HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3805
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3805
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Trần Thị Tâm - Quảng Trị
Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 6 người vào một bàn dài có 6 chỗ ngồi?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Trần Thị Tâm - Quảng Trị
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-thpt-tran-thi-tam-quang-tri-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Trần Thị Tâm - Quảng Trị Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3805 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách xếp 6 người vào một bàn dài có 6 chỗ ngồi?
A.
720.
B.
360.
C.
150.
D.
120.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=5 và công bội q=−2. Giá trị của u6 bằng
A.
u6=320.
B.
u6=−320.
C.
u6=160.
D.
u6=−160.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
B.
Hàm số không có cực tiểu.
C.
Hàm số có hai điểm cực tiểu.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−6.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞;+∞), có bảng biến thiên như hình sau:
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào sau đây đúng?
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 5:
Nghiệm của phương trình 2x=7 là
A.
x=log72.
B.
x=7.
C.
x=27.
D.
x=log27.
Câu 6:
Với a và b là các số thực thỏa mãn 0<a=1 và b>0. Biểu thức loga(a2b) bằng
A.
2+logab.
B.
2logab.
C.
2−logab.
D.
1+2logab.
Câu 7:
Cho khối trụ có diện tích đáy bằng 4πa2 và độ dài đường cao bằng a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
34πa3.
B.
16πa3.
C.
πa2.
D.
4πa3.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−2;4). Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là
A.
P(0;0;4).
B.
Q(1;0;0).
C.
N(0;−2;0).
D.
M(−1;−2;−4).
Câu 9:
Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.
[IMAGE_1]
Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?
[IMAGE_1]
Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
z=2+2i.
B.
z=2−i.
C.
z=2+i.
D.
z=1+2i.
Câu 10:
Cho số phức z=−1+2i. Số phức zˉ được biểu diễn bởi điểm nào dưới đây trên mặt phẳng tọa độ?
A.
P(1;2).
B.
M(−1;2).
C.
Q(−1;−2).
D.
N(1;−2).
Câu 11:
Cho hàm số f(x)=sin4x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=41cos4x+C.
B.
∫f(x)dx=−41cos4x+C.
C.
∫f(x)dx=−cos4x+C.
D.
∫f(x)dx=cos4x+C.
Câu 12:
Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Thể tích khối lăng trụ là
A.
64.
B.
100.
C.
20.
D.
80.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=x31 là
A.
D=(0;+∞).
B.
D=R∖{0}.
C.
D=R.
D.
D=[0;+∞).
Câu 14:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
31x4−2x2−1.
B.
y=−x4+2x2−1.
C.
y=−x3+3x2−1.
D.
y=x3−3x2−1.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−5)2+(y+1)2+(z−2)2=9. Bán kính của (S) là
A.
9.
B.
3.
C.
3.
D.
6.
Câu 16:
Cho hình nón (N) có đường kính đáy bằng 4a, đường sinh bằng 5a. Tính diện tích xung quanh S của hình nón (N).
A.
S=40πa2.
B.
S=36πa2.
C.
S=20πa2.
D.
S=10πa2.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x+8=−2y−5=−1z. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u1=(4;2;−1).
B.
u3=(4;5;0).
C.
u4=(−8;5;0).
D.
u2=(4;−2;−1).
Câu 18:
Cho số phức z1=1+2i và z2=−2−2i. Tìm môđun của số phức z1−z2.
A.
∣z1−z2∣=7.
B.
∣z1−z2∣=1.
C.
∣z1−z2∣=17.
D.
∣z1−z2∣=5.
Câu 19:
Tích phân ∫12(x+3)2dx bằng
A.
261.
B.
361.
C.
61.
D.
319.
Câu 20:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+1 là đường thẳng
A.
x=1.
B.
y=2.
C.
y=1.
D.
x=2.
Câu 21:
Cho số phức z=1+3i, môđun của số phức w=z2−izˉ là
A.
∣w∣=146.
B.
∣w∣=146.
C.
∣w∣=10.
D.
∣w∣=0.
Câu 22:
Cho a là số dương, biểu thức a32⋅a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A.
a31.
B.
a53.
C.
a67.
