HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1039
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1039
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương
Câu 1: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1039 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?


A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) nghịch biến trên R. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
f(x2)f(x1)<1 với mọi x1,x2∈R và x1<x2.
B.
x2−x1f(x2)−f(x1)>0 với mọi x1,x2∈R và x1=x2.
C.
f(x1)<f(x2) với mọi x1,x2∈R và x1<x2.
D.
x2−x1f(x2)−f(x1)<0 với mọi x1,x2∈R và x1=x2.
Câu 3:
Tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số y=x+22x+3 với trục hoành là
A.
(−23;0).
B.
(−2;0).
C.
(0;−2).
D.
(0;23).
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R∖{1} và có bảng biến thiên:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 5:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=5x−x là
A.
ln55x−2x2+C.
B.
5x−x2+C.
C.
5xln2−2x2+C.
D.
ln55x−1+C.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1) và B(2;3;2). Tọa độ vectơ AB là
A.
(−1;−2;−3).
B.
(1;2;3).
C.
(3;4;1).
D.
(1;2;1).
Câu 7:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 1. Biết SA vuông góc với (ABCD) và SA=3. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
41.
B.
3.
C.
63.
D.
33.
Câu 8:
Cho hàm số y=x3−2x+1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M(−1;2) bằng:
A.
3.
B.
−5.
C.
25.
D.
1.
Câu 9:
Cho biểu thức P=x−43⋅4x5, x>0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
P=x2.
B.
P=x−21.
C.
P=x−2.
D.
P=x21.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{x2} và có bảng biến thiên sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
B.
Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
C.
Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
D.
Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
Câu 11:
Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2020x=m có nghiệm thực.
A.
m=0.
B.
m>0.
C.
m≥1.
D.
m≥0.
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) có u1=5,q=2. Số hạng thứ 6 của cấp số nhân đó là
A.
1601.
B.
25.
C.
32.
D.
160.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f(x)+1=0 là

Số nghiệm của phương trình f(x)+1=0 là
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 14:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+4x là
A.
−cosx+4x2+C.
B.
cosx+4x2+C.
C.
−cosx+2x2+C.
D.
cosx+2x2+C.
Câu 15:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC vuông cân tại A và AB=AC=2; cạnh bên AA′=3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
6.
B.
12.
C.
3.
D.
4.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+1)(3−x). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(−∞;0).
C.
(3;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 17:
Biết rằng hàm số f(x)=x3−3x2−9x+28 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;4] tại x0. Giá trị của x0 bằng:
A.
4.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 18:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=−x3−3x2−2.
B.
y=−x3+3x2−2.
C.
y=x3+3x2−2.
D.
y=x3−3x2+2.
Câu 19:
Đồ thị hàm số y=xx+1 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 20:
Với a là số thực dương tùy ý, log2(2a) bằng:
A.
1+log2a.
B.
2log2a.
C.
2+log2a.
D.
1−log2a.
Câu 21:
Thể tích của khối cầu có đường kính bằng 2 là:
A.
4π.
B.
34π.
C.
3π.
D.
332π.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;4) trên mặt phẳng (Oxy)?
A.
P(3;2;0).
B.
Q(3;0;4).
C.
N(0;2;4).
D.
M(0;0;4).
Câu 23:
Trong không gian Oxyz góc giữa hai vectơ j(0;1;0) và u=(1;−3;0) là
A.
120∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
150∘.
Câu 24:
Tìm tập xác định của hàm số y=log2020(3x−x2).
A.
D=(−∞;0]∪[3;+∞).
B.
D=(−∞;0)∪(3;+∞).
C.
D=(0;3).
D.
D=[0;3].
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z+1)2=9. Bán kính của mặt cầu (S) là:
A.
18.
B.
9.
C.
3.
D.
29.
Câu 26:
Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a3. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (ABC′)?


A.
30∘.
B.
21.
C.
60∘.
D.
23.
Câu 27:
Cho hàm số y=x−abx−c (a=0 và a,b,c∈R) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
a<0, b>0, c−ab<0.
B.
a>0, b>0, c−ab<0.
C.
a>0, b<0, c−ab<0.
D.
a<0, b<0, c−ab>0.
Câu 28:
Cho F(x)=(ax2+bx−c)e2x là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(2020x2+2022x−1)e2x trên khoảng (−∞;+∞). Tính T=a−2b+4c.
A.
T=1012.
B.
T=−2012.
C.
T=1004.
D.
T=1018.
Câu 29:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{31} thỏa mãn f′(x)=3x−13, f(0)=1. Giá trị của f(−1) bằng:
A.
3ln2+3.
B.
2ln2+1.
C.
3ln2+4.
D.
12ln2+3.
Câu 30:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
A.
12π.
B.
9π.
C.
30π.
D.
15π.
Câu 31:
Cho phương trình: cos2x+sinx−1=0 (∗). Bằng cách đặt t=sinx (−1≤t≤1) thì phương trình (∗) trở thành phương trình nào sau đây?
A.
2t2+t=0.
B.
2t2−t=0.
C.
−2t2−t=0.
D.
2t2+t−2=0.
Câu 32:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x2−6x+9)2π.
A.
D=R∖{0}.
B.
D=(3;+∞).
C.
D=R∖{3}.
D.
D=R.
Câu 33:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình lnx2≤0.
A.
S=[−1;1].
B.
S=[−1;0).
C.
S=[−1;1]∖{0}.
D.
S=(0;1].
Câu 34:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x−21.
A.
∫3x−2dx=ln∣3x−2∣+C.
B.
∫3x−2dx=−21ln∣3x−2∣+C.
C.
∫3x−2dx=31ln∣3x+2∣+C.
D.
∫3x−2dx=31ln∣2−3x∣+C.
Câu 35:
Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm một khối nón và một khối trụ ghép lại). Chiều cao đo được ghi trên hình, chu vi đáy là 203π cm. Thể tích của cột bằng:


