HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9596
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9596
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Như Thanh - Thanh Hóa
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 2021 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Như Thanh - Thanh Hóa
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-thpt-nhu-thanh-thanh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Như Thanh - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9596 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đạo hàm của hàm số y=2021x là
A.
y′=2021xln2021.
B.
y′=ln20212021x.
C.
y′=x⋅2021x−1.
D.
y′=2021x.
Câu 2:
Đồ thị của hàm số y=x4−2021x2 và trục hoành có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 3:
Với a là một số thực dương tùy ý, a5 bằng
A.
a5.
B.
a25.
C.
a52.
D.
a2.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và (1;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1).
Câu 5:
Nghiệm của phương trình 3x=91 là?
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=−3.
D.
x=−2.
Câu 6:
Tích phân ∫12x21dx bằng
A.
ln4.
B.
−21.
C.
21.
D.
−ln4.
Câu 7:
Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi từ một hộp gồm 15 viên bi?
A.
A153.
B.
15!.
C.
153.
D.
C153.
Câu 8:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+11−x là
A.
x=1.
B.
y=−1.
C.
x=−1.
D.
y=1.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=3. Giá trị của u2 bằng
A.
6.
B.
32.
C.
9.
D.
8.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số là
Điểm cực đại của hàm số là
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
y=5.
D.
x=5.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình log2(x+1)=3 là
A.
x=5.
B.
x=8.
C.
x=9.
D.
x=7.
Câu 13:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x là
A.
−2cos2x+C.
B.
−21cos2x+C.
C.
21cos2x+C.
D.
2cos2x+C.
Câu 14:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
y=x+1x−1.
B.
y=x+1x+2.
C.
y=x+12x+1.
D.
y=x−1x+1.
Câu 15:
Với a là một số thực tùy ý. Khi đó log4a2 bằng
A.
log2a.
B.
2log4a.
C.
21log2a.
D.
log2∣a∣.
Câu 16:
Hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh bằng l. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A.
Sxq=πrl2−r2.
B.
Sxq=2πrl2−r2.
C.
Sxq=2πrl.
D.
Sxq=πrl.
Câu 17:
Cho khối nón có bán kính r=20 và chiều cao h=21. Tính thể tích V của khối nón.
A.
V=8400π.
B.
V=2800π.
C.
V=140π.
D.
V=420π.
Câu 18:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinx là
A.
x3−cosx+C.
B.
x3+cosx+C.
C.
6x−cosx+C.
D.
6x+cosx+C.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz cho A(1;−2;3) và B(−3;4;−3). Tọa độ trọng tâm G của đoạn thẳng AB là
A.
(2;−3;3).
B.
(−2;3;−23).
C.
(−1;1;0).
D.
(−1;1;−23).
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):⎩⎨⎧x=1−ty=−2+3tz=3−2t. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của (d)?
A.
u=(1;−2;3).
B.
u=(−1;3;2).
C.
u=(1;3;−2).
D.
u=(−1;3;−2).
Câu 21:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=4 có bán kính R bằng
A.
R=2.
B.
R=4.
C.
R=16.
D.
R=1.
Câu 22:
Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 8. Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương đó.
A.
36.
B.
24.
C.
16.
D.
27.
Câu 23:
Số phức liên hợp của số phức z=−2+5i là
A.
zˉ=−2−5i.
B.
zˉ=2−5i.
C.
zˉ=2+5i.
D.
zˉ=5−2i.
Câu 24:
Cho số phức z1=2−3i và z2=1+i. Tọa độ điểm biểu diễn của số phức z1+z2 là
A.
(3;2).
B.
(3;−2).
C.
(1;−4).
D.
(1;4).
Câu 25:
Cho số phức w=3+4i. Môđun của w bằng
A.
7.
B.
7.
C.
25.
D.
5.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M(2;3;−1) và N(4;5;3)?
A.
u=(3;4;1).
B.
u=(−1;−1;2).
C.
u=(1;1;2).
D.
u=(2;2;1).
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. SA⊥(ABCD),SA=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
VS.ABCD=32a3.
B.
VS.ABCD=34a3.
C.
VS.ABCD=2a3.
D.
VS.ABCD=a3.
Câu 28:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫02f(x)dx=2;∫25f(x)dx=6. Tính I=∫05f(x)dx.
A.
I=12.
B.
I=36.
C.
I=8.
D.
I=4.
Câu 29:
Nếu ∫02f(x)dx=6 thì ∫01f(2x)dx bằng
A.
6.
B.
12.
C.
36.
D.
3.
Câu 30:
Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho bốn bạn học sinh vào bốn chiếc ghế kê thành một hàng ngang?
A.
4.
B.
24.
C.
12.
D.
8.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+3x+2. Hãy chọn khẳng định đúng:
A.
Hàm số f(x) luôn có cực trị.
B.
Hàm số f(x) nghịch biến trên R.
C.
Hàm số f(x) nghịch biến trên (−∞;−1).
D.
Hàm số f(x) đồng biến trên R.
