HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7570
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7570
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Cầm Bá Thước - Thanh Hóa
Câu 1: Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Cầm Bá Thước - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7570 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=−x3+3x2−2
B.
y=x4−2x2−2
C.
y=−x4+2x2−2
D.
y=x3−3x2−2
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 3:
Phương trình log2(x2−x+2)=1 có nghiệm là
A.
{0}
B.
{1}
C.
{0;1}
D.
{−1;0}
Câu 4:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−3;2] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) trên [−3;2]. Tính 2M−m.


A.
5
B.
8
C.
6
D.
7
Câu 5:
Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là
A.
6
B.
A183
C.
C183
D.
318!
Câu 6:
Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
A.
34πr2h
B.
32πr2h
C.
πr2h
D.
31πr2h
Câu 7:
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng 2a và đường sinh bằng 4a bằng
A.
16πa2
B.
8πa2
C.
20πa2
D.
6πa2
Câu 8:
Với x là số thực dương lớn tuỳ ý, x31⋅6x bằng
A.
x81
B.
x92
C.
x
D.
x2
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên trục Ox?
A.
P(−2;0;3)
B.
M(3;4;0)
C.
Q(2;0;0)
D.
N(0;4;−1)
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=log2(2x+1) là
A.
y′=(2x+1)ln21
B.
y′=(2x+1)ln22
C.
y′=2x+11
D.
y′=2x+12
Câu 11:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−1 là
A.
x=1
B.
x=2
C.
x=−1
D.
x=21
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=3 và công sai d=4. Giá trị của u5 bằng
A.
19
B.
23
C.
768
D.
-13
Câu 13:
Cho số phức z=2−3i. Điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm M,N,P,Q ở hình vẽ bên?


A.
Điểm M
B.
Điểm P
C.
Điểm N
D.
Điểm Q
Câu 14:
Tính I=∫01(3x2−2x+3)dx.
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 15:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên từng khoảng xác định?
A.
y=x−1x+2
B.
y=x4−2x2+2
C.
y=x+12x−1
D.
y=−x3−3x+2
Câu 16:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+6x là
A.
−sinx+3x2+C
B.
sinx+3x2+C
C.
sinx+6x2+C
D.
−sinx+C
Câu 17:
Cho hai số phức z1=−3+2i,z2=7−3i. Tính z1−z2.
A.
z1−z2=−10+i
B.
z1−z2=−10+5i
C.
z1−z2=−10−i
D.
z1−z2=10+5i
Câu 18:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+4y−4z=0. Bán kính của (S) là
A.
64
B.
8
C.
22
D.
4
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;3)
B.
(−∞;0);(3;+∞)
C.
(−∞;−1);(2;+∞)
D.
(−1;2)
Câu 20:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
34a3
B.
32a3
C.
4a3
D.
2a3
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=0 là


A.
1
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 22:
Tìm số phức liên hợp của số phức z=3−2i.
A.
zˉ=−3−2i
B.
zˉ=−3+2i
C.
zˉ=2+3i
D.
zˉ=3+2i
Câu 23:
Phương trình 52x+1=125 có nghiệm là
A.
x=25
B.
x=3
C.
x=1
D.
x=23
Câu 24:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;−3) và có véc-tơ pháp tuyến n=(1;−2;3) có phương trình là
A.
x−2y+3z+12=0
B.
x−2y+3z−12=0
C.
x−2y−3z+6=0
D.
x−2y−3z−6=0
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;3;5),B(2;0;1) và C(0;9;0). Trọng tâm của tam giác ABC có tọa độ là
A.
(1;4;2)
B.
(1;0;5)
C.
(1;5;2)
D.
(3;12;6)
Câu 26:
Cho log2x=a, khi đó log2(4x2) bằng
A.
2+2a
B.
4+a
C.
4+2a
D.
2+a
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(2x+1)>0 là
A.
(−21;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
(−41;0)
D.
(−21;0)
Câu 28:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;4] có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=3.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=4.
Câu 29:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho E(−1;0;2) và F(2;1;−5). Phương trình đường thẳng EF là
A.
3x−2=1y−1=−7z+5
B.
1x−1=1y=−3z+2
C.
3x−1=1y=−7z+2
D.
1x+1=1y=3z−2
Câu 30:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫02[f(x)+3x2]dx=10. Tính ∫02f(x)dx.
A.
-2
B.
-18
C.
18
D.
2
Câu 31:
Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3a,AD=4a,AA′=5a bằng


A.
12a3
B.
60a3
C.
10a3
D.
20a3
Câu 32:
Cho hình chóp đều S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh là 2a, cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
2a14
B.
4a14
C.
3a14
D.
a14
Câu 33:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a, gọi α là góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (BB′D′D). Tính sinα.


