HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3974
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3974
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Hòa Bình
Câu 1: Biết 0 2 f(x)\,dx = 2, 0 2 g(x)\,dx = 3. Khi đó tích phân 0 2 [f(x) + 2g(x)]\,dx bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Hòa Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-so-gddt-hoa-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Hòa Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3974 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết ∫02f(x)dx=2, ∫02g(x)dx=3. Khi đó tích phân ∫02[f(x)+2g(x)]dx bằng
A.
8.
B.
7.
C.
4.
D.
6.
Câu 2:
Điểm A trong hình vẽ biểu diễn số phức z.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
z=4+3i.
B.
z=3−4i.
C.
z=3+4i.
D.
z=−3+4i.
Câu 3:
Cho hai số phức z1=2−3i,z2=3+2i. Số phức z1z2 bằng
A.
12+5i.
B.
−12+5i.
C.
12−5i.
D.
−12+18i.
Câu 4:
Cho khối nón có chiều cao là h=42 và đường sinh l=6. Bán kính đáy R của hình nón đã cho bằng
A.
r=2.
B.
r=22.
C.
r=4.
D.
r=32.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;−1;3),B(0;−2;1),C(−1;0;1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.
G(31;−1;35).
B.
G(21;−23;25).
C.
G(1;−3;5).
D.
G(35;0;31).
Câu 6:
Đạo hàm của hàm số y=ln(x2+2) là
A.
x2+22x.
B.
x2+21.
C.
x2+2x.
D.
2x(x2+2).
Câu 7:
Nghiệm của phương trình 9x−1=27 là
A.
x=25.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
x=23.
Câu 8:
Cho hàm số f(x)=3x2−2x+1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=x3−x2+x+C.
B.
∫f(x)dx=x3−2x2+x+C.
C.
∫f(x)dx=6x3−4x2+2x+C.
D.
∫f(x)dx=3x3−2x2+x+C.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − | ||
| y | −∞ | ↗ | 1 | ↘ | 0 | ↗ | 1 | ↘ | −∞ |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0).
B.
(0;1).
C.
(1;+∞).
D.
(−1;0).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
| x | −∞ | 1 | 2 | 3 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − |
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 11:
Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy B là
A.
V=31Bh.
B.
V=21Bh.
C.
V=3Bh.
D.
V=Bh.
Câu 12:
Bạn An có 6 áo sơ mi và 7 quần âu đôi một khác nhau. Trong ngày tổng kết năm học, An muốn chọn trang phục gồm một quần âu và một áo sơ mi để đi dự lễ. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn trang phục?
A.
25.
B.
49.
C.
42.
D.
13.
Câu 13:
Số phức z=(1−i)2(1−2i) có phần ảo là
A.
2.
B.
−4.
C.
−2.
D.
−2i.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số giao điểm của đồ thị hàm số trên và đường thẳng y=−27 là:

Số giao điểm của đồ thị hàm số trên và đường thẳng y=−27 là:
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là:
A.
3.
B.
0.
C.
−1.
D.
5.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang là:

Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang là:
A.
x=−1.
B.
y=−1.
C.
x=1.
D.
y=1.
Câu 17:
Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r=4 và chiều cao h=5. Thể tích V của khối trụ đã cho bằng
A.
V=40π.
B.
V=20π.
C.
V=100π.
D.
V=80π.
Câu 18:
Tập xác định của hàm số y=(x−2)31 là
A.
D=R.
B.
D=(2;+∞).
C.
D=R∖{2}.
D.
D=[2;+∞).
Câu 19:
Tích phân ∫01x2dx bằng
A.
3.
B.
31.
C.
4.
D.
32.
Câu 20:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ sau?


A.
y=x3−3x+2.
B.
y=−x3−3x+2.
C.
y=x4−3x2+2.
D.
y=x3+3x+3.
Câu 21:
Cho các số dương bất kì a,b,c với a=1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
logab−logac=logacb.
B.
logab−logac=loga(bc).
C.
logab−logac=logab−c.
D.
logab−logac=loga(b−c).
Câu 22:
Cho các hàm số y=f(x),y=g(x) bất kì liên tục trên tập số thực R. Công thức nào sau đây sai?
A.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
B.
∫g(x)f(x)dx=∫g(x)dx∫f(x)dx.
C.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
D.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx (k=0 là hằng số).
Câu 23:
Một cấp số cộng có số hạng đầu u1=3 và công sai d=2. Số hạng thứ 3 của cấp số cộng đó bằng
A.
u3=18.
B.
u3=10.
C.
u3=12.
D.
u3=7.
Câu 24:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có BB′=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=a2 (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng


A.
V=3a3.
B.
V=a3.
C.
V=6a3.
D.
V=2a3.
Câu 25:
Một lớp có 15 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên bốn học sinh tham gia trực tuần cùng đoàn trường. Xác suất để trong bốn học sinh được chọn có số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là
A.
13679.
B.
2618855.
C.
52363705.
D.
9157.
Câu 26:
Nếu ∫03f(x)dx=6 thì ∫03[31f(x)+2]dx bằng
A.
8.
B.
5.
C.
9.
D.
6.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−2;−1) và mặt phẳng (β):x−y+2z+5=0. Mặt phẳng (α) đi qua A và song song với (β) có phương trình là
A.
x−y+2z+2=0.
B.
x−y−2z−6=0.
C.
x−y+2z−2=0.
D.
−x+y+2z−2=0.
Câu 28:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a3,AD=a (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BDD′B′) bằng

