HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6859
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6859
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu
Câu 1: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-so-gddt-lai-chau-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6859 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là
A.
S xq = π rl
B.
S xq = 2π rl
C.
S xq = π r ( l + r )
D.
S xq = π r 2l
Câu 2:
Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với ( ABC ) và SA = 3a . Diện tích tam giác
ABC bằng 2a 2 ; BC = a . Khoảng cách từ S đến BC bằng
ABC bằng 2a 2 ; BC = a . Khoảng cách từ S đến BC bằng
A.
3a
B.
2a
C.
5a
D.
4a
Câu 3:
Cho hình chóp tam giác S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy là hình thang tại A , B biết
cạnh bên AB = BC = a , SA = a 2 . Khi đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng.
cạnh bên AB = BC = a , SA = a 2 . Khi đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng.
A.
90^\circ
B.
30^\circ
C.
60^\circ
D.
45^\circ .
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( S ) : ( x + 1) + ( y - 3) + ( z - 2 ) = 4 . Tọa độ tâm của mặt
2 2 2
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( S ) : ( x + 1) + ( y - 3) + ( z - 2 ) = 4 . Tọa độ tâm của mặt
2 2 2
Câu 4:
cầu ( S ) là
A.
I ( -1;3; 2 )
B.
I (1; - 3; - 2 )
C.
I ( -1; - 3; 2 )
D.
I ( -1;3; - 2 )
Câu 5:
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới?


A.
y=x−1−x+5
B.
y=x−1−x−3
C.
y=x−1−x−2
D.
y=x−1x+3
Câu 6:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là đường thẳng
x -1
x -1
A.
y = 2
B.
x = 1
C.
x = -1
D.
x = 2
Câu 7:
Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn đồ thị hàm số y=−x4+2x2+3?


A.
Hình A
B.
Hình B
C.
Hình C
D.
Hình D
Câu 8:
Gọi V1 là thể tích của một hình hộp và V2 là thể tích của một hình chóp. Hình hộp và hình chóp có cùng đáy và chiều cao. Tính tỉ số V2V1.
A.
1
B.
31
C.
3
D.
32
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d : y 3 t ?
z 3t
z 3t
A.
P 2; 1;0
B.
N 1;3;3
C.
Q 2; 1;3
D.
M 1;3;0
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=sin3x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=3cos3x+C
B.
∫f(x)dx=−31cos3x+C
C.
∫f(x)dx=−3cos3x+C
D.
∫f(x)dx=31cos3x+C
Câu 11:
Tìm nghiệm của phương trình log 2 x 1 3.
A.
x 8
B.
x 7
C.
x 9
D.
x 10 .
a3
a3
Câu 12:
Cho a là số thực dương khác 4. Tính I log a .
4
64
1 1
4
64
1 1
A.
I 3
B.
I
C.
I 3
D.
I .
3 3
x3
3 3
x3
Câu 13:
Cho hàm số ố y = - 3x 2 + 5 x - 2 . Khoảng nghịch biến của hàm số là
3
3
A.
(1;5)
B.
( 2;3)
C.
( 5; +∞ )
D.
( -∞;1)
Câu 14:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x=1
B.
x=−1
C.
x=−2
D.
x=2
Câu 15:
Có 6 quyển sách Toán, 5 quyển sách Hóa và 3 quyển sách Lí. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 6
quyển sách sao cho mỗi loại có hai quyển?
quyển sách sao cho mỗi loại có hai quyển?
A.
28
B.
336
C.
90
D.
450
Câu 16:
Một hình trụ có đường kính đáy 6cm và độ dài đường cao h = 5cm . Thể tích của khối trụ đó
bằng
bằng
A.
45π cm3 . ( ) (
B.
60π cm3 . )
C.
30π cm3 . ( ) (
D.
180π cm3 . )
Câu 17:
Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ 5 học sinh?
2 2
2 2
A.
A5
B.
2!
C.
C5
D.
52
Câu 18:
Xác định phần thực và phần ảo của số phức z = 5 - 7i .
A.
Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng -7i
B.
Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7i
C.
Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng -7
D.
Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7
Câu 19:
Tập xác định D của hàm số log 2 x là
A.
D =
B.
D = \ \{0\}
C.
D = ( 0; +∞ )
D.
D = ( -∞;0 )
Câu 20:
Cho hàm số y = x - 2 x + 3 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau?
4 2
4 2
A.
max y = 11, min y = 2
B.
max y = 2, min y = 0 .
[0;2] [0;2] [0;2] [0;2]
[0;2] [0;2] [0;2] [0;2]
C.
max y = 11, min y = 3
D.
max y = 3, min y = 2 .
[0;2] [0;2] [0;2] [0;2]
[0;2] [0;2] [0;2] [0;2]
Câu 21:
Cho số phức z = 3 - 4i . Số phức w = z - 4 + 2i bằng
A.
w = -1 - 2i
B.
w = -1 + 2i
C.
w = -1 - 6i
D.
w = 7 - 6i
Câu 22:
Tìm tập nghiệm S của phương trình 4 = 8x+1
\{1 \}
\{1 \}
A.
S = \{0\}
B.
S = \{ \}
C.
S = \{2\}
D.
S = \{1\} .
\{2\}
\{2\}
Câu 23:
Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu ( S ) có tâm I ( -1; 2;1) và đi qua điểm A ( 0; 4; -1)
là
là
A.
( x + 1) + ( y - 2 ) + ( z - 1) = 3
B.
( x + 1) + ( y - 2 ) + ( z + 1) = 9 .
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
C.
( x + 1) + ( y - 2 ) + ( z + 1) = 3
D.
( x + 1) + ( y - 2 ) + ( z - 1) = 9 .
2 2 2 2 2 2
1 1
∫ f ( x ) dx = 2 I = ∫ []3 f ( x ) - 1[] dx
2 2 2 2 2 2
1 1
∫ f ( x ) dx = 2 I = ∫ []3 f ( x ) - 1[] dx
Câu 24:
Cho -1 . Tính tích phân -1
A.
I = 4
B.
I = -5
C.
I = 2
D.
I = 5
Câu 25:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức z = -3 + 2i ?
A.
P ( 2; -3)
B.
N ( 2;3)
C.
Q ( -3; 2 )
D.
M ( 3; 2 ) .
1 1 1
∫ []3 f ( x ) +2g ( x )[] dx = 7 ∫ g ( x ) dx = -1 ∫ f ( x ) dx
1 1 1
∫ []3 f ( x ) +2g ( x )[] dx = 7 ∫ g ( x ) dx = -1 ∫ f ( x ) dx
Câu 26:
Nếu 0 và thì 0 bằng
0
0
A.
3
B.
1
C.
-3
D.
-1
Câu 27:
Trong không gian Oxyz , đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( P ) : x - 3z + 2 = 0 có một
vectơ chỉ phương là
vectơ chỉ phương là
A.
u = (1;1; -3)
B.
u = (1;0; -3)
C.
u = (1; -3; 2 )
D.
u = ( 3;1;0 )
Câu 28:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
x+2
x+2
A.
y = 4 x3 - 3x 2 + 6 x
B.
y = x 2 + 3x
C.
y =
D.
y = x 4 - 2 x 2 + 1 .
x-4
x-4
Câu 29:
Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x + 3x là
3x x 2 3x
3x x 2 3x
A.
F ( x ) = 1 + +C . + +C
B.
F ( x ) =
ln 3 2 ln 3
x2 x x2 x
ln 3 2 ln 3
x2 x x2 x
C.
( )
F x = + 3 + C
F x = + 3 + C
D.
( )
F x = + 3 .ln 2 + C .
2 2
F x = + 3 .ln 2 + C .
2 2
Câu 30:
Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm M ( -1; 2;1) đồng thời vuông góc với
( P ) : x + y - z + 1 = 0 có phương trình là
x -1 y + 2 z +1 x -1 y -1 z +1
( P ) : x + y - z + 1 = 0 có phương trình là
x -1 y + 2 z +1 x -1 y -1 z +1
A.
= =
B.
= = .
1 1 -1 -1 2 1
x +1 y - 2 z -1 x +1 y +1 z -1
1 1 -1 -1 2 1
x +1 y - 2 z -1 x +1 y +1 z -1
C.
