HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6052
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6052
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6052 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số là

Giá trị cực đại của hàm số là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2)
B.
(−2;3)
C.
(−∞;3)
D.
(3;+∞)
Câu 3:
Xác định hàm số có đồ thị là hình bên?


A.
y=x−12x+1
B.
y=x+1−2x+1
C.
y=x−1−2x+1
D.
y=x+12x−1
Câu 4:
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−2x−32x+1 là:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như sau:

Số nghiệm của phương trình ∣f(x)∣=2 là

Số nghiệm của phương trình ∣f(x)∣=2 là
A.
2
B.
4
C.
6
D.
8
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có f′(x)=(x−1)(x−2)2(x−3)3. Số điểm cực trị của hàm số là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 7:
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=xx2+4 trên [1;3] là
A.
5
B.
313
C.
328
D.
9
Câu 8:
Xác định tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−23−2x.
A.
I(−2;3)
B.
I(−2;−2)
C.
I(2;−2)
D.
I(2;3)
Câu 9:
Với x là số thực dương tùy ý, giá trị của biểu thức ln(6x)−ln(2x) bằng
A.
ln3
B.
ln(2x)ln(6x)
C.
3
D.
ln(4x)
Câu 10:
Cho a,b là các số thực dương thỏa log4a+log4b2=5 và log4a2+log4b=7 thì tích ab nhận giá trị bằng
A.
16
B.
28
C.
29
D.
218
Câu 11:
Với a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log5x=4log5a+3log5b. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
x=3a+4b
B.
x=4a+3b
C.
x=a4b3
D.
x=a4+b3
Câu 12:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình lnx2<0.
A.
S=(−1;1)
B.
S=(0;1)
C.
S=(−1;0)
D.
S=(−1;1)∖{0}
Câu 13:
Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức St=S0⋅2t, trong đó S0 là số lượng vi khuẩn A ban đầu, St là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu (kể từ lúc ban đầu) số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
A.
6 phút
B.
7 phút
C.
8 phút
D.
9 phút
Câu 14:
Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình 3x2−1=9x. Xác định giá trị biểu thức P=x12+x22.
A.
2
B.
4
C.
6
D.
3
Câu 15:
Tích phân ∫01e2xdx bằng
A.
e2−1
B.
2e2−1
C.
2(e2−1)
D.
2e−1
Câu 16:
Hình vẽ bên biểu diễn trục hoành cắt đồ thị y=f(x) tại ba điểm có hoành độ 0,a,b (a<0<b).

Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x) và trục hoành, khẳng định nào sau đây sai?

Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x) và trục hoành, khẳng định nào sau đây sai?
A.
S=−∫a0f(x)dx−∫0bf(x)dx
B.
S=∫a0f(x)dx+∫0bf(x)dx
C.
S=∫a0∣f(x)∣dx+∫0b∣f(x)∣dx
D.
S=∫ab∣f(x)∣dx
Câu 17:
Cho hai hàm số F(x)=(x2+ax+b)e−x và f(x)=(−x2+3x+6)e−x. Tìm a và b để F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x).
A.
a=1,b=−7
B.
a=−1,b=−7
C.
a=−1,b=7
D.
a=1,b=7
Câu 18:
Xác định số phức liên hợp của số phức z=2−3i.
A.
zˉ=2+3i
B.
zˉ=3−2i
C.
zˉ=3+2i
D.
zˉ=2−3i
Câu 19:
Điểm biểu diễn số phức z=−i là
A.
M(1;0)
B.
M(−1;0)
C.
M(0;−1)
D.
M(0;1)
Câu 20:
Môđun của số phức z=4−3i bằng
A.
-3
B.
4
C.
5
D.
1
Câu 21:
Xác định phần ảo của số phức z=(2−3i)2.
A.
-12
B.
-12i
C.
13
D.
-6
Câu 22:
Biết số phức z là nghiệm của phương trình z2−4z+13=0 và m là số thực dương thỏa mãn ∣z+m∣=5. Xác định m.
A.
3
B.
2
C.
1
D.
-6
Câu 23:
Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−x2+x+1 song song với đường thẳng y=6x+4?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 24:
Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=a và diện tích toàn phần bằng 3a2. Xác định góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp?
A.
30∘
B.
45∘
C.
75∘
D.
60∘
Câu 25:
Xác định thể tích viên bi hình cầu có đường kính bằng 1 cm.
A.
6π cm3
B.
3π cm3
C.
34π cm3
D.
6π cm3
Câu 26:
Xác định diện tích toàn phần hình trụ có chiều cao h=4 và bán kính đáy r=2.
A.
16π
B.
20π
C.
24π
D.
8π
Câu 27:
Xác định độ dài đường sinh của hình nón có chiều cao h=4 và bán kính đáy r=3.
A.
3
B.
4
C.
5
D.
7
Câu 28:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;−1;3), B(−10;5;3) và M(2m−1;2;n+2). Để A,B,M thẳng hàng thì giá trị của m,n là
A.
m=1,n=23
B.
m=−23,n=1
C.
m=−1,n=−23
D.
m=32,n=23
Câu 29:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:−2x+1=−1y=1z−2 và hai điểm M(−1;3;1), N(0;2;−1). Điểm P(a;b;c) thuộc d sao cho tam giác MNP cân tại P. Khi đó 3a+b+c bằng
A.
−32
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 30:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có bán kính bằng 2, tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) và có tâm nằm trên tia Ox. Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
(S):(x+2)2+y2+z2=4
B.
(S):x2+(y−2)2+z2=4
C.
(S):(x−2)2+y2+z2=4
D.
(S):x2+y2+(z−2)2=4
Câu 31:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm P(2;0;−1), Q(1;−1;3). Tọa độ vectơ PQ là
A.
PQ(2;0;−1)
B.
PQ(−1;−1;4)
C.
PQ(1;−1;3)
D.
PQ(1;1;−4)
Câu 32:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;−2;1), B(−2;2;1), C(1;−2;2). Hỏi đường phân giác trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm nào sau đây?
A.
(0;−34;38)
B.
(0;−32;34)
C.
(0;−32;38)
D.
(0;32;−38)
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z+5=0. Xác định tâm I và bán kính mặt cầu R?
A.
I(1;−2;3),R=3
B.
I(−1;2;−3),R=3
C.
I(1;−2;3),R=14
D.
I(1;2;3),R=3
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SA=a3. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
3a3
B.
3a33
C.
3a36
D.
18a36
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác SBC là tam giác vuông cân tại S, SB=2a và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.
V=2a3
B.
V=4a3
C.
V=6a3
D.
V=12a3
Câu 36:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua B′ và vuông góc A′C chia lăng trụ thành hai khối. Biết thể tích của hai khối là V1 và V2 với V1<V2. Tỉ số V2V1 bằng
A.
71
B.
111
C.
231
D.
471
Câu 37:
Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là:
A.
120
B.
100
C.
130
D.
125
Câu 38:
Một hộp chứa 6 quả bóng đỏ được đánh số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên 3 quả bóng. Xác suất để tích các số trên 3 quả bóng lấy ra là một số chẵn bằng
A.
201
B.
2019
C.
101
D.
109
Câu 39:
Xác định m để x=1 là điểm cực đại của hàm số f(x)=x3−3mx2+(m2+5m−5)x+1.
A.
m=−2
B.
m=0
C.
m=−1
D.
m=2
Câu 40:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như sau:

