HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5004
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5004
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam
Câu 1: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5004 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?


A.
y=x+1−x.
B.
y=2x+1−2x+1.
C.
y=x+1−x+2.
D.
y=x+1−x+1.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, gọi φ là góc giữa hai vectơ a và b, với a và b khác 0, khi đó cosφ bằng
A.
∣a∣⋅∣b∣a⋅b.
B.
∣a∣⋅∣b∣∣a⋅b∣.
C.
∣a+b∣a⋅b.
D.
a⋅b∣a⋅b∣.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(4;−3;2), B(6;1;−7), C(2;8;−1). Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và trọng tâm G của tam giác ABC.
A.
2x=−1y=−1z.
B.
2x=1y=−1z.
C.
2x=3y=−1z.
D.
4x=1y=−3z.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) bằng 2.
B.
Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x=1.
C.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=−1.
D.
Giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x) bằng 1.
Câu 5:
Cho cấp số cộng (un) có u1=11 và công sai d=4. Hãy tính u99.
A.
401.
B.
403.
C.
402.
D.
404.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+5z−9=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n(2;−3;5).
B.
n(2;−3;−5).
C.
n(2;3;5).
D.
n(2;−3;9).
Câu 7:
Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB=a và AC=a3. Tính độ dài đường sinh l của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
A.
l=a3.
B.
l=a2.
C.
l=2a.
D.
l=a.
Câu 8:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+8sinx.
A.
∫f(x)dx=6x−8cosx+C.
B.
∫f(x)dx=6x+8cosx+C.
C.
∫f(x)dx=x3−8cosx+C.
D.
∫f(x)dx=x3+8cosx+C.
Câu 9:
Cho các mệnh đề sau:
(I) Hàm số y=(e2020)x2 luôn đồng biến trên R.
(II) Hàm số y=xα (với α là một số thực âm) luôn có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
(III) Hàm số y=log2x2 có tập xác định là (0;+∞).
(IV) Hàm số y=3x có đạo hàm là y′=33x21.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
(I) Hàm số y=(e2020)x2 luôn đồng biến trên R.
(II) Hàm số y=xα (với α là một số thực âm) luôn có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
(III) Hàm số y=log2x2 có tập xác định là (0;+∞).
(IV) Hàm số y=3x có đạo hàm là y′=33x21.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 10:
Cho số phức z=(3−2i)(1+i)2. Môđun của số phức w=iz+zˉ là
A.
8.
B.
22.
C.
1.
D.
2.
Câu 11:
Một mặt cầu có độ dài đường kính bằng 4. Tính diện tích của mặt cầu đó?
A.
128π.
B.
64π.
C.
364π.
D.
16π.
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=3x3+2 là
A.
y′=x2⋅3x3+3⋅ln3.
B.
y′=3x3+2⋅ln3.
C.
y′=3x2⋅3x3+2.
D.
y′=3x2(x3+2)⋅3x3+1.
Câu 13:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2−3i. Phần ảo của số phức w=3z1−2z2 là
A.
9.
B.
12i.
C.
12.
D.
−1.
Câu 14:
Tính tổng diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại {3;5} có các cạnh bằng 1.
A.
33.
B.
233.
C.
253.
D.
53.
Câu 15:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+4=0. Khi đó A=∣z1∣2+∣z2∣2 có giá trị bằng
A.
4.
B.
14.
C.
20.
D.
8.
Câu 16:
Cho các số thực a,b và các mệnh đề:
(1) ∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
(2) ∫ab2f(x)dx=2∫baf(x)dx.
(3) ∫abf2(x)dx=[∫abf(x)dx]2.
(4) ∫abf(x)dx=∫abf(u)du.
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(1) ∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
(2) ∫ab2f(x)dx=2∫baf(x)dx.
(3) ∫abf2(x)dx=[∫abf(x)dx]2.
(4) ∫abf(x)dx=∫abf(u)du.
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 17:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
z=1−2i.
B.
∣z∣=5.
C.
z=1+2i.
D.
z=−2+i.
Câu 18:
Cho x,a,b là các số thực dương thỏa mãn log7(x1)=2log7a−6log49b. Khi đó giá trị của x là
A.
x=2a−3b.
B.
x=a2b3.
C.
x=b3a2.
D.
x=a2b3.
Câu 19:
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R=2 và đường sinh l=6 bằng:
A.
4π.
B.
8π.
C.
24π.
D.
12π.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 3f(x)+4=0 là

Số nghiệm của phương trình 3f(x)+4=0 là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 22:
Hình trụ có bán kính đáy bằng a và thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh hình trụ đó bằng
A.
2πa2.
B.
πa2.
C.
3πa2.
D.
4πa2.
Câu 23:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3x3+2x2+3x−4 trên đoạn [−4;0] lần lượt là M và m. Giá trị của tổng M+m bằng bao nhiêu?
A.
M+m=−34.
B.
M+m=34.
C.
M+m=−328.
D.
M+m=−4.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(5;−6;2) lên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là
A.
(0;−6;0).
B.
(5;0;2).
C.
(5;−6;0).
D.
(0;−6;2).
Câu 25:
Cho số phức z=4−3i. Phần thực, phần ảo của số phức zˉ lần lượt là
A.
4;3.
B.
4;−3.
C.
3;4.
D.
−4;3.
Câu 26:
Khối đa diện đều loại {3;4} có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
12.
B.
6.
C.
14.
D.
8.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị hàm số f′(x) như hình vẽ.