= =
D.
= = .
1 1 -1 -1 2 1
1 1 -1 -1 2 1
Câu 31:
Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là -4;1; x . Khi đó giá trị của x bằng
A.
x = 9
B.
x = 4
C.
x = 7
D.
x = 6
Câu 32:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Điểm cực đại của hàm số là B(1;34)
B.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là B(0;1)
C.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là B(0;1)
D.
Điểm cực tiểu của hàm số là B(1;34)
Câu 33:
Giải bất phương trình ( ) < 32 x +1 ta được tập nghiệm:
(3)
( 1) ( 1) ( 1 )
(3)
( 1) ( 1) ( 1 )
A.
( -∞; - ) ∪ (1; + ∞ )
B.
( -∞; - )
C.
(1; + ∞ )
D.
( - ;1) .
( 3) ( 3) ( 3 )
( 3) ( 3) ( 3 )
Câu 34:
Tìm các số thực x , y biết ( 2 x - y ) + ( 2 y + x ) i = ( x - y + 2 ) + ( x + y - 1) i
A.
x = 2, y = -1
B.
x = 2, y = 1
C.
x = 1, y = -2
D.
x = -2, y = 1
Câu 35:
Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy là 3 dm và chiều cao là 5 dm . Thể tích khối lăng trụ đó
2
bằng
5 3
2
bằng
5 3
A.
5 dm 3
B.
dm3
C.
15 dm3
D.
dm3 .
3 5
3 5
Câu 36:
Đạo hàm của hàm số y = 3 là x +1
3x +1
3x +1
A.
y ' =
B.
y' = 3x +1
C.
y' = ( x + 1) 3x + 2
D.
y' = 3x +1 ln 3 .
ln 3
0
ln 3
0
Câu 37:
Tích phân e x dx bằng
1
1
A.
I = - e - 1
B.
I = e + 1
C.
I = e - 1
D.
I = 1 - e
Câu 38:
Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A, B . Biết A 2; 1;3 , B 2;1;1 . Độ dài đoạn thẳng AB là
A.
AB = 2
B.
AB = 14
C.
AB = 2 2
D.
AB = 4
Câu 39:
Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1 3, z2 5, z1 z2 10. Tìm giá trị lớn nhất của
2 z1 z2 3.
2 z1 z2 3.
A.
5 + 21
B.
-3 + 21
C.
3 + 2 21
D.
3 + 21
Câu 40:
Trong không gian Oxyz cho điểm A (1;0; -7 ) và B ( 5; 4;9 ) . Xét khối nón ( N ) có đỉnh là A ,
đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB . Khi ( N ) có thề tích lớn nhất thì mặt phẳng
chứa đường tròn đáy của ( N ) có dạng mx + ny + 4 z + p = 0 . Tính giá trị biểu thức
T = m2 + n 2 - p
đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB . Khi ( N ) có thề tích lớn nhất thì mặt phẳng
chứa đường tròn đáy của ( N ) có dạng mx + ny + 4 z + p = 0 . Tính giá trị biểu thức
T = m2 + n 2 - p
A.
T = 19
B.
T = 23
C.
T = 20
D.
T = -20
Câu 41:
Một sân chơi cho trẻ em hình chữ nhật có chiều dài 100 m và chiều rộng là 60 m người ta làm một con đường nằm trong sân (như hình vẽ). Biết rằng viền ngoài và viền trong của con đường là hai đường Elip, Elip của đường viền ngoài có trục lớn và trục bé lần lượt song song với các cạnh hình chữ nhật và chiều rộng của mặt đường là 2 m. Kinh phí cho mỗi m2 làm đường 600.000 đồng. Tính tổng số tiền làm con đường đó (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).


A.
294.053.000
B.
283.604.000
C.
293.804.000
D.