A.
13000π (cm3).
B.
5000π (cm3).
C.
15000π (cm3).
D.
52000π (cm3).
Câu 36:
Gọi S là tập nghiệm của phương trình log2(2x−2)+log2(x−3)2=2 trên R. Tổng các phần tử của S bằng a+b2 (với a,b là các số nguyên). Giá trị của biểu thức Q=a⋅b bằng
A.
6.
B.
0.
C.
8.
D.
4.
Câu 37:
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng 3a21 và mặt bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 60∘. Tính thể tích V của khối chóp.
A.
V=3a33.
B.
V=32a3721.
C.
V=a33.
D.
V=96a3721.
Câu 38:
Cho tứ diện ABCD có AB=2, các cạnh còn lại bằng 4, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:
A.
13.
B.
3.
C.
2.
D.
11.
Câu 39:
Trong năm 2020 (tính đến hết ngày 31/12/2020), diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 1200 ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2020, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1600 ha?
A.
2043.
B.
2025.
C.
2024.
D.
2042.
Câu 40:
Cho ∫f(4x)dx=e2x−x2+C. Khi đó ∫f(−x)dx bằng
A.
4e2x+4x2+C.
B.
4e−2x−41x2+C.
C.
−4e−2x+41x2+C.
D.
−e−2x+(4x)2+C.
Câu 41:
Gọi n là số nguyên dương sao cho
log2020x1+log20202x1+log20203x1+⋯+log2020nx1=log2020x210
đúng với mọi x dương, x=1. Tìm giá trị của biểu thức P=3n+4.
log2020x1+log20202x1+log20203x1+⋯+log2020nx1=log2020x210
đúng với mọi x dương, x=1. Tìm giá trị của biểu thức P=3n+4.
A.
P=16.
B.
P=61.
C.
P=46.
D.
P=64.
Câu 42:
Trong không gian cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với AB=AD=2,CD=1, cạnh bên SA=2 và SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm AB. Tính diện tích Smc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCE.


A.
Smc=41π.
B.
Smc=414π.
C.
Smc=241π.
D.
Smc=14π.
Câu 43:
Cho hàm số y=x−1x có đồ thị (C). Gọi A,B (xA=xB) là 2 điểm trên (C) mà tiếp tuyến tại A,B song song với nhau và AB=22. Tích xA⋅xB bằng.
A.
−2.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 44:
Bác thợ hàn dùng một thanh kim loại dài 4 m để uốn thành khung cửa sổ có dạng như hình vẽ. Gọi r là bán kính của nửa đường tròn, tìm r (theo mét) để diện tích tạo thành đạt giá trị lớn nhất.


A.
1 m.
B.
0,5 m.
C.
π+44 m.
D.
4+π2 m.
Câu 45:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có AA′=213a, tam giác ABC vuông tại C và ABC=30∘, góc giữa cạnh bên CC′ và mặt đáy (ABC) bằng 60∘. Hình chiếu vuông góc của B′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Thể tích của khối tứ diện A′.ABC theo a bằng
A.
43339a3.
B.
2913a3.
C.
89913a3.
D.
22713a3.
Câu 46:
Cho hai hàm số y=xx−1+x+1x+x+2x+1 và y=e−x+2021+3m (m là tham số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2). Có bao nhiêu số nguyên m thuộc (−2021;2020] để (C1) và (C2) cắt nhau tại 3 điểm phân biệt?
A.
2694.
B.
2693.
C.
4041.
D.
4042.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như sau:

Bất phương trình f(x)≤ex2+m đúng với mọi x∈(−1;1) khi và chỉ khi

Bất phương trình f(x)≤ex2+m đúng với mọi x∈(−1;1) khi và chỉ khi
A.
m>f(−1)−e.
B.
m≥f(0)−1.
C.
m>f(0)−1.
D.
m≥f(−1)−e.
Câu 48:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V. Gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho SCSM=31. Mặt phẳng (α) chứa AM và cắt hai cạnh SB,SD lần lượt tại P và Q. Gọi V′ là thể tích của khối chóp S.APMQ; SBSP=x; SDSQ=y (0<x,y<1). Khi tỉ số VV′ đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị của tổng x+3y.
A.
2.
B.
61.
C.
1.
D.
21.
Câu 49:
Tổ 1 của một lớp học có 13 học sinh gồm 8 học sinh nam trong đó có bạn A, và 5 học sinh nữ trong đó có bạn B được xếp ngẫu nhiên vào 13 ghế trên một hàng ngang để dự lễ sơ kết học kì 1. Tính xác suất để xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời bạn A không ngồi cạnh bạn B?
A.
64534.
B.
12871.
C.
64354.
D.
12781.
Câu 50:
Cho hàm số F(x) có F(0)=0. Biết y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số G(x)=F(x6)−x3 là


A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương — Mã đề: 1039 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.