HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9848
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9848
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh
Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z = -2 + 5i là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-so-gddt-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9848 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số phức liên hợp của số phức z=−2+5i là
A.
zˉ=2+5i.
B.
zˉ=2−5i.
C.
zˉ=−2+5i.
D.
zˉ=−2−5i.
Câu 2:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
18π.
B.
12π.
C.
27π.
D.
6π.
Câu 3:
∫(x4+x)dx bằng
A.
41x5+x2+C.
B.
4x3+1+C.
C.
51x5+21x2+C.
D.
5x5+2x2+C.
Câu 4:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 5:
Biết ∫12f(x)dx=2. Giá trị của ∫12[3+2f(x)]dx bằng
A.
5.
B.
7.
C.
10.
D.
6.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình log2(2x−1)=2 là
A.
x=6.
B.
x=2.
C.
x=25.
D.
x=10.
Câu 7:
Có bao nhiêu cách bốc cùng lúc 4 viên bi trong một hộp có 10 viên bi khác nhau?
A.
10!.
B.
C104.
C.
4!.
D.
A104.
Câu 8:
Cho hai số phức z1=1−2i và z2=2+i. Số phức z1+z2 bằng
A.
3+i.
B.
−3+i.
C.
3−i.
D.
−3−i.
Câu 9:
Nghiệm của phương trình 3x−1=27 là
A.
x=4.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
x=−2.
Câu 10:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?


A.
y=−x4+3x2.
B.
y=x3−3x.
C.
y=−x3+2x.
D.
y=x4−2x2.
Câu 11:
Cho khối cầu có bán kính r=3. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
36π.
B.
12π.
C.
9π.
D.
16π.
Câu 12:
Cho a,b là các số thực dương tùy ý và a=1, loga4b bằng
A.
4+logab.
B.
41logab.
C.
4logab.
D.
21logab.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y+2)2+(z+1)2=9. Bán kính của (S) bằng
A.
3.
B.
6.
C.
8.
D.
9.
Câu 14:
Tập xác định của hàm số y=log3(x−1) là
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
[1;+∞).
D.
(−∞;+∞).
Câu 15:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x+1 là đường thẳng
A.
y=1.
B.
y=2.
C.
y=−1.
D.
y=21.
Câu 16:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;6;7. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
15.
B.
28.
C.
14.
D.
84.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;2) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(0;3;0).
B.
(3;5;0).
C.
(0;5;2).
D.
(3;0;2).
Câu 18:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=2 và thể tích khối chóp bằng 12. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
A.
18.
B.
6.
C.
8.
D.
12.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x−3=−1y+1=3z+2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u1=(3;−1;2).
B.
u2=(4;2;3).
C.
u=(4;−1;3).
D.
u3=(3;1;2).
Câu 20:
Trên mặt phẳng Oxy, biết M(−2;1) là điểm biểu diễn số phức z. Môđun của z bằng
A.
1.
B.
5.
C.
5.
D.
2.
Câu 21:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)22x+1 trên khoảng (−1;+∞) là
A.
2ln(x+1)+x+11+C.
B.
2ln(x+1)−x+12+C.
C.
2ln(x+1)+x+12+C.
D.
2ln(x+1)−x+11+C.
Câu 22:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=2. Giá trị của u3 bằng
A.
64.
B.
81.
C.
81.
D.
12.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
−1x+2y+−3z=0.
B.
−1x+2y+3z=−1.
C.
1x+2y+3z=1.
D.
−1x+2y+3z=1.
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=3a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 25:
Cho hàm số f(x) có tập xác định R∖{2} và có bảng xét dấu f′(x) như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 26:
Cho hàm số f(x), bảng xét dấu f′(x) như hình bên:

Hàm số y=f(2x+1) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(2x+1) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;2).
B.
(−2;0).
C.
(−1;0).
D.
(0;+∞).
Câu 27:
Cho hai số phức z=4+2i và w=1+i. Môđun của số phức z2⋅wˉ bằng
A.
40.
B.
202.
C.
410.
D.
8.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;2), B(1;2;1), C(3;2;0) và D(1;1;3). Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=2−ty=4−4tz=4−2t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+4tz=2+2t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=−4tz=2+2t.
D.
⎩⎨⎧x=1−ty=4tz=2+2t.
Câu 29:
Cho số phức z thỏa mãn 3(zˉ−i)−(2+3i)z=7−16i. Môđun của số phức z bằng
A.
3.
B.
3.
C.
5.
D.
5.
Câu 30:
Biết F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Tính I=∫13[2−f(x)]dx.
A.
I=20.
B.
I=−26.
C.
I=−22.
D.
I=28.
Câu 31:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
3.
B.
−2.
C.
−1.
D.
2.
Câu 32:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2, góc ở đỉnh bằng 60∘. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
A.
63π.
B.
4π.
C.
123π.
D.
8π.
Câu 33:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(0)=4 và f′(x)=ex+x,∀x∈R. Khi đó ∫01f(x)dx bằng
A.
66e+13.
B.
66e+25.
C.
36e+25.
D.
126e+19.
Câu 34:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 35:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
32a3.
B.
6a3.
C.
a3.
D.
3a3.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;1;1), B(0;1;2), C(−2;0;1) và mặt phẳng (P):x−y+z+1=0. Gọi N là điểm thuộc (P) sao cho S=2NA2+NB2+NC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Độ dài ON bằng
A.
5.
B.
438.
C.
35.
D.
226.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như hình bên:

Bất phương trình f(x)<sin2x+3m đúng với mọi x∈(0;2π) khi và chỉ khi

Bất phương trình f(x)<sin2x+3m đúng với mọi x∈(0;2π) khi và chỉ khi
A.
m≥31[f(2π)−1].
B.
m>31f(2π).
C.
m≥31f(0).
D.
m>31[f(2π)−1].
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1). Gọi (P) là mặt phẳng chứa cạnh BC và vuông góc với (ABC). (C) là đường tròn đường kính BC và nằm trong mặt phẳng (P). Gọi S là một điểm bất kỳ nằm trên (C) khác B,C. Khi đó khoảng cách từ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC đến mặt phẳng (Q):2x−3y+z+1=0 bằng
A.
145.
B.
143.
C.
141.
D.
714.
Câu 39:
Cho phương trình 4x+2m⋅6x+3⋅9x=0 (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−10;10] để phương trình đã cho có nghiệm?
A.
8.
B.
9.
C.
11.
D.
6.
Câu 40:
Biết tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w=1+z3+iz trong mặt phẳng tọa độ Oxy là một đường thẳng. Khi đó môđun của z bằng
A.
1.
B.
22.
C.
3.
D.
2.
Câu 41:
Cho tập hợp gồm các số tự nhiên từ 1 đến 100, chọn ba số bất kỳ. Xác suất để ba số được chọn lập thành cấp số cộng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
0,027.
B.
0,015.
C.
0,116.
D.
0,067.
Câu 42:
Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2, thiết diện thu được là hình vuông có diện tích bằng 16. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
86π.
B.
246π.
C.
106π.
D.
126π.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f(−x)+2021f(x)=xsinx,∀x∈R. Giá trị của tích phân I=∫−2π2πf(x)dx bằng
A.
20211.
B.
20221.
C.
10111.
D.
20192.
Câu 44:
Cho hàm số y=x3+3x2−4mx+2m−1. Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox có diện tích phần nằm phía trên trục Ox và phần nằm dưới trục Ox bằng nhau. Giá trị của m là
A.
m=−61.
B.
m=41.
C.
m=−31.
D.
m=65.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AD=a, AB=2a, BC=3a. Mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).
A.
6a30.
B.
2a6.
C.
10a30.
D.
2a2.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên:

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f(2x3−6x+2)=2m−1 có 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−1;2]?

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f(2x3−6x+2)=2m−1 có 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−1;2]?
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 47:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng V. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,DD′. Gọi thể tích khối tứ diện C′MNP là V′, khi đó tỉ số VV′ bằng
A.
161.
B.
81.
C.
121.
D.
61.
Câu 48:
Biết đồ thị hàm số y=f(x)=x2+113x−9 có hai điểm cực trị. Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị bằng
A.
1739.
B.
1549.
C.
17318.
D.
7318.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) như hình vẽ bên:

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=f(x)−91x3 là

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=f(x)−91x3 là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 50:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−2021;2021] để phương trình log(mx2f(x))+x[f(x)−mx]=mx3−f(x) có hai nghiệm dương phân biệt?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−2021;2021] để phương trình log(mx2f(x))+x[f(x)−mx]=mx3−f(x) có hai nghiệm dương phân biệt?
A.
2019.
B.
2021.
C.
2022.
D.
2020.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh — Mã đề: 9848 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.