HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3452
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3452
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Đợt 1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho a > 0, a 1, khi đó a (a [3] a ) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Đợt 1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-dot-1-thpt-huong-hoa-quang-tri-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Đợt 1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3452 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a>0, a=1, khi đó loga(a⋅3a) bằng
A.
34.
B.
31.
C.
3−4.
D.
4.
Câu 2:
Tìm phần ảo của số phức 2−3i.
A.
−3i.
B.
3.
C.
−3.
D.
2.
Câu 3:
Số phức liên hợp của số phức z=3−4i là
A.
zˉ=−3+4i.
B.
zˉ=−3−4i.
C.
zˉ=3+4i.
D.
zˉ=3−4i.
Câu 4:
Tìm môđun của số phức z=3+2i.
A.
13.
B.
5.
C.
13.
D.
5.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):⎩⎨⎧x=3+ty=4z=−2−5t (t∈R). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)?
A.
u3=(3;4;−2).
B.
u2=(1;4;−5).
C.
u4=(1;0;−5).
D.
u1=(1;0;5).
Câu 6:
Cho ∫01f(x)dx=2. Tính ∫013f(x)dx.
A.
6.
B.
2.
C.
5.
D.
−6.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z+3)2=25. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S).
A.
I(−1;0;3); R=5.
B.
I(1;0;−3); R=5.
C.
I(−1;0;3); R=25.
D.
I(1;0;−3); R=25.
Câu 8:
Đồ thị hàm số y=x4−5x2+4 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
2.
B.
−1.
C.
4.
D.
1.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=(−2;3;−5). Tọa độ của điểm A là
A.
(2;3;5).
B.
(−2;3;5).
C.
(2;−3;5).
D.
(−2;3;−5).
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình log2x>3 là
A.
(0;+∞).
B.
(8;+∞).
C.
(−∞;8).
D.
(0;8).
Câu 11:
Với n là số nguyên dương bất kỳ và n≥3; công thức nào dưới đây đúng?
A.
Cn3=n!(n−3)!.
B.
Cn3=3!(n−3)!n!.
C.
Cn3=(n−3)!3!.
D.
Cn3=(n−3)!n!.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x+y−2z−3=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n3=(3;1;−2).
B.
n4=(3;−1;2).
C.
n2=(−3;−1;−2).
D.
n1=(−3;1;2).
Câu 13:
Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
S=4πR2.
B.
S=34πR3.
C.
S=16πR2.
D.
S=πR2.
Câu 14:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−21.
B.
x=−21.
C.
y=21.
D.
x=21.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x2+3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x3+3x+C.
B.
∫f(x)dx=2x+C.
C.
∫f(x)dx=x2+3x+C.
D.
∫f(x)dx=3x3+3x+C.
Câu 16:
Nghiệm của phương trình 3x=1 là
A.
x=0.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=−1.
Câu 17:
Tìm tập xác định của hàm số y=(x−2)3.
A.
R.
B.
R∖{2}.
C.
(0;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 18:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau

Số điểm cực đại của hàm số f(x) là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 19:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A.
y=x4+2x2−3.
B.
y=−x4+2x2−3.
C.
y=x3−3x−3.
D.
y=x4−2x2−3.
Câu 20:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=9a2 và chiều cao h=2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
29a3.
B.
18a3.
C.
11a3.
D.
6a3.
Câu 21:
Nếu ∫02(2x−3f(x))dx=3 thì ∫02f(x)dx bằng
A.
−31.
B.
25.
C.
31.
D.
−25.
Câu 22:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a=0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a>0, b<0, c<0.
B.
a<0, b>0, c>0.
C.
a<0, b>0, c<0.
D.
a<0, b<0, c<0.
Câu 23:
Với mọi a,b thỏa mãn log3(3a2)+log3b3=4, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a2b3=81.
B.
a2+b3+1=81.
C.
a2b3=27.
D.
a2+b3=27.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(4;1;3) và (P):x−2y+3z−1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
1x+4=−2y−1=3z−3.
B.
4x−1=1y+2=3z−3.
C.
1x+4=−2y+1=3z+3.
D.
1x−4=−2y−1=3z−3.
Câu 25:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(0;1).
C.
(−∞;−1).
D.
(−∞;0).
Câu 26:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x3+2x2−x+1 trên đoạn [−1;2] bằng
A.
−1.
B.
2723.
C.
5.
D.
1.
Câu 27:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x35 là
A.
y′=83x38.
B.
y′=53x32.
C.
y′=35x32.
D.
y′=35x−32.
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a2 (minh họa như hình vẽ). Tính góc giữa SC và (ABCD).