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 28:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4;−3;5) và B(2;−5;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với đường thẳng d:3x+1=−2y−5=13z+9.
A.
3x−2y+13z−56=0.
B.
3x+2y+13z−56=0.
C.
3x+2y+13z+56=0.
D.
3x−2y−13z+56=0.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−1;0).
C.
(−∞;−1).
D.
(0;+∞).
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+4x−4y+8z=0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R.
A.
I(2;−2;4);R=24.
B.
I(−2;2;−4);R=26.
C.
I(2;−2;4);R=26.
D.
I(−2;2;−4);R=24.
Câu 31:
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của P(x)=(x2+x1)15.
A.
4000.
B.
2700.
C.
3003.
D.
3600.
Câu 32:
Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A,B,C nằm trên mặt cầu (S) sao cho AB=3,AC=4,BC=5 và khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng 1. Thể tích của khối cầu (S) bằng
A.
2721π.
B.
3417π.
C.
62929π.
D.
3205π.
Câu 33:
Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=32x3−mx2−2(3m2−1)x+32 có hai điểm cực trị có hoành độ x1,x2 sao cho x1x2+2(x1+x2)=1?
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=3a2, SAB=SCB=90∘. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2a3. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
9a36.
B.
6a33.
C.
9a33.
D.
6a36.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB=AD=2a;DC=a. Điểm I là trung điểm đoạn AD, hai mặt phẳng (SIB) và (SIC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 60∘. Tính khoảng cách từ D đến (SBC) theo a.
A.
5a15.
B.
109a15.
C.
52a15.
D.
209a15.
Câu 36:
Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của cạnh BC. Khi đó cos(AB,DM) bằng
A.
22.
B.
63.
C.
21.
D.
23.
Câu 37:
Diện tích hình phẳng của phần tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?


A.
S=∫01(−4x2+4x)dx.
B.
S=∫01(2x2−4x+1)dx.
C.
S=∫01(4x2−4x)dx.
D.
S=∫−11(−4x2+4x)dx.
Câu 38:
Bất phương trình log0,5(2x−3)>0 có tập nghiệm là
A.
(−∞;2).
B.
(2;+∞).
C.
(23;+∞).
D.
(23;2).
Câu 39:
Phương trình log2(3⋅2x−1)=2x+1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 40:
Cho phương trình 9x−(2m+3)⋅3x+81=0 (m là tham số thực). Giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x12+x22=10 thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(5;10).
B.
(0;5).
C.
(10;15).
D.
(15;+∞).
Câu 41:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−1;2] và thỏa mãn điều kiện f(x)=x+2+xf(3−x2). Tích phân I=∫−12f(x)dx bằng
A.
I=314.
B.
I=328.
C.
I=34.
D.
I=2.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn ∫−51f(x)dx=9. Tích phân ∫02[f(1−3x)+9]dx bằng
A.
15.
B.
27.
C.
75.
D.
21.
Câu 43:
Cho hàm số y=ax2+1x+1 có đồ thị (C). Tìm giá trị của a để đồ thị (C) có đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đó cách đường tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 0 một khoảng bằng 2−1.
A.
a=1.
B.
a=3.
C.
a=2.
D.
a=4.
Câu 44:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−5;5] sao cho phương trình
log32(f(x)+1)−log22(f(x)+1)+(2m−8)log1/2(f(x)+1)+2m=0
có 2 nghiệm x∈(−1;1)?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−5;5] sao cho phương trình
log32(f(x)+1)−log22(f(x)+1)+(2m−8)log1/2(f(x)+1)+2m=0
có 2 nghiệm x∈(−1;1)?
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 45:
Cho hàm số f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
2f(sinx−2)−32sin3x+45cos2x+sinx>m+1219
nghiệm đúng với mọi x∈(−2π;2π).

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
2f(sinx−2)−32sin3x+45cos2x+sinx>m+1219
nghiệm đúng với mọi x∈(−2π;2π).
A.
m≤2f(−3)+1211.
B.
m<2f(−1)+1219.
C.
m≤2f(−1)+1219.
D.
m<2f(−3)+1211.
Câu 46:
Cho hàm số đa thức f(x) có đạo hàm trên R. Biết f(0)=0 và đồ thị hàm số y=f′(x) như hình sau:

Hàm số g(x)=4f(x)+x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số g(x)=4f(x)+x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(4;+∞).
B.
(0;4).
C.
(−∞;−2).
D.
(−2;0).
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình dưới đây:

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−5;5) để phương trình f2(x)−(m+4)f(x)+2m+4=0 có 6 nghiệm phân biệt?

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−5;5) để phương trình f2(x)−(m+4)f(x)+2m+4=0 có 6 nghiệm phân biệt?
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 48:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hai điểm M,N lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB và AD (M và N không trùng với A) sao cho 2AMAB+3ANAD=8. Kí hiệu V,V1 lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD và S.MBCDN. Tìm giá trị lớn nhất của tỉ số VV1.
A.
1613.
B.
1211.
C.
61.
D.
32.
Câu 49:
Cho hai số thực x,y thỏa mãn 0<x<1<y và (4x+1)y<(4y+1)x. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x−yx2+3.
A.
Pmin=8.
B.
Pmin=10.
C.
Pmin=4.
D.
Pmin=6.
Câu 50:
Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m∈[−1;1] sao cho phương trình logm2+1(x2+y2)=log2(2x+2y−2) có nghiệm nguyên (x;y) duy nhất?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam — Mã đề: 5004 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.