A.
53
B.
21
C.
43
D.
23
Câu 34:
Nếu ∫f(x)dx=x2+4x+C thì f(x) bằng
A.
3x3+4
B.
2x+4
C.
3x3+4x
D.
3x3+2x2
Câu 35:
Cho ∫09f(x)dx=37 và ∫90g(x)dx=16, khi đó ∫09[2f(x)+3g(x)]dx bằng
A.
122
B.
143
C.
58
D.
26
Câu 36:
Mô-đun số phức nghịch đảo của số phức z=(1−i)2 bằng
A.
5
B.
21
C.
2
D.
21
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(−3;0;4), đi qua điểm A(−3;0;0) có phương trình là
A.
(x+3)2+y2+(z−4)2=4
B.
(x+3)2+y2+(z−4)2=16
C.
(x−3)2+y2+(z+4)2=16
D.
(x−3)2+y2+(z+4)2=4
Câu 38:
Chọn ngẫu nhiên hai số trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn được hai số chẵn bằng
A.
1511
B.
51
C.
54
D.
154
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình ln(x2+2x+m)−2ln(2x−1)>0 chứa đúng 2 số nguyên?
A.
10
B.
9
C.
4
D.
3
Câu 40:
Cho hàm số y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) trên [1;4]. Biết F(1)=1,F(4)=2 và ∫142x+1F(x)dx=5. Tính I=∫14ln(2x+1)f(x)dx.
A.
3ln3−10
B.
ln3−5
C.
3ln3−5
D.
ln3−10
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình vẽ bên. Số các giá trị nguyên thuộc [−10;10] của tham số m sao cho phương trình mf(x)+5=0 có đúng 3 nghiệm phân biệt là


A.
12
B.
8
C.
16
D.
13
Câu 42:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z∣2=2∣z+zˉ∣+4 và ∣z−1−i∣=∣z−3+3i∣?
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ΔSAD vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết AB=a,SA=2SD, mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60∘. Thể tích của S.ABCD bằng
A.
215a3
B.
5a3
C.
23a3
D.
25a3
Câu 44:
Một tấm bìa hình tròn có bán kính bằng 5 được cắt thành hai hình quạt, sau đó quấn hai hình quạt đó thành hai hình nón (không có đáy). Biết một trong hai hình nón này có diện tích xung quanh là 15π. Tính thể tích hình nón còn lại. Giả sử chiều rộng các mép dán không đáng kể.
A.
2π21
B.
32π21
C.
4π21
D.
34π21
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−1=1y=3z và d2:⎩⎨⎧x=1+ty=2+tz=m. Gọi S là tập tất cả các số m sao cho d1 và d2 chéo nhau và khoảng cách giữa chúng bằng 195. Tính tổng các phần tử của S.
A.
11
B.
12
C.
-11
D.
-12
Câu 46:
Cho hai hàm số đa thức bậc bốn y=f(x) và y=g(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới, trong đó đường đậm hơn là đồ thị hàm số y=f(x). Biết rằng hai đồ thị này tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ −3 và cắt nhau tại hai điểm phân biệt nữa có hoành độ lần lượt là −1 và 3. Bất phương trình f(x)≥g(x)+m nghiệm đúng với mọi x∈[−3;3] khi và chỉ khi m≤9a+bc, với a,b là các số nguyên, c là số nguyên tố. Tính S=a+b+c.


A.
S=9
B.
S=7
C.
S=10
D.
S=8
Câu 47:
Trong hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(0;0;1) và mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−4z+3=0. Gọi M,N là hai điểm trên mặt cầu (S) sao cho MN cùng hướng với tia Oz và MN=4. Gọi E là điểm nằm trên đoạn MN. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AE bằng
A.
3+10
B.
3+32
C.
1+10
D.
1+32
Câu 48:
Sân vận động Sports Hub (Singapore) là nơi diễn ra lễ khai mạc Đại hội thể thao Đông Nam Á được tổ chức ở Singapore năm 2015. Nền sân là một elip (E) có trục lớn dài 150 m, trục bé dài 90 m (Hình 3). Nếu cắt sân vận động theo một mặt phẳng vuông góc với trục lớn của (E) và cắt elip (E) ở M,N (Hình a) thì ta được thiết diện luôn là một phần của hình tròn có tâm I (phần tô đậm trong Hình b) với MN là một dây cung và góc MIN=90∘. Để lắp máy điều hòa không khí cho sân vận động thì các kỹ sư cần tính thể tích phần không gian bên dưới mái che và bên trên mặt sân, coi như mặt sân là một mặt phẳng và thể tích vật liệu làm mái không đáng kể. Hỏi thể tích đó xấp xỉ bao nhiêu?


A.
101793 m3
B.
57793 m3
C.
115586 m3
D.
32162 m3
Câu 49:
Cho hai số phức z,w thoả mãn ∣z−5∣+∣z+5∣=6 và ∣w+5−4i∣=∣w+3−3i∣. Biết giá trị nhỏ nhất của P=∣z−w∣ bằng 10a5+b2, với a,b là các số nguyên. Tính S=a+b.
A.
S=7
B.
S=5
C.
S=1
D.
S=3
Câu 50:
Cho hai số thực x,y thỏa mãn log3y2+8y+16+log2[(5−x)(1+x)]=2log335+4x−x2+log2(2y+8)2. Gọi S là tập các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+y2−m bằng 10. Tổng các phần tử của S bằng
A.
5
B.
25
C.
35
D.
45
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Cầm Bá Thước - Thanh Hóa — Mã đề: 7570 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.