A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 29:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
16a3.
B.
4a3.
C.
316a3.
D.
34a3.
Câu 30:
Cho cấp số nhân (un) biết u3=9 và công bội q=−3. Tính tổng S3 của 3 số hạng đầu của cấp số nhân (un).
A.
7.
B.
36.
C.
−14.
D.
1.
Câu 31:
Cho hai số phức z1=8+i và z2=1+2i. Tìm phần ảo của số phức w=z2z1.
A.
3.
B.
−3i.
C.
2.
D.
−3.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trong hình bên dưới. Số nghiệm của phương trình f(x)=2 là

A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
0.
Câu 33:
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=ex−1 trên (−∞;+∞), biết F(0)=2.
A.
F(x)=ex1−x+1.
B.
F(x)=lnx−x−1.
C.
F(x)=ex−x+1.
D.
F(x)=ex−x+2.
Câu 34:
Cho ∫03f(x)dx=10 và ∫03g(x)dx=5. Giá trị của ∫03[2f(x)−3g(x)]dx bằng
A.
−5.
B.
15.
C.
5.
D.
−20.
Câu 35:
Diện tích xung quanh Sxq của một hình nón có độ dài đường sinh l=2a, bán kính đáy r=a bằng
A.
Sxq=6πa2.
B.
Sxq=3πa2.
C.
Sxq=2πa2.
D.
Sxq=4πa2.
Câu 36:
Cho hàm số f(x)={2x+33x2+2khi x≥1khi x<1. Giả sử F(x) là nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(0)=2. Tính giá trị của biểu thức F(−2)+2F(3).
A.
60.
B.
28.
C.
−1.
D.
−48.
Câu 37:
Cho lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình chữ nhật, AB=a, BC=a3, góc giữa hai mặt phẳng (C′BD) và (ABCD) bằng 30∘. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A.
3a3.
B.
23a3.
C.
a3.
D.
233a3.
Câu 38:
Sau một tháng thi công, công trình xây dựng Nhà Hiệu bộ của Trường THPT Hướng Hóa đã thực hiện được một khối lượng công việc. Nếu tiếp tục với tiến độ như vậy thì dự kiến sau đúng 23 tháng nữa công trình sẽ hoàn thành. Để sớm hoàn thành công trình và kịp thời đưa vào sử dụng, công ty xây dựng quyết định từ tháng thứ 2, mỗi tháng tăng 4% khối lượng công việc so với tháng kề trước. Hỏi công trình sẽ hoàn thành ở tháng thứ mấy sau khi khởi công?
A.
19.
B.
20.
C.
18.
D.
17.
Câu 39:
Có 7 chiếc ghế được kê thành hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 7 học sinh gồm 5 học sinh nam và 2 học sinh nữ, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh. Tính xác suất sao cho hai học sinh nữ ngồi cạnh nhau.
A.
75.
B.
76.
C.
71.
D.
72.
Câu 40:
Cho hình nón đỉnh S đáy là hình tròn tâm O, SA,SB là hai đường sinh. Biết SO=3, khoảng cách từ O đến (SAB) là 23 và diện tích △SAB là 4. Tính bán kính đáy của hình nón trên.
A.
5.
B.
17.
C.
2.
D.
3.
Câu 41:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(2;1;1), B(−1;−2;−3) và vuông góc với mặt phẳng (Q):x+y+z=0.
A.
x+y−3=0.
B.
x+y+z−4=0.
C.
x−y−1=0.
D.
x−y−z=0.
Câu 42:
Trong tập số phức, xét phương trình z2−2(m−1)z+4=0 (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣. Tính tổng các phần tử của tập S.
A.
3.
B.
2.
C.
6.
D.
5.
Câu 43:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và SA=323a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
A.
1313a.
B.
13213a.
C.
13913a.
D.
13313a.
Câu 44:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=2 và ∣w∣=1. Khi ∣iz+w−3+4i∣ đạt giá trị nhỏ nhất, ∣z+w∣ bằng
A.
3.
B.
5.
C.
529.
D.
5221.
Câu 45:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.

Gọi S là tập hợp các nghiệm thực của phương trình f(lnf(x))−3=0. Số phần tử của tập S là
A.
8.
B.
6.
C.
10.
D.
4.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2−4x. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g(x)=f(2x2−12x+m) có đúng 5 điểm cực trị?
A.
17.
B.
19.
C.
16.
D.
18.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−3)2+(y−2)2+(z−1)2=1. Có bao nhiêu điểm M thuộc (S) sao cho tiếp diện của (S) tại M cắt các trục Ox,Oy lần lượt tại các điểm A(a;0;0), B(0;b;0) mà a,b là các số nguyên dương và AMB=90∘?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 48:
Có bao nhiêu số nguyên y thuộc nửa khoảng [−2022;2022) sao cho tồn tại x∈R thỏa mãn 933y+9⋅2x=23x−3y?
A.
4.
B.
2026.
C.
2024.
D.
2025.
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=2ax3+bx2+c (a=0) với a,b,c là các số thực. Biết rằng hàm số g(x)=f(x)+f′(x)+f′′(x) thỏa mãn g(−3)=−1, g(−2)=1. Tính tích phân I=∫−3−22ex12a−f(x)dx.
A.
I=e2(1+e).
B.
I=2e(1+e).
C.
I=2e2(1−e).
D.
I=2e2(1+e).
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:1x+1=2y+2=1z và Δ2:2x−2=1y−1=1z−1. Tìm phương trình của đường thẳng d song song với (P):x+y−2z+5=0 và cắt hai đường thẳng Δ1,Δ2 lần lượt tại A,B sao cho AB ngắn nhất.
A.
x−1=y−2=z−2.
B.
x+1=y+2=z+2.
C.
2x+1=1y+2=1z+2.
D.
2x−1=1y−2=1z−2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Đợt 1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị (Mã Đề 001) — Mã đề: 3452 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.