.
101
C.
log2020−1
D.
1
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z=2−3i có tọa độ là
A.
(2;3)
B.
(−3;2)
C.
(2;−3)
D.
(3;2)
Câu 5:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C):y=3x−4x3 tại điểm có hoành độ x=0 là:
A.
y=3x
B.
y=0
C.
y=3x−2
D.
y=−12x
Câu 6:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Góc giữa AB′ và mặt phẳng (A′B′C′) bằng
A.
60∘
B.
30∘
C.
90∘
D.
45∘
Câu 7:
Cho hai số phức z1=2+i và z2=5−3i. Số phức liên hợp của số phức z=z1(3−2i)+z2 là
A.
zˉ=13−4i
B.
zˉ=13+4i
C.
zˉ=−13+4i
D.
zˉ=−13−4i
Câu 8:
Cho hình (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−x2+2x và trục hoành. Quay hình (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A.
1516
B.
1516π
C.
1532π
D.
34π
Câu 9:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x+1 là
A.
3e3x+C
B.
31e3x+x+C
C.
31e3x+C
D.
3e3x+x+C
Câu 10:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x−1x2+3 trên đoạn [2;4] bằng:
A.
319
B.
6
C.
-3
D.
-2
Câu 11:
Số cách xếp 2 học sinh vào một hàng ngang gồm 9 ghế, mỗi học sinh ngồi một ghế là
A.
C92
B.
92
C.
A92
D.
29
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;2)
B.
(−4;+∞)
C.
(−∞;−1)
D.
(−1;3)
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

Phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
A.
−4<m<−2
B.
−2<m<2
C.
−2<m≤2
D.
−4<m<2
Câu 14:
Nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2−2z+4=0 là
A.
1−5i
B.
1+5i
C.
1−3i
D.
1+3i
Câu 15:
Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình dưới đây. Tìm n.


A.
n=3
B.
n=4
C.
n=2
D.
n=1
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (P):x+2y−2z−12=0 bằng
A.
12
B.
34
C.
4
D.
2
Câu 17:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3 và số hạng thứ hai u2=−6. Số hạng thứ tư bằng
A.
12
B.
-12
C.
24
D.
-24
Câu 18:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AA′=a, AB=3a, AD=4a. Thể tích khối hộp là
A.
4a3
B.
12a3
C.
5a3
D.
15a3
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho hai véctơ a=(1;−2;1) và b=(2;−4;−2). Khi đó a⋅b bằng
A.
8
B.
-8
C.
12
D.
-12
Câu 20:
Giá trị của 2731 bằng
A.
54
B.
9
C.
3
D.
81
Câu 21:
Cho tích phân ∫−1031+xdx, với cách đặt t=31+x thì tích phân đã cho bằng tích phân nào sau đây?
A.
3∫01t2dt
B.
∫01t2dt
C.
3∫01t3dt
D.
3∫−10t2dt
Câu 22:
Các số thực x,y thỏa mãn x+yi=3−4i, với i là đơn vị ảo là
A.
x=−3,y=−4
B.
x=3,y=−4
C.
x=−4,y=3
D.
x=4,y=3
Câu 23:
Cho hai đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3+ty=1−2tz=2+2t và d′:⎩⎨⎧x=−1+2ty=2−4tz=4+4t. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
d và d′ trùng nhau.
B.
d và d′ song song.
C.
d và d′ chéo nhau.
D.
d và d′ cắt nhau.
Câu 24:
Cho khối nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, bán kính R. Biết SO=h. Độ dài đường sinh của khối nón bằng
A.
2h2+R2
B.
h2+R2
C.
2h2−R2
D.
h2−R2
Câu 25:
Một vật chuyển động theo phương trình v=10t+5 (m/s). Tính quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t=0 (giaˆy) đến thời điểm t=3 (giaˆy).
A.
15 m
B.
60 m
C.
30 m
D.
50 m
Câu 26:
Đạo hàm của hàm số f(x)=log2x là
A.
xln2
B.
ln2x
C.
xln2
D.
xln21
Câu 27:
Cho hai số thực dương a,b thỏa mãn log2a+2log2b=3. Giá trị của ab2 bằng
A.
log32
B.
9
C.
3
D.
8
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị?

Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị?
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−6;3) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+3ty=−2−2tz=t. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d. Khi đó tọa độ điểm H là:
A.
H(1;−2;3)
B.
H(1;2;1)
C.
H(−8;4;3)
D.
H(4;−4;1)
Câu 30:
Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và bán kính đáy là a. Tính độ dài đường cao của hình trụ đó.
A.
3a
B.
23a
C.
32a
D.
2a
Câu 31:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=mx3−(m2+1)x2+2x−3 đạt cực tiểu tại điểm x=1.
A.
m=23
B.
m=−2
C.
m=0
D.
Không có giá trị nào của m.
Câu 32:
Cho hình nón có chiều cao bằng 42. Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua trung điểm của trục và vuông góc với trục, thiết diện thu được có diện tích bằng 8π. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A.
163π
B.
64π
C.
122π
D.
322π
Câu 33:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Gọi E là trung điểm của AB. Cho biết AB=2a, BC=13a, CC′=4a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và CE bằng
A.
76a
B.
712a
C.
74a
D.
73a
Câu 34:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−2+2i∣=2∣z−1+i∣. Mô đun của z bằng:
A.
4
B.
22
C.
2
D.
2
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;−1;5) và N(0;0;1). Mặt phẳng (α) chứa M,N và song song với trục Oy có phương trình là:
A.
x+4z−1=0
B.
2x+z−3=0
C.
4x−z+1=0
D.
x−4z+2=0
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f′(x) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a<b<c như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
f(c)>f(b)>f(a)
B.
f(b)>f(a)>f(c)
C.
f(a)>f(b)>f(c)
D.
f(c)>f(a)>f(b)
Câu 37:
Cho hàm số y=x+1ax+b có đồ thị như hình vẽ dưới đây?

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
0<b<a
B.
0<a<b
C.
b<0<a
D.
a<b<0
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c), D(1;2;−1) với a,b,c là các số thực khác 0. Biết rằng bốn điểm A,B,C,D đồng phẳng khi khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) là lớn nhất, giá trị a+b+c bằng
A.
2
B.
15
C.
3
D.
4
Câu 39:
Cho số thực a thỏa mãn 9a+9−a=23, giá trị của biểu thức 1−3a−3−a5+3a+3−a bằng
A.
23
B.
21
C.
−25
D.
2
Câu 40:
Số lượng của loài vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t)=s(0)⋅2t, trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con.
A.
12 phút.
B.
7 phút.
C.
17 phút.
D.
19 phút.
Câu 41:
Đề kiểm tra 15 phút môn Toán có 10 câu trắc nghiệm mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó có một phương án đúng, trả lời đúng được 1,0 điểm. Một học sinh làm cả 10 câu, mỗi câu chọn một phương án. Tính xác suất để bạn học sinh đó đạt từ 8,0 trở lên.
A.
410463
B.
104436
C.
104463
D.
410436
Câu 42:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm và liên tục trên R, thỏa mãn f′(x)+xf(x)=2xe−x2 và f(0)=−2. Tính f(1).
A.
f(1)=−e
B.
f(1)=e1
C.
f(1)=−e2
D.
f(1)=e2
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm m để bất phương trình m<f(sinx) đúng với mọi x∈(0;π).


A.
m≤0
B.
m<0
C.
m≤−1
D.
m<−1
Câu 44:
Cho một hình trụ có chiều cao bằng 6 và bán kính bằng 5. Lấy hai điểm A và A′ thuộc hai đường tròn đáy khác nhau của hình trụ và AA′=10. Khoảng cách giữa đường thẳng AA′ và trục của hình trụ đã cho bằng
A.
421
B.
221
C.
5
D.
3
Câu 45:
Cho phương trình 4x−2m⋅2x+3m−2=0 (∗) (m là tham số thực). Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm trái dấu là khoảng (a;b). Tính 3a+b.
A.
1
B.
4
C.
5
D.
3
Câu 46:
Có bao nhiêu số thực m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=∣x2−2x+m∣+4x bằng -1?
A.
0
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(f(sinx)+2)=f(m) có nghiệm thuộc nửa khoảng (−2π;2π]?


A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 48:
Cho các số thực a,b,c lớn hơn 1 thỏa mãn log2a≥(1−log2b⋅log2c)⋅logbc2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=log22a+28log22b+28log22c.
A.
4
B.
7
C.
27
D.
29
Câu 49:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có A′B vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD); góc giữa AA′ với (ABCD) bằng 45∘. Khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB′,DD′ cùng bằng 1. Góc giữa hai mặt phẳng (BB′C′C) và (C′CDD′) bằng 60∘. Tính thể tích khối hộp ABCD.A′B′C′D′.
A.
23
B.
2
C.
3
D.
33
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số thực (x;y) thỏa mãn đồng thời các điều kiện x2+y3=2020 và log3x⋅log2y=1?
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 4 THPT Chuyên Hưng Yên — Mã đề: 5060 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.