HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3333
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3333
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Hòa Vang - Đà Nẵng (Mã Đề 321)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau: [IMAGE:q01-fig1.png] Hàm số y = f(x) đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Hòa Vang - Đà Nẵng (Mã Đề 321)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-thpt-hoa-vang-da-nang-ma-de-321-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Hòa Vang - Đà Nẵng (Mã Đề 321) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3333 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:
[IMAGE:q01-fig1.png]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:q01-fig1.png]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2)
B.
(−∞;0)
C.
(−2;2)
D.
(2;+∞)
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều và SA⊥(ABC), AB=a. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng
A.
2a
B.
a
C.
2a3
D.
2a2
Câu 3:
Nếu ∫13[2f(x)+x]dx=5 thì ∫13f(x)dx bằng
A.
3
B.
2
C.
23
D.
21
Câu 4:
Tìm số phức liên hợp của số phức z=(2−3i)(3+2i).
A.
zˉ=12−5i
B.
zˉ=−12+5i
C.
zˉ=12+5i
D.
zˉ=−12−5i
Câu 5:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫03f(x)dx=8 và ∫05f(x)dx=4. Tính ∫−11f(∣4x−1∣)dx.
A.
49
B.
411
C.
3
D.
6
Câu 6:
Cho z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2+2z+3=0. Tính A=∣z1∣+∣z2∣.
A.
12
B.
22
C.
6
D.
23
Câu 7:
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−1;2;0) và có vectơ pháp tuyến n=(4;0;−5) là
A.
4x−5z+4=0
B.
4x−5z−4=0
C.
4x−5y+4=0
D.
4x−5y−4=0
Câu 8:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4 và AD=3. Thể tích của khối trụ được tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng
A.
36π
B.
48π
C.
12π
D.
24π
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−5y+2z+8=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=7+5ty=−7+tz=6−5t(t∈R). Tìm phương trình đường thẳng Δ đối xứng với đường thẳng d qua mặt phẳng (P).
A.
Δ:⎩⎨⎧x=13+5ty=−17+tz=−104−5t
B.
Δ:⎩⎨⎧x=−17+5ty=33+tz=66−5t
C.
Δ:⎩⎨⎧x=−11+5ty=23+tz=32−5t
D.
Δ:⎩⎨⎧x=−5+5ty=13+tz=−2−5t
Câu 10:
Cho a>0,a=1. Tính giá trị của biểu thức P=log3aa31.
A.
P=9
B.
P=−1
C.
P=1
D.
P=−9
Câu 11:
Đạo hàm của hàm số y=2tanx là
A.
y′=cos2x2tanxln2
B.
y′=tanx⋅2tanx−1
C.
y′=sin2x2tanxln2
D.
y′=tanx⋅2tanx−1ln2
Câu 12:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x4x+1 là đường thẳng:
A.
x=−4
B.
y=4
C.
x=1
D.
y=−4
Câu 13:
Bất phương trình 3x+2>9x−1008 có nghiệm là
A.
x<2018
B.
x>1010
C.
x≥2018
D.
x>2018
Câu 14:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=a,SA=2a. Tính sin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC).
A.
71
B.
414
C.
42
D.
22
Câu 15:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+x2+mx+1 đồng biến trên R.
A.
m≤34
B.
m≤31
C.
m≥34
D.
m≥31
Câu 16:
Cho hàm số f(x)={7−4x34−x2khi 0≤x≤1khi x>1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) và các đường thẳng x=0,x=3,y=0.
A.
10
B.
320
C.
316
D.
9
Câu 17:
Tập xác định của hàm số y=log(x−2) là:
A.
(2;+∞)
B.
(1;+∞)
C.
(0;+∞)
D.
(0;2)
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=4 có tâm và bán kính lần lượt là
A.
I(−1;−2;3);R=2
B.
I(−1;−2;3);R=4
C.
I(1;2;−3);R=4
D.
I(1;2;−3);R=2
Câu 19:
Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón bằng
A.
24πa2
B.
40πa2
C.
20πa2
D.
12πa2
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu đường kính AB với A(0;1;2) và B(4;5;−4) có phương trình là
A.
(x+2)2+(y+3)2+(z−1)2=68
B.
(x+2)2+(y+3)2+(z−1)2=68
C.
(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=17
D.
(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=17
Câu 21:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z−2−5i∣=17 và (z−2)2 là số ảo?
A.
4
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a3. Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
A.
h=6a3
B.
h=2a3
C.
h=a3
D.
h=3a3
Câu 23:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn đồng thời các điều kiện f′(x)=x+sinx và f(0)=1. Tìm f(x).
A.
f(x)=2x2+cosx
B.
f(x)=2x2−cosx−2
C.
f(x)=2x2−cosx+2
D.
f(x)=2x2+cosx+21
Câu 24:
Tính môđun của số phức z=4−3i.
A.
∣z∣=7
B.
∣z∣=7
C.
∣z∣=5
D.
∣z∣=25
Câu 25:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x+4 trên đoạn [0;2]. Tổng M+m bằng
A.
8
B.
12
C.
6
D.
10
Câu 26:
Dự án công trình nông thôn mới trên đoạn đường Trường THCS&THPT Tân Tiến, chủ đầu tư cần sản xuất khoảng 800 chiếc cống dẫn nước như nhau có dạng hình trụ từ bê tông. Mỗi chiếc cống có chiều cao 1 m, bán kính trong bằng 30 cm và độ dày của bê tông bằng 10 cm (xem hình minh họa).
[IMAGE:q26-fig1.png]
Nếu giá bê tông là 1.000.000 đoˆˋng/m3 thì để sản xuất 800 chiếc cống trên thì chủ đầu tư cần hết bao nhiêu tiền bê tông? (Làm tròn đến hàng triệu đồng).
