HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6202
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6202
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-lan-1-thpt-yen-phong-1-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6202 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x), thì F(x)=G(x).
B.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx (k là hằng số và k=0).
C.
∫[f1(x)+f2(x)]dx=∫f1(x)dx+∫f2(x)dx.
D.
Nếu ∫f(x)dx=F(x)+C, thì ∫f(u)du=F(u)+C.
Câu 2:
Đồ thị hàm số y=x+11−2x có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng có phương trình
A.
x=−2; y=−1.
B.
x=−1; y=−2.
C.
x=−1; y=0.
D.
x=−1; y=1.
Câu 3:
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
A.
V=31Bπh2.
B.
V=Bπh2.
C.
V=B⋅h.
D.
V=31B⋅h.
Câu 4:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x(x2−x−2) và trục hoành là
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), AB=4,AC=3,BC=5. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) bằng
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
23.
Câu 6:
Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−3(m+1)x2+3(3m+7)x+1 có cực trị là
A.
[m<−2m>3
B.
[m<−3m>2
C.
[m≤−2m≥3
D.
−2<m<3.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có thể tích V. Gọi M,N là các điểm thỏa mãn SM=2MA, SN=31SC. Thể tích của khối chóp S.MNB theo V bằng kết quả nào sau đây?
A.
91V.
B.
92V.
C.
31V.
D.
94V.
Câu 8:
Xét hai khẳng định sau:
1) Mọi hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] đều có đạo hàm trên đoạn đó.
2) Mọi hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó.
Trong hai khẳng định trên,
1) Mọi hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] đều có đạo hàm trên đoạn đó.
2) Mọi hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó.
Trong hai khẳng định trên,
A.
chỉ có 2) đúng.
B.
cả hai đều đúng.
C.
cả hai đều sai.
D.
chỉ có 1) đúng.
Câu 9:
Phương trình 52x2+5x+4=25 có tổng tất cả các nghiệm bằng
A.
−1.
B.
25.
C.
1.
D.
−25.
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình log22x−5log2x−6≤0 là
A.
S=[64;+∞).
B.
S=[21;64].
C.
S=(0;21].
D.
S=(0;21]∪[64;+∞).
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;−1),B(2;−1;3) và C(−3;5;1). Điểm D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
D(−4;8;−3).
B.
D(−2;8;−3).
C.
D(−4;8;3).
D.
D(−4;−8;−3).
Câu 12:
Tổng các nghiệm của phương trình log3(x2−3x−7)=2 bằng
A.
−3.
B.
e3.
C.
−7.
D.
3.
Câu 13:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=3 và chiều cao h=2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
1.
B.
6.
C.
3.
D.
2.
Câu 14:
Tổng S=C20211+C20212+C20213+⋯+C20212021 có giá trị bằng
A.
22020−1.
B.
22022−1.
C.
22021−1.
D.
22021.
Câu 15:
Thể tích khối chóp có diện tích đáy B=a2 và chiều cao h=3a là
A.
V=3a3.
B.
V=31a3.
C.
V=9a3.
D.
V=a3.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB=2a,BC=2a3, mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60∘. Gọi φ là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
tanφ=6.
B.
tanφ=26.
C.
tanφ=23.
D.
tanφ=3.
Câu 17:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a=(−1;2;3), b=(2;2;1), c=(2;0;−1). Gọi d=a−b+c, mệnh đề đúng là
A.
d=(−1;4;1).
B.
d=(−1;0;1).
C.
d=(3;4;4).
D.
d=(−1;0;4).
Câu 18:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y′=ln22x.
B.
y′=2xln2.
C.
y′=x⋅2x−1.
D.
y′=x⋅2x−1ln2.
Câu 19:
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình bên dưới:

Hỏi hàm số đó là hàm số nào trong các hàm số sau?

