HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7414
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7414
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-lan-1-thpt-trieu-son-3-thanh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7414 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=x3−x+2.
B.
y=x3−3x+5.
C.
y=x3+x−1.
D.
y=x4+4.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của y′ như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2).
B.
(−3;1).
C.
(0;+∞).
D.
(−2;0).
Câu 3:
Cho biểu thức P=4x5, với x>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
P=x45.
B.
P=x54.
C.
P=x20.
D.
P=x9.
Câu 4:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−4x+1 có phương trình là:
A.
y=−2.
B.
y=21.
C.
y=−41.
D.
y=−1.
Câu 5:
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A.
V=4.
B.
V=4π.
C.
V=12.
D.
V=12π.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+2)x2(x−1)3 với ∀x∈R. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x−1≥128 là
A.
[−6;+∞).
B.
[8;+∞).
C.
(−∞;8].
D.
(−∞;−6].
Câu 9:
Điều kiện xác định của hàm số y=log2(x−1) là
A.
∀x∈R.
B.
x>1.
C.
x=1.
D.
x<1.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
−2.
Câu 11:
Hàm số y=31x3+x2−3x+1 đạt cực tiểu tại điểm
A.
x=−3.
B.
x=3.
C.
x=−1.
D.
x=1.
Câu 12:
Phương trình log2(3x−2)=2 có nghiệm là
A.
x=32.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=34.
Câu 13:
Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=2x+1x.
B.
y=2x+1x+1.
C.
y=2x+1x−1.
D.
y=2x+1x+3.
Câu 14:
Phương trình 3x−4=1 có nghiệm là
A.
x=5.
B.
x=0.
C.
x=4.
D.
x=−4.
Câu 15:
Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 2a2 và cạnh bên bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
2a3.
B.
3a3.
C.
18a3.
D.
6a3.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R, có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm
A.
x=−1.
B.
x=4.
C.
x=3.
D.
x=−2.
Câu 17:
Cho hàm số y=x3+5x+7. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−5;0] bằng bao nhiêu?
A.
7.
B.
5.
C.
80.
D.
−143.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Số giao điểm của (C) và đường thẳng y=3 là


A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 19:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−23x−5 là
A.
x=2.
B.
x=3.
C.
y=3.
D.
y=2.
Câu 20:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=(4e)x.
B.
y=(32)x.
C.
y=(3π)x.
D.
y=(43)x.
Câu 21:
Thể tích khối cầu đường kính 2a bằng
A.
4πa3.
B.
34πa3.
C.
2πa3.
D.
332πa3.
Câu 22:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
175π.
B.
3175π.
C.
35π.
D.
70π.
Câu 23:
Gọi m là giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số y=x4−2x2−3 trên đoạn [0;2]. Giá trị biểu thức M+m bằng
A.
2.
B.
1.
C.
−3.
D.
−7.
Câu 24:
Số cạnh của một hình tứ diện là:
A.
6.
B.
12.
C.
4.
D.
8.
Câu 25:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 23 và chiều cao bằng 323 là
A.
1.
B.
66.
C.
31.
D.
32.
Câu 26:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=x3−3mx2+3(m2−2)x đồng biến trên khoảng (12;+∞)?
A.
10.
B.
0.
C.
13.
D.
11.
Câu 27:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=34sin32x+2cos22x−(m2+3m)sin2x−1 nghịch biến trên khoảng (0;4π).
A.
m≤2−3−5 hoặc m≥2−3+5.
B.
m≤−3 hoặc m≥0.
C.
−3≤m≤0.
D.
2−3−5≤m≤2−3+5.
Câu 28:
Hàm số y=log2(4x−2x+m) có tập xác định là R thì
A.
m≥41.
B.
m>0.
C.
m>41.
D.
m<41.
Câu 29:
Cho khối chóp S.ABC có thể tích V. Gọi B′,C′ lần lượt là trung điểm của AB,AC. Tính theo V thể tích khối chóp S.AB′C′.
A.
31V.
B.
21V.
C.
121V.
D.
41V.
Câu 30:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Gọi E là trung điểm AB. Cho biết AB=2a,BC=a13,CC′=4a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và CE bằng
A.
74a.
B.
712a.
C.
76a.
D.
73a.
Câu 31:
Ông X gửi vào ngân hàng 60 triệu đồng theo hình thức lãi kép. Lãi suất ngân hàng là 8%/năm. Sau 5 năm ông X tiếp tục gửi thêm 60 triệu đồng nữa. Hỏi sau 10 năm kể từ lần gửi đầu tiên ông X đến rút toàn bộ tiền gốc và tiền lãi được là bao nhiêu? (Biết lãi suất không thay đổi qua các năm ông X gửi tiền).
A.
217,695 (triệu đồng).
B.
231,815 (triệu đồng).
C.
190,271 (triệu đồng).
D.
197,201 (triệu đồng).
Câu 32:
Hàm số f(x)=ln(x−1x+1) có đạo hàm là
A.
f′(x)=x2+1−2.
B.
f′(x)=(x+1)2−2.
C.
f′(x)=x2−1−2.
D.
f′(x)=x+1x−1.
Câu 33:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−8⋅3x+15=0 là
A.
15.
B.
8.
C.
log35.
D.
log315.
Câu 34:
Cho a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b. Mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
x=a5b3.
B.
x=3a+5b.
C.
x=a5+b3.
D.
x=5a+3b.
Câu 35:
Cho hàm số f(x)=bx−c2−ax (a,b,c∈R,b=0) có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm?

Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm?
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 36:
Cho hàm số f(x)=x−33x+1+m, đặt P=max[−1;26][f(x)]2+min[−1;26][f(x)]2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để P≤2021?
A.
63.
B.
61.
C.
62.
D.
60.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3,AD=4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60∘. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
V=32503π.
B.
V=61253π.
C.
V=3503π.
D.
V=275003π.
Câu 38:
Cho các số thực x,y với x≥0 thỏa mãn ex+3y+exy+1+x(y+1)+1=e−xy−1+ex+3y1−3y. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x+2y+1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
m∈(2;3).
B.
m∈(−1;0).
C.
m∈(0;1).
D.
m∈(1;2).
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣3x4−4x3−12x2+m2∣ có đúng 5 điểm cực trị?
A.
13.
B.
10.
C.
14.
D.
11.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị đạo hàm thỏa mãn điều kiện đã cho. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x2−2x) là
A.
7.
B.
5.
C.
3.
D.
9.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABC có SA=a,SB=2a,SC=4a và ASB=BSC=CSA=60∘. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
A.
3a32.
B.
38a32.
C.
34a32.
D.
32a32.
Câu 42:
Cần sản xuất một vỏ hộp sữa hình trụ có thể tích V cho trước. Để tiết kiệm vật liệu nhất thì tỉ số giữa bán kính đáy và chiều cao của hình trụ bằng bao nhiêu?
A.
21.
B.
2.
C.
1.
D.
31.
Câu 43:
Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4π và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ.
A.
9π6.
B.
92π6.
C.
π6.
D.
94π6.
Câu 44:
Cho hàm số y=x−1x+2 có đồ thị (C). Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận tại A và B. Chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất bằng
A.
6.
B.
6.
C.
26+23.
D.
26.
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=(m−1)x3−5x2+(m+3)x+3. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(∣x∣) có đúng 3 điểm cực trị?
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
1.
Câu 46:
Đồ thị của hàm số y=x2+2x−3x−1 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 47:
Tập xác định của hàm số y=(x2−3x+2)−5+(x−3)−2 là
A.
D=(−∞;+∞)∖{3}.
B.
D=(−∞;+∞)∖(1;2).
C.
D=(−∞;1)∪(2;+∞).
D.
D=(−∞;1)∪(2;+∞)∖{3}.
Câu 48:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N lần lượt trung điểm của cạnh AC và B′C′. Gọi α là góc hợp giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (A′B′C′D′). Tính giá trị của sinα.
A.
sinα=55.
B.
sinα=52.
C.
sinα=22.
D.
sinα=21.
Câu 49:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có đường chéo bằng a3. Tính thể tích khối chóp A′.ABCD.
A.
22a3.
B.
3a3.
C.
a3.
D.
322a3.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số như hình vẽ bên dưới.

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=2f(x+2)+(x+1)(x+3) là

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=2f(x+2)+(x+1)(x+3) là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa — Mã đề: 7414 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.