[IMAGE:q26-fig1.png]
Nếu giá bê tông là 1.000.000 đoˆˋng/m3 thì để sản xuất 800 chiếc cống trên thì chủ đầu tư cần hết bao nhiêu tiền bê tông? (Làm tròn đến hàng triệu đồng).
A.
177.000.000 đồng
B.
175.000.000 đồng
C.
176.000.000 đồng
D.
178.000.000 đồng
Câu 27:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log1/3(x−5)≥−3 là
A.
30
B.
28
C.
27
D.
26
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua A(1;2;3) và vuông góc với đường thẳng d:2x−1=−1y=3z−3 có phương trình là
A.
2x−y+3z−9=0
B.
2x−y+3z+9=0
C.
x+3z−10=0
D.
x+3z+10=0
Câu 29:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị như hình vẽ bên:
[IMAGE:q29-fig1.png]
Khẳng định nào sau đây là sai?
[IMAGE:q29-fig1.png]
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
ac>0
B.
cd<0
C.
ad>0
D.
bc<0
Câu 30:
Phương trình: logx+log(x−9)=1 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 31:
Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển lấy ra đều là môn toán.
A.
211
B.
72
C.
4237
D.
425
Câu 32:
Cho hàm số f(x), đồ thị của hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình bên:
[IMAGE:q32-fig1.png]
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(2x)−2x2+2x+5 trên đoạn [0;2] bằng
[IMAGE:q32-fig1.png]
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(2x)−2x2+2x+5 trên đoạn [0;2] bằng
A.
f(0)+5
B.
f(6)−7
C.
f(4)+1
D.
f(1)+211
Câu 33:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện ∣z−i+1∣=2 là:
A.
Đường tròn tâm I(1;−1), bán kính R=2.
B.
Hình tròn tâm I(1;−1), bán kính R=4.
C.
Đường tròn tâm I(−1;1), bán kính R=4.
D.
Đường tròn tâm I(−1;1), bán kính R=2.
Câu 34:
Từ các chữ số 1; 2; 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A.
8
B.
6
C.
9
D.
3
Câu 35:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x21−x2−31 là
A.
3x−x4+x2+3+C
B.
−3x3−x1−3x+C
C.
−3x3+x1−3x+C
D.
−x22−2x+C
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
[IMAGE:q36-fig1.png]
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
[IMAGE:q36-fig1.png]
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm S(7;8;6) và P(−5;−4;0). Xét khối chóp tứ giác đều S.ABCD nội tiếp trong mặt cầu đường kính SP. Khi khối chóp S.ABCD có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng (ABCD) có phương trình 2x+by+cz+d=0. Giá trị b+c+d bằng
A.
−5
B.
5
C.
−3
D.
3
Câu 38:
Cho z1,z2 là hai số phức thỏa mãn ∣z1+1∣=∣z1+i∣, ∣z2−1−2i∣=∣z2−2+i∣ và ∣z1−z2∣=32. Khi ∣z2∣ đạt giá trị lớn nhất thì ∣z1∣ bằng
A.
∣z1∣=62
B.
∣z1∣=32
C.
∣z1∣=92
D.
∣z1∣=42
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−1;2) và B(2;1;1). Độ dài đoạn AB bằng
A.
2
B.
6
C.
2
D.
6
Câu 40:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thoả mãn 0<x≤2021 và 3x(x+1)=27yy?
A.
2019
B.
2020
C.
763
D.
674
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,BC=2a. Hình chiếu của điểm S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của AC, góc giữa SB và mặt phẳng (SAC) bằng 45∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
30a335
B.
10a335
C.
6a35
D.
2a35
Câu 42:
Cho cấp số cộng (un), biết u2=3 và u4=7. Giá trị của u15 bằng
A.
27
B.
31
C.
35
D.
29
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
[IMAGE:q43-fig1.png]
Tìm m để phương trình f(x)=m có bốn nghiệm phân biệt.
[IMAGE:q43-fig1.png]
Tìm m để phương trình f(x)=m có bốn nghiệm phân biệt.
A.
−4<m<−3
B.
m>−4
C.
−4≤m<−3
D.
−4<m≤−3
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) là đa thức bậc 5 có đồ thị f′(x) như hình vẽ:
[IMAGE:q44-fig1.png]
Hàm số g(x)=f(x2+2x)−x2 có bao nhiêu điểm cực trị?
[IMAGE:q44-fig1.png]
Hàm số g(x)=f(x2+2x)−x2 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 45:
Tích phân ∫022x+12dx bằng
A.
2ln5
B.
ln5
C.
21ln5
D.
4ln5
Câu 46:
Giả sử ∫09f(x)dx=37 và ∫09g(x)dx=−16. Khi đó, I=∫09[2f(x)+3g(x)]dx bằng:
A.
I=122
B.
I=58
C.
I=143
D.
I=26
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−2021;2021] để phương trình 6x−2m=log36[18(x+1)+12m] có nghiệm?
A.
2023
B.
2020
C.
211
D.
212
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x+1=3y−2=−2z, vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(−1;3;−2)
B.
u=(1;3;2)
C.
u=(1;−3;−2)
D.
u=(−1;−3;2)
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE:q49-fig1.png]
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm
[IMAGE:q49-fig1.png]
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm
A.
x=1
B.
x=0
C.
x=2
D.
x=−2
Câu 50:
Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối lăng trụ là:
A.
100
B.
20
C.
80
D.
64
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Hòa Vang - Đà Nẵng (Mã Đề 321) — Mã đề: 3333 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.