Xác định mệnh đề đúng?

Xác định mệnh đề đúng?
A.
a<0,b>0,c>0,d>0
B.
a>0,b>0,c<0,d<0
C.
a<0,b>0,c>0,d<0
D.
a<0,b<0,c>0,d<0
Câu 41:
Cho a,b,c là các số thực khác 0 thỏa mãn 4a=25b=10c. Tính T=ac+bc.
A.
T=101
B.
T=21
C.
T=2
D.
T=10
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABC có ASB=60∘,BSC=90∘,CSA=120∘ và SA=a,SB=2a,SC=5a. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB).
A.
35a6
B.
65a6
C.
35a2
D.
35a3
Câu 43:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log9x=log6y=log4(x+y) và yx=2−a+b với a,b là hai số nguyên dương. Tổng a+b bằng
A.
4
B.
6
C.
8
D.
11
Câu 44:
Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,y=0,x=0 và x=1. Đường thẳng x=k (0<k<1) chia H thành hai phần có diện tích tương ứng S1,S2 như hình vẽ bên, biết S1>S2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
ek>2e−1
B.
ek>2e+1
C.
ek>2e+2
D.
ek>2e+3
Câu 45:
Một miếng tôn hình chữ nhật có kích thước là 4×6 được dùng để làm mặt trụ của một cái xô hình trụ, có hai phương án làm với chiều cao lần lượt là h=4 và h=6 làm được xô có thể tích tương ứng là V1 và V2. Bỏ qua độ dày mép dán, hãy xác định tỷ số V2V1?
A.
1
B.
2
C.
32
D.
23
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có f′(x)=(x−1)(x+2)3x−3. Số điểm cực đại của hàm số f(x3−3x) là
A.
4
B.
3
C.
7
D.
2
Câu 47:
Kí hiệu S={m∈Z} để phương trình x3−5x+232x3+3x2+m+m=3 có 3 nghiệm thực phân biệt. Tổng các phần tử của S bằng
A.
-1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 48:
Cho a,b,c là các số thực dương khác 1 thỏa mãn loga2b+logb2c=logabc−2logbbc−3. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P=logab−logbc. Giá trị của biểu thức S=2m+3M bằng
A.
S=31
B.
S=32
C.
S=2
D.
S=3
Câu 49:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm và liên tục trên R, thỏa mãn f′(x)+xf(x)=2xe−x2 và f(0)=−2. Tính f(1).
A.
f(1)=e
B.
f(1)=e1
C.
f(1)=e2
D.
f(1)=−e2
Câu 50:
Cho hình nón đỉnh S, I là trung điểm đường cao SO và AB là đường kính đáy. Điểm C nằm trên mặt nón sao cho IC vuông góc với mặt phẳng (SAB). Biết rằng tam giác SAB đều cạnh AB=2020 km, tính quãng đường ngắn nhất đi từ A đến C trên mặt nón.
A.
10105−22 km
B.
10102 km
C.
20205−22 km
D.
1010 km
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An — Mã đề: 6052 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.