D.
a61.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
[IMAGE_1]
Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
[IMAGE_1]
Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 24:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau tại O và OA=2,OB=4,OC=6. Thể tích khối tứ diện OABC bằng
A.
48.
B.
16.
C.
8.
D.
24.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;5) và B(4;−5;7). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
(x−3)2+(y+1)2+(z−6)2=36.
B.
(x−1)2+(y+4)2+(z−1)2=18.
C.
(x−6)2+(y+2)2+(z−12)2=36.
D.
(x−3)2+(y+1)2+(z−6)2=18.
Câu 26:
Cho hàm số f(x)=x2−3x+x1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=3x3−23x2−x21+C.
B.
∫f(x)dx=3x3−23x2+x21+C.
C.
∫f(x)dx=x3−3x2+ln∣x∣+C.
D.
∫f(x)dx=3x3−23x2+ln∣x∣+C.
Câu 27:
Cho ∫−21f(x)dx=3. Tính tích phân I=∫−21[2f(x)−1]dx.
A.
−9.
B.
−3.
C.
3.
D.
5.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa hai điểm A(1;0;1),B(−1;2;2) và song song với trục Ox có phương trình là
A.
y−2z+2=0.
B.
2y−z+1=0.
C.
x+y−z=0.
D.
x+2z−3=0.
Câu 29:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+12x−1 trên đoạn [0;3]. Tính giá trị M−m.
A.
M−m=49.
B.
M−m=−49.
C.
M−m=3.
D.
M−m=41.
Câu 30:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3),B(−2;3;1). Đường thẳng đi qua A(1;2;−3) và song song với đường thẳng OB có phương trình là
A.
{<table><tbody><tr><td>x=1−2t</td></tr><tr><td>y=2+3t</td></tr><tr><td>z=−3+t</td></tr></tbody></table>.
B.
{<table><tbody><tr><td>x=1−2t</td></tr><tr><td>y=2−3t</td></tr><tr><td>z=−3−t</td></tr></tbody></table>.
C.
{<table><tbody><tr><td>x=−2+t</td></tr><tr><td>y=3+2t</td></tr><tr><td>z=1−3t</td></tr></tbody></table>.
D.
{<table><tbody><tr><td>x=2+t</td></tr><tr><td>y=−3+2t</td></tr><tr><td>z=−1−3t</td></tr></tbody></table>.
Câu 31:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình (21)x2−x>(21)4−x.
A.
(−2;2).
B.
(2;+∞).
C.
(−2;+∞).
D.
(−∞;−2)∪(2;+∞).
Câu 32:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A.
y=x2+1.
B.
y=x+22x−1.
C.
y=x4+2x2+1.
D.
y=x3+4x+1.
Câu 33:
Tích các nghiệm của phương trình log(x−1)2=2 là
A.
11.
B.
−99.
C.
2.
D.
−9.
Câu 34:
Trong một hộp có 10 viên bi đánh số từ 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên ra hai bi. Tính xác suất để hai bi lấy ra có tích hai số trên chúng là một số lẻ.
A.
21.
B.
91.
C.
94.
D.
92.
Câu 35:
Cho hàm số y=x4+4x2 có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành.
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 60∘.
A.
343a3.
B.
323a3.
C.
23a3.
D.
23a3.
Câu 37:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z+2−i∣=22 và (z−i)2 là số thuần ảo?
A.
4.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a3, tam giác ABC vuông tại B, AB=a3 và BC=a (minh họa như hình vẽ dưới đây).
[IMAGE_1]
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
[IMAGE_1]
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 39:
Cho hai điểm A(3;3;1),B(0;2;1) và mặt phẳng (P):x+y+z−7=0. Gọi d là đường thẳng nằm trên (P) sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A và B. Phương trình của đường thẳng d là
A.
{<table><tbody><tr><td>x=2t</td></tr><tr><td>y=7−3t</td></tr><tr><td>z=2t</td></tr></tbody></table>.
B.
{<table><tbody><tr><td>x=t</td></tr><tr><td>y=7+3t</td></tr><tr><td>z=2t</td></tr></tbody></table>.
C.
{<table><tbody><tr><td>x=−t</td></tr><tr><td>y=7−3t</td></tr><tr><td>z=2t</td></tr></tbody></table>.
D.