Câu 32:
Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+x4 trên đoạn [21;3].
A.
6.
B.
325.
C.
225.
D.
337.
Câu 33:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a (hình vẽ bên):
Tính góc giữa AB′ và mặt phẳng (A′B′C′)?
Tính góc giữa AB′ và mặt phẳng (A′B′C′)?
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 34:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−1)>0 là
A.
(1;2).
B.
(2;+∞).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;2).
Câu 35:
Cho số phức z có số phức liên hợp là zˉ và môđun của z bằng 2. Khi đó zˉ⋅z bằng
A.
2.
B.
2.
C.
16.
D.
4.
Câu 36:
Cho hàm số f(x). Hàm số f′(x) có bảng biến thiên như sau:
Bất phương trình f(ex)<ex+m nghiệm đúng với mọi x∈(0;1) khi và chỉ khi
Bất phương trình f(ex)<ex+m nghiệm đúng với mọi x∈(0;1) khi và chỉ khi
A.
m≥f(e)−e.
B.
m>f(e)−e.
C.
m≥f(1)−1.
D.
m>f(1)−1.
Câu 37:
Cho hàm số f(x)={2xe2xkhi x≥0khi x≤0. Tích phân I=∫−12f(x)dx có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
I=2e27e2+1.
B.
I=2e211e2−11.
C.
I=e23e2−1.
D.
I=2e29e2−1.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8x+2y+1=0. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(−8;2;0).
B.
(4;−1;0).
C.
(−4;1;0).
D.
(8;−2;0).
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABC có mặt đáy là tam giác vuông tại đỉnh A, AB=AC=a. Đường thẳng SA vuông góc với mp (ABC), SA=2a2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
A.
3a3.
B.
a3.
C.
33a.
D.
a3.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua M(−1;2;1) đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P):x+y−z+1=0 có phương trình là
A.
1x−1=1y+2=−1z+1.
B.
−1x−1=2y−1=1z−1.
C.
1x+1=1y−2=−1z−1.
D.
−1x+1=2y+1=1z−1.
Câu 41:
Cho hình trụ nội tiếp mặt cầu tâm O, biết thiết diện qua trục là hình vuông và diện tích mặt cầu bằng 72π. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
A.
12π.
B.
16π.
C.
18π.
D.
36π.
Câu 42:
Cho đường thẳng d:2x+1=1y=1z−2, mặt phẳng (P):x+y−2z+5=0 và điểm A(1;−1;2). Phương trình đường thẳng Δ cắt d và (P) tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN là
A.
−2x−3=3y+2=−2z−4.
B.
−2x−3=3y−2=2z+4.
C.
2x−3=3y−2=2z−4.
D.
2x−3=3y−2=2z+4.
Câu 43:
Cho hai số phức z,w khác 0 thỏa mãn z+w=0 và z1+w3=z+w6. Khi đó wz bằng:
A.
3.
B.
3.
C.
31.
D.
31.
Câu 44:
Cho các số thực a,b,c thuộc khoảng (1;+∞) và thỏa mãn loga2b+logbc⋅logb(bc2)+9logac=4logab. Giá trị của biểu thức logab+logbc2 bằng:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
21.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh C, AB=2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng 30∘ (tham khảo hình vẽ):
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
3a3.
B.
3a32.
C.
3a36.
D.
a36.
Câu 46:
Xét các số phức thỏa mãn ∣z∣≥2. Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của zz+i. Giá trị của tổng M+m bằng
A.
43.
B.
2.
C.
1.
D.
23.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P):x−2y+2z+1=0 và điểm S(2;0;3). Đường thẳng (Δ) có phương trình tham số ⎩⎨⎧x=3+(2a−2)ty=−2+atz=−4+t, trong đó t là tham số và a,t∈R. Gọi (α) là mặt phẳng chứa S và (Δ), đường thẳng vuông góc với (α) tại S cắt (P) tại N. Khoảng cách SN ngắn nhất bằng nm30,m,n∈N∗ và (m,n)=1. Tính giá trị biểu thức m2−n−1.
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
19.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=28(ex−e−x)+6ln(x+x2+1)+2021x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình f(3x2+m)+f(x3−12)≤0 nghiệm đúng với mọi x∈[−1;2]?
A.
6.
B.
5.
C.
7.
D.
4.
Câu 49:
Cho hàm số y=31x3−(m+2021)x2−4x+1. Gọi x1,x2 là các điểm cực trị của hàm số. Đặt T=∣4x1−9x2∣. Khi đó giá trị nhỏ nhất của T bằng:
A.
24.
B.
12.
C.
36.
D.
0.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm và nhận giá trị dương với mọi x∈(0;+∞). Biết 2[f(x)+xf′(x)]=x⋅f2(x),∀x∈(0;+∞) và f(1)=1. Giá trị ∫14f(x)dx bằng:
A.
1.
B.
2ln2.
C.
ln2.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Như Thanh - Thanh Hóa — Mã đề: 9596 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.