283.904.000
Câu 42:
Trong hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : x - y + 3z - 6 = 0 và đường thẳng
x - 2 y - 3 z +1
(Δ) : = = . Dựng đường thẳng đi qua M (1; -2;1) , nằm trong ( P ) và tạo với
2 1 1
đường thằng ( Δ ) góc 30 . Biết rằng có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán có vectơ chỉ
phương lần lượt là ( 9; a; b ) và ( -29; c; d ) . Tính a + b + c + d .
x - 2 y - 3 z +1
(Δ) : = = . Dựng đường thẳng đi qua M (1; -2;1) , nằm trong ( P ) và tạo với
2 1 1
đường thằng ( Δ ) góc 30 . Biết rằng có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán có vectơ chỉ
phương lần lượt là ( 9; a; b ) và ( -29; c; d ) . Tính a + b + c + d .
A.
-8
B.
-4
C.
7
D.
5
Câu 43:
Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB,AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB=6a,AC=7a và AD=4a. Gọi M,N,P tương ứng là trung điểm của các cạnh BC,BD,CD (như hình vẽ phía dưới). Tính thể tích của khối tứ diện AMNP.


A.
V=27a3
B.
V=328a3
C.
V=7a3
D.
V=14a3
Câu 44:
Biết đồ thị hàm số y = x + bx + cx + d có hai điểm cực trị và đường thẳng nối hai điểm cực
3 2
trị ấy đi qua gốc tọa độ, đặt T = bcd + bc + 3d . Gía trị nhỏ nhất của biểu thức T bằng
3 2
trị ấy đi qua gốc tọa độ, đặt T = bcd + bc + 3d . Gía trị nhỏ nhất của biểu thức T bằng
A.
min T = -4
B.
min T = -6
C.
min T = 4
D.
min T = 6 .
x
2 1
x
2 1
Câu 45:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0<y≤2020 và log3(y2x−1)=y+1−2x?
A.
2020
B.
10
C.
11
D.
2021
Câu 46:
Trong một ngôi đình làng X có 20 cây cột gỗ lim hình trụ tròn. Trong các cây cột đó có bốn cây
cột lớn ở giữa có đường kính 60 cm và chiều cao 4, 5 m. Các cột nhỏ còn lại đều có đường kính
16
40 cm và cây cột nhỏ có diện tích xung quanh bằng diện tích xung quanh cây cột ở giữa.
27
Hỏi giá của 20 cây cột trên là bao nhiêu (đơn vị VNĐ)? (Biết 1m 3 có giá 45.000.000 (đồng);
lấy 3,14 ).
cột lớn ở giữa có đường kính 60 cm và chiều cao 4, 5 m. Các cột nhỏ còn lại đều có đường kính
16
40 cm và cây cột nhỏ có diện tích xung quanh bằng diện tích xung quanh cây cột ở giữa.
27
Hỏi giá của 20 cây cột trên là bao nhiêu (đơn vị VNĐ)? (Biết 1m 3 có giá 45.000.000 (đồng);
lấy 3,14 ).
A.
590.643.000 (VNĐ)
B.
590.634.000 (VNĐ)
C.
509.634.000 (VNĐ)
D.
590.364.000 (VNĐ).
π
\{2 x - 3 khi x \ge 0 2
f ( x) = \{ 2 ∫ f ( 2sin x - 1) cos xdx
π
\{2 x - 3 khi x \ge 0 2
f ( x) = \{ 2 ∫ f ( 2sin x - 1) cos xdx
Câu 47:
Cho hàm số f(x)={2x−33x2−2x−1khi x≥0khi x<0. Tích phân ∫0π/2f(2sinx−1)cosxdx bằng
A.
23
B.
−23
C.
−21
D.
21
Câu 48:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z - 2 + 3i = 2 và z + 4 - 2i = z + 5 + i ?
A.
4
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 49:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log 2 ( 5 - 1) .log 2 ( 2.5x - 2 ) > m -1
x
có nghiệm x \ge 1.
x
có nghiệm x \ge 1.
A.
m \ge 7
B.
m > 7
C.
m \le 7
D.
m < 7
trên đoạn [ -4; - 1] bằng
9
trên đoạn [ -4; - 1] bằng
9
Câu 50:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+x−19 trên đoạn [−4;−1] bằng
A.
−529
B.
−9
C.
−211
D.
−5
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu — Mã đề: 6859 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.