HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2977
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2977
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022-2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Online Lần 1 (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng n...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022-2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Online Lần 1 (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-2023-mon-toan-so-gddt-ha-tinh-online-lan-1-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022-2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Online Lần 1 (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2977 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(1;−3)
B.
(−∞;−2)
C.
(−2;0)
D.
(−3;1)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng


A.
(0;2)
B.
(1;2)
C.
(−∞;1)
D.
(2;+∞)
Câu 3:
Cho hàm số y=x+1x+3. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1).
B.
Hàm số đồng biến trên R.
C.
Hàm số nghịch biến trên R.
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1).
Câu 4:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=−x3−3x
B.
y=x+3x+1
C.
y=x−2x−1
D.
y=x3+x
Câu 5:
Hàm số y=x4+x2−2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(−∞;0)
B.
(−2;1)
C.
(0;+∞)
D.
(0;2)
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của hàm số f′(x) như hình dưới đây. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) bằng


A.
2
B.
5
C.
1
D.
0
Câu 7:
Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?
A.
23
B.
A342
C.
342
D.
C342
Câu 8:
Cho hàm số y=x−12x+1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?
A.
(0;1)
B.
(2;−5)
C.
(0;−1)
D.
(−1;0)
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) có u1=5 và công bội q=2. Số hạng thứ 6 của cấp số nhân đã cho bằng
A.
320
B.
160
C.
64
D.
12
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 11:
Điểm nào sau đây là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2?
A.
(−1;1)
B.
(−1;3)
C.
(0;2)
D.
(2;−2)
Câu 12:
Hàm số y=x3+2 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 13:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x trên đoạn [−3;3] bằng
A.
−18
B.
18
C.
2
D.
−2
Câu 14:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+3x là
A.
x=−3
B.
x=3
C.
x=1
D.
x=0
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định R∖{−1}, có bảng biến thiên như hình vẽ. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là


A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 16:
Đồ thị hàm số y=x−2x2−5x+4 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 17:
Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A.
V=Bh
B.
V=31Bh
C.
V=61Bh
D.
V=21Bh
Câu 18:
Một hình chóp có chiều cao bằng 10 cm và diện tích đáy 30 cm2 thì có thể tích bằng
A.
300 cm3
B.
10002 cm3
C.
100 cm3
D.
900 cm3
Câu 19:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−23x+1 trên đoạn [−1;1] bằng
A.
−4
B.
32
C.
4
D.
−32
Câu 20:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=3a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
3a3
B.
3a3
C.
a3
D.
9a3
Câu 21:
Hình đa diện bên có tất cả bao nhiêu mặt?


A.
11
B.
20
C.
12
D.
10
Câu 22:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Đặt min[−2;2]f(x)=m và max[−2;2]f(x)=M. Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
m=−2;M=−1
B.
m=3;M=4
C.
m=−2;M=2
D.
m=3;M=11
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có limx→+∞y=1 và limx→−∞y=−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=−1.
B.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=−1.
C.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây SAI?


A.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0) và (1;+∞).
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
C.
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −4.
D.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng −3.
Câu 25:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=x4−2x+1
B.
y=−x4+2x2+1
C.
y=x4−2x2−1
D.
y=x4−2x2+1
Câu 26:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là


A.
0
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 27:
Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x+2 là
A.
3
B.
-25
C.
7
D.
-20
Câu 28:
Đường thẳng y=2x+1 cắt đồ thị hàm số y=x3+3x2+4x−5 tại
A.
bốn điểm
B.
hai điểm
C.
một điểm
D.
ba điểm
Câu 29:
Diện tích ba mặt của hình hộp chữ nhật lần lượt là 15 cm2, 24 cm2, 40 cm2. Thể tích của khối hộp đó là
A.
150 cm3
B.
140 cm3
C.
100 cm3
D.
120 cm3
Câu 30:
Cho hàm số y=−2x3+6x2−5 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ bằng 3 là
A.
y=18x+49
B.
y=−18x−49
C.
y=−18x+49
D.
y=18x−49
Câu 31:
Cho hàm số f(x)={−x2+2x−2x+3với x<1với x≥1. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn [−1;2].
A.
m=−1
B.
m=−3
C.
m=1
D.
m=−2
Câu 32:
Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.
A.
V=32a3
B.
V=43a3
C.
V=42a3
D.
V=23a3
Câu 33:
Cho khối chóp S.ABC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm SA và SB. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.MNC và S.ABC.
A.
41
B.
21
C.
31
D.
81
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a, mặt bên SAB vuông góc với mặt đáy. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).
A.
a3
B.
2a3
C.
2a3
D.
a
Câu 35:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và mặt bên ABB′A′ là hình vuông cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Tính tang của góc giữa đường thẳng BC′ và mặt phẳng (ABB′A′).


A.
22
B.
36
C.
33
D.
2
Câu 36:
Cho hàm số y=x3−mx2+2x+1 với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên tập số thực R?
A.
7
B.
6
C.
5
D.
4
Câu 37:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Tính thể tích V của khối tứ diện SMCD.
A.
V=24
B.
V=12
C.
V=16
D.
V=36
Câu 38:
Cho hàm số y=x−mx+1, với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (2;+∞)?
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB=a3, AC=a, SC=a5. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
322a3
B.
4a36
C.
3a32
D.
6a310
Câu 40:
Một hộp chứa 7 viên bi đỏ, 8 viên bi trắng, 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 4 viên bi. Tính xác suất để chọn được 4 viên bi trong đó có nhiều nhất 2 viên bi vàng.
A.
1413
B.
1312
C.
1918
D.
1615
Câu 41:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Xét dấu của a,b,c.


A.
a<0,b<0,c<0
B.
a>0,b<0,c<0
C.
a<0,b>0,c<0
D.
a<0,b<0,c>0
Câu 42:
Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y=mx+x+136 trên [0;3] bằng 20. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
4<m≤8
B.
0<m≤2
C.
2<m≤4
D.
m>8
Câu 43:
Cho hàm bậc ba f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số g(x)=f(x)−21 là


A.
2
B.
4
C.
1
D.
3
Câu 44:
Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 200 m3, đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công xây bể là 300.000 đồng/m2. Chi phí xây dựng thấp nhất là
A.
51 triệu đồng
B.
75 triệu đồng
C.
46 triệu đồng
D.
36 triệu đồng
Câu 45:
Một chất điểm chuyển động theo quy luật s(t)=t2−61t3 (m). Tìm thời điểm t (giây) mà tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất.
A.
t=2
B.
t=0,5
C.
t=2,5
D.
t=1
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(x3+1) nghịch biến trên khoảng


A.
(−∞;−2)
B.
(−∞;33)
C.
(−∞;−1)
D.
(0;23)
Câu 47:
Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có AC=4a. Gọi O là tâm của mặt A′B′C′D′. Biết rằng hai mặt phẳng (OAB) và (OCD) vuông góc với nhau. Thể tích khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ bằng
A.
316a32
B.
38a32
C.
16a3
D.
8a32
Câu 48:
Cho khối chóp S.ABC có AB⊥BC, BC⊥SC, SC⊥SA, BC=a, SC=a15 và góc giữa AB,SC bằng 30∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
25a33
B.
65a33
C.
25a3
D.
65a33
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(3f(x)+m)=x3−m có nghiệm x∈[1;2] biết f(x)=x5+3x3−4m?
A.
24
B.
64
C.
15
D.
16
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số g(x)=∣f(∣6x−5∣)+2021+m∣ có 3 điểm cực đại?


A.
5
B.
6
C.
7
D.
8
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022-2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Online Lần 1 (Mã Đề 001) — Mã đề: 2977 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.