{<table><tbody><tr><td>x=t</td></tr><tr><td>y=7−3t</td></tr><tr><td>z=2t</td></tr></tbody></table>.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f′(x) như hình vẽ dưới đây.
[IMAGE_1]
Trên [0;3], hàm số g(x)=2f(x)−(x−1)2 đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào?
[IMAGE_1]
Trên [0;3], hàm số g(x)=2f(x)−(x−1)2 đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào?
A.
x=1.
B.
x=2.
C.
x=3.
D.
x=0.
Câu 41:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a3. Tính khoảng cách từ tâm O của đáy ABC đến một mặt bên.
A.
2a5.
B.
32a3.
C.
a52.
D.
a103.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x)={<table><tbody><tr><td>x+12</td><td>khi 0≤x≤1</td></tr><tr><td>2x−1</td><td>khi 1≤x≤3</td></tr></tbody></table>. Tính tích phân ∫03f(x)dx.
A.
6+ln4.
B.
6+ln2.
C.
4+ln4.
D.
2+2ln2.
Câu 43:
Số giá trị nguyên âm của m để phương trình log5(x−1)=log5(mx+4x) có nghiệm.
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết ∫1e3xf(lnx)dx=7 và ∫02πf(cosx)sinxdx=3. Tính ∫13[f(x)+2x]dx.
A.
15.
B.
10.
C.
12.
D.
−10.
Câu 45:
Một que kem ốc quế gồm hai phần: phần kem có dạng hình cầu, phần ốc quế có dạng hình nón. Giả sử hình cầu và hình nón có bán kính bằng nhau, biết rằng nếu kem tan chảy hết thì sẽ làm đầy phần ốc quế. Biết thể tích phần kem sau khi tan chảy chỉ bằng 75% thể tích kem đóng băng ban đầu. Gọi h và r lần lượt là chiều cao và bán kính của phần ốc quế (tham khảo hình vẽ).
[IMAGE_1]
Tính tỉ số rh.
[IMAGE_1]
Tính tỉ số rh.
A.
rh=34.
B.
rh=3.
C.
rh=31.
D.
rh=43.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm và liên tục trên R. Biết rằng đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ dưới đây.
[IMAGE_1]
Đặt M=max[−2;6]f(x), m=min[−2;6]f(x) và T=M+m. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
[IMAGE_1]
Đặt M=max[−2;6]f(x), m=min[−2;6]f(x) và T=M+m. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
T = f(5) + f(-2).
B.
T = f(0) + f(2).
C.
T = f(0) + f(-2).
D.
T = f(5) + f(6).
Câu 47:
Có bao nhiêu số nguyên dương a thỏa mãn (1+ln2a+lna)(1+(a−3)2+a−3)≤1?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
[IMAGE_1]
Số các giá trị nguyên của tham số m∈[−2021;2021] để đồ thị hàm số g(x)=f2(x)−(m+1)f(x)+2 có ba điểm cực tiểu là
[IMAGE_1]
Số các giá trị nguyên của tham số m∈[−2021;2021] để đồ thị hàm số g(x)=f2(x)−(m+1)f(x)+2 có ba điểm cực tiểu là
A.
2023.
B.
2022.
C.
2030.
D.
2029.
Câu 49:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z+10=0. Xét đường thẳng d:{<table><tbody><tr><td>x=1+t</td></tr><tr><td>y=−mt</td></tr><tr><td>z=(m−1)t</td></tr></tbody></table> (t∈R), với m là tham số. Giả sử hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa đường thẳng d và lần lượt tiếp xúc với mặt cầu (S) tại M và N. Khi đoạn thẳng MN ngắn nhất thì mặt phẳng (α) qua tâm của mặt cầu (S) và vuông góc với đường thẳng d có dạng 5x+by+cz+d=0. Hãy tính T=b+c+d.
A.
T=54.
B.
T=5.
C.
T=4.
D.
T=1.
Câu 50:
Cho các số phức w,z thỏa mãn ∣w+i∣=535 và 5w=(2+i)(z−4). Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z−1−2i∣+∣z−5−2i∣ bằng
A.
413.
B.
253.
C.
67.
D.
4+213.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Trần Thị Tâm - Quảng Trị — Mã đề: 3805 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.