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BDD′B′) bằng
A.
2a3.
B.
2a.
C.
a3.
D.
2a2.
Câu 29:
Số nghiệm của phương trình log2(x2−6x+7)−log2(x−3)=0 là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 30:
Cho hàm số y=x−2x+3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên R.
B.
Hàm số đồng biến trên R∖{2}.
C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2)∪(2;+∞).
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=−3+ty=tz=2+t đi qua điểm M(−2;b;c). Giá trị của b+2c bằng
A.
7.
B.
1.
C.
−11.
D.
5.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2;−1;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (α):x−y−4z−3=0. Bán kính mặt cầu (S) bằng
A.
R=22.
B.
R=372.
C.
R=3.
D.
R=32.
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(−1;2;5) và vuông góc với mặt phẳng (α):x+3y−2z+1=0 có phương trình là
A.
1x+1=3y−2=−2z−5.
B.
1x−1=3y+2=−2z+5.
C.
1x+1=−3y−2=−2z−5.
D.
−1x−1=3y+2=−2z+5.
Câu 34:
Biết ∫02f(2x)dx=6. Khi đó tích phân ∫04f(x)dx bằng
A.
3.
B.
24.
C.
6.
D.
12.
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x+1) khi x∈[−3;1] là:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x+1) khi x∈[−3;1] là:
A.
−1.
B.
−4.
C.
0.
D.
−2.
Câu 36:
Hàm số y=x4−2x2+2021 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(1;+∞).
C.
(−1;1).
D.
(0;1).
Câu 37:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−2x<27 là
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;3).
C.
(3;+∞).
D.
(−∞;−1)∪(3;+∞).
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−2z+2=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là
A.
I(1;−2;−1),R=4.
B.
I(1;−2;−1),R=2.
C.
I(−1;2;1),R=2.
D.
I(−1;2;1),R=4.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm số y=f′(x+1) được cho trong hình bên.

Hàm số g(x)=f(2x)−2x2+2x có giá trị lớn nhất trên đoạn [−21;23] bằng

Hàm số g(x)=f(2x)−2x2+2x có giá trị lớn nhất trên đoạn [−21;23] bằng
A.
f(2).
B.
f(0).
C.
f(−1)−23.
D.
f(3)−23.
Câu 40:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn log2(2a+2b)=a−b. Giá trị nhỏ nhất của P=b+a+29 là
A.
7.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB (tham khảo hình vẽ dưới). Góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng 60∘.

Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a33.
B.
4a33.
C.
3a33.
D.
18a33.
Câu 42:
Biết ∫1e1+xlnx(x+1)lnx+2dx=ae+bln(e+1)+c trong đó a,b,c là các số nguyên. Tỉ số b2a+c bằng
A.
1.
B.
2.
C.
−1.
D.
21.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−z−2=0 và đường thẳng d:3x−1=1y−2=1z+1. Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình là
A.
−3x+2=4y−1=5z+2.
B.
3x−4=−4y−3=−5z.
C.
−1x+1=2y−2=1z−1.
D.
3x−1=−4y−1=−5z−1.
Câu 44:
Cho z1,z2 là hai số phức liên hợp của nhau thỏa mãn z22z1 là số ảo và ∣z1+z2∣=26. Môđun của z1 bằng
A.
23.
B.
2.
C.
22.
D.
5.
Câu 45:
Trong không gian, cắt vật thể (T) bởi hai mặt phẳng (P):x=−1 và (Q):x=2. Biết một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (−1≤x≤2) cắt (T) theo thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 4−x. Thể tích của vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng (P),(Q) bằng
A.
221.
B.
221π.
C.
39.
D.
39π.
Câu 46:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x+3x−1)=logm có ít nhất năm nghiệm phân biệt?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x+3x−1)=logm có ít nhất năm nghiệm phân biệt?
A.
990.
B.
991.
C.
989.
D.
913.
Câu 47:
Gọi S là tập hợp các số nguyên m sao cho phương trình log3(3x+2m)=log5(3x−m2) có nghiệm. Tổng các phần tử của S là:
A.
−4.
B.
−2.
C.
−3.
D.
−5.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx−6 và g(x)=mx2+nx có đồ thị như hình vẽ bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số trên (phần gạch chéo trong hình) bằng?


A.
16.
B.
83.
C.
8.
D.
43.
Câu 49:
Cho hai số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=2 và ∣w−2+4i∣=1. Giá trị nhỏ nhất của ∣z2−2wz−4∣ bằng
A.
810−4.
B.
45.
C.
4.
D.
82−4.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−13;−9;3),B(2;0;0) và C(1;1;−1). Xét các mặt phẳng (P) đi qua C sao cho A và B nằm cùng phía so với (P). Khi d(A,(P))+2d(B,(P)) đạt giá trị lớn nhất thì (P) có dạng ax+by+cz−5=0. Giá trị của a+b+c bằng
A.
4.
B.
6.
C.
5.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Hòa Bình — Mã đề: 3974 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.