Hỏi hàm số đó là hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
y=−x3+3x+5.
B.
y=−x3+3x−1.
C.
y=−x3+3x2−1.
D.
y=x3−3x2−1.
Câu 20:
Hàm số y=−x3+3x+2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(0;2).
C.
(−1;1).
D.
(1;+∞).
Câu 21:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1) và B(2;3;2). Khi đó, khẳng định đúng là
A.
AB=(1;2;1).
B.
AB=(23;2;21).
C.
AB=(3;4;1).
D.
AB=(1;2;3).
Câu 22:
Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<3 là
A.
S=(−∞;7).
B.
S=(−1;7).
C.
S=(−1;8).
D.
S=(−∞;8).
Câu 23:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4+x2−1 tại điểm có hoành độ bằng −1 là
A.
y=−6x−5.
B.
y=6x−5.
C.
y=−6x+7.
D.
y=6x−7.
Câu 24:
Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a2. Khi đó, thể tích V của khối chóp A.CDD′C′ là
A.
V=322a3.
B.
V=31a3.
C.
V=22a3.
D.
V=32a3.
Câu 25:
Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB=1 và AD=2. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ đó là
A.
Stp=10π.
B.
Stp=4π.
C.
Stp=2π.
D.
Stp=6π.
Câu 26:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, độ dài cạnh AB=a, AC=a3, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=2a. Thể tích của khối chóp S.ABC là
A.
V=12a33.
B.
V=6a33.
C.
V=3a33.
D.
V=a33.
Câu 27:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích khối chóp A.A′B′C′ bằng
A.
2V.
B.
6V.
C.
3V.
D.
3V.
Câu 28:
Khối trụ có bán kính đáy là R, chiều cao là h, thì có thể tích là
A.
V=πR2h.
B.
V=πRh2.
C.
V=2πRh.
D.
V=π2Rh.
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA=a2 và vuông góc với đáy (ABCD). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ACD bằng bao nhiêu?
A.
a.
B.
a5.
C.
2a.
D.
a3.
Câu 30:
Cho khai triển (1−2x)7=a0+a1x+a2x2+⋯+a7x7. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau?
A.
a5=672.
B.
a5=672x5.
C.
a5=−672.
D.
a5=−672x5.
Câu 31:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x4−2x2+3−2m=0 có nghiệm thuộc (−2;2)?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Câu 32:
Tập xác định của hàm số y=ln(−x2+5x−6) là
A.
[2;3].
B.
(−∞;2]∪[3;+∞).
C.
(−∞;2)∪(3;+∞).
D.
(2;3).
Câu 33:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3+2x2+4x−3 trên đoạn [1;3] bằng
A.
0.
B.
2.
C.
−3.
D.
5.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
x=0.
D.
x=3.
Câu 35:
Tập nghiệm của phương trình log(x2−2x+2)=1 là
A.
{−2;4}.
B.
∅.
C.
{−2}.
D.
{4}.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x+1)(2x−5)3 với mọi x=0. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là?
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 37:
Ông Hùng dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ gộp vào vốn ban đầu. Số tiền X (triệu đồng, X∈N) nhỏ nhất mà ông Hùng cần gửi vào ngân hàng để sau ba năm (mới rút lãi) thì số tiền lãi có thể mua một chiếc xe máy trị giá 60 triệu đồng là
A.
280.
B.
289.
C.
300.
D.
308.
Câu 38:
Một khối nón có diện tích xung quanh bằng 2π cm2 và bán kính đáy r=21 cm. Khi đó, độ dài đường sinh của khối nón là
A.
3 cm.
B.
2 cm.
C.
1 cm.
D.
4 cm.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ∣f(2x+1)+3m∣=1 có đúng 6 nghiệm phân biệt là

Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ∣f(2x+1)+3m∣=1 có đúng 6 nghiệm phân biệt là
A.
−34<m<−31.
B.
−1<m<−32.
C.
−35<m<−1.
D.
−35<m<−34 hoặc −1<m<−32.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, các cạnh bên đều bằng a2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a36.
B.
2a36.
C.
3a36.
D.
6a32.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD=2a, AB=BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=2a. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM bằng
A.
2a.
B.
32a.
C.
43a.
D.
a.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Biết f′(x)<0, ∀x<−1 và f′(x)>0, ∀x>1. Khi đó, tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x+1)[xf(x+1)+1]−22021 là

Biết f′(x)<0, ∀x<−1 và f′(x)>0, ∀x>1. Khi đó, tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x+1)[xf(x+1)+1]−22021 là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 43:
Khi sản xuất vỏ lon sữa Ông Thọ hình trụ, các nhà sản xuất luôn đặt tiêu chí sao cho chi phí sản xuất vỏ lon là nhỏ nhất. Hỏi khi nhà sản xuất muốn thể tích của hộp sữa là V cm3, thì diện tích toàn phần của lon sữa nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
A.
Stp=64πV2.
B.
Stp=334πV2.
C.
Stp=34πV2.
D.
Stp=634πV2.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a, AB⊥SA, BC⊥SC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SC,AC. Góc giữa hai mặt phẳng (BMN) và (SAB) là φ thỏa mãn cosφ=35. Thể tích khối chóp S.BMN bằng bao nhiêu?
A.
24a3.
B.
3a3.
C.
12a3.
D.
6a3.
Câu 45:
Số nghiệm của phương trình (161)cos3x−(81)cosx=cos3x trên [0;2021] là
A.
1932.
B.
1930.
C.
1925.
D.
1927.
Câu 46:
Cho tứ diện với 4 đỉnh là A,B,C,D. Gọi M,N,P,Q,R,S lần lượt là trung điểm các cạnh AB,CD,AC,BD,AD,BC; A1,B1,C1,D1 lần lượt là trọng tâm các mặt BCD,ACD,ABD,ABC và G là trọng tâm tứ diện. Chọn ngẫu nhiên 5 điểm trong số 15 điểm trên. Khi đó, xác suất để 5 điểm được chọn cùng nằm trên một mặt phẳng bằng bao nhiêu?
A.
100171.
B.
100175.
C.
100174.
D.
14310.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số f′(x) như hình vẽ bên dưới:

Biết 2f(0)−f(25)−f(−1)=0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [−1;3] là

Biết 2f(0)−f(25)−f(−1)=0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [−1;3] là
A.
f(25).
B.
f(−1).
C.
f(3).
D.
f(0).
Câu 48:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AA′=a2. Đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a3, BC=2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và BB′. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (AMN) bằng bao nhiêu?
A.
10a30.
B.
10a10.
C.
a2.
D.
2a.
Câu 49:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x2−8x+mx2−8x−4 nghịch biến trên (−1;0) là
A.
(−∞;4).
B.
(−4;−3]∪[0;+∞).
C.
(−4;−3)∪(0;+∞).
D.
(−4;+∞).
Câu 50:
Cho x,y là các số thực thỏa mãn logx2+y2+2(4x+6y−7)≥1. Gọi M=x2+y2−20x+8y. Hỏi M có thể nhận tối đa bao nhiêu giá trị nguyên?
A.
86.
B.
5.
C.
85.
D.
25.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh — Mã đề: 6202 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.