HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5169
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5169
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Nguyễn Cảnh Chân - Nghệ An (Mã Đề 001)
Câu 1: Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a + (b + i)i = 1 + 2i với i là đơn vị ảo.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Nguyễn Cảnh Chân - Nghệ An (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-1-thpt-nguyen-canh-chan-nghe-an-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Nguyễn Cảnh Chân - Nghệ An (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5169 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a+(b+i)i=1+2i với i là đơn vị ảo.
A.
a=1,b=2.
B.
a=0,b=1.
C.
a=21,b=1.
D.
a=0,b=2.
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=5. Giá trị của u4 bằng
A.
12.
B.
22.
C.
17.
D.
250.
Câu 3:
Cho khối trụ có bán kính đáy r=5 và chiều cao h=3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
15π.
B.
75π.
C.
25π.
D.
45π.
Câu 4:
Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z=−1+2i?


A.
N.
B.
P.
C.
M.
D.
Q.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−2;3;5),B(1;−3;2). Tọa độ của véctơ AB là:
A.
(−3;−6;2).
B.
(−3;6;3).
C.
(3;−6;3).
D.
(3;−6;−3).
Câu 6:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng A′B và CC′ bằng


A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 7:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (2x2−4x)[log2(x+14)−4]≤0?
A.
15.
B.
16.
C.
17.
D.
14.
Câu 8:
Đồ thị hàm số y=−x4+4x2+3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
1.
D.
0.
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=2x+1. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
∫f(x)dx=2x+1+C.
B.
∫f(x)dx=(x+1)2x+1+C.
C.
∫f(x)dx=2x+1ln2+C.
D.
∫f(x)dx=ln22x+1+C.
Câu 10:
Số nghiệm của phương trình log2(3−x)+log2(1−x)=3 là
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Câu 11:
Với mọi a,b thỏa mãn log2a4+log2b3=6, khẳng định nào dưới đây đúng:
A.
a4b3=32
B.
a4b3=64
C.
a4+b3=64.
D.
a4+b3=32.
Câu 12:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+22x−1 là đường thẳng có phương trình:
A.
x=−2.
B.
x=−1.
C.
x=2.
D.
x=2−1.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?


A.
(0;1).
B.
(−∞;0).
C.
(0;+∞).
D.
(−1;0).
Câu 14:
Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
A.
2a3.
B.
a3.
C.
8a3.
D.
4a3.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x2+4x−3. Khẳng định nào dưới đây **đúng**?
A.
∫f(x)dx=x2+4x+C.
B.
∫f(x)dx=3x3+2x2−3x+C.
C.
∫f(x)dx=x3+4x+C.
D.
∫f(x)dx=3x3+4x2−3x+C.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;1;−2) và mặt phẳng (P):3x+2y−z+1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là:
A.
3x+2=2y+1=1z−2.
B.
3x−2=2y−1=−1z+2.
C.
3x−2=2y−1=1z+2.
D.
3x+2=2y+1=1z+2.
Câu 17:
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫12[2+f(x)]dx bằng
A.
37.
B.
3.
C.
313.
D.
5.
Câu 18:
Với n là số nguyên dương bất kì, n≥5, công thức nào dưới đây đúng?
A.
An5=(n−5)!5!.
B.
An5=n!(n−5)!.
C.
An5=5!(n−5)!n!.
D.
An5=(n−5)!n!.
Câu 19:
Biết hàm số y=x+1x+a (a là số thực cho trước, a=1 có đồ thị như hình bên). Mệnh đề nào dưới đây **đúng**?


A.
y′<0,∀x=−1.
B.
y′>0,∀x=−1.
C.
y′<0,∀x∈R.
D.
y′>0,∀x∈R.
Câu 20:
Đặt a=log32, khi đó log1627 bằng
A.
4a3.
B.
43a.
C.
3a4.
D.
34a.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−y−z−1=0. Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)
A.
n3=(3;1;−1).
B.
n2=(3;−1;1).
C.
n4=(3;−1;−1).
D.
n1=(3;1;0).
Câu 22:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=6a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6a3
B.
a3.
C.
2a3
D.
3a3.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng


A.
1.
B.
−1.
C.
5.
D.
−3.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;−3;0) và bán kính bằng 3. Phương trình của (S) là:
A.
(x−1)2+(y+3)2+z2=9.
B.
(x+1)2+(y+3)2+z2=9.
C.
(x+1)2+(y−3)2+z2=9.
D.
(x+1)2+(y−3)2+z2=3.
Câu 25:
Nếu ∫14f(x)dx=3 và ∫14g(x)dx=−2 thì ∫14[f(x)−g(x)]dx bằng:
A.
−1.
B.
5.
C.
1.
D.
−5.
Câu 26:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x<2 là
A.
(log32;+∞).
B.
(−∞;log23).
C.
(−∞;log32).
D.
(log23;+∞).
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;0) và B(3;2;−2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
A.
x+y−z−3=0.
B.
2x+y−z−2=0.
C.
x+y−z−1=0.
D.
x+y−z−4=0.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(3;−1;4) và có một vectơ chỉ phương u=(2;−4;−5). Phương trình của d là:
A.
⎩⎨⎧x=3+2ty=1−4tz=4−5t
B.
⎩⎨⎧x=2+3ty=−4−tz=−5+4t
C.
⎩⎨⎧x=3+2ty=−1−4tz=4+5t.
D.
⎩⎨⎧x=3+2ty=−1−4tz=4−5t
Câu 29:
Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
A.
447.
B.
72.
C.
221.
D.
125.
Câu 30:
Trên đoạn [0;3], hàm số y=−x3+3x+2 đạt giá trị lớn nhất tại điểm
A.
x=3.
B.
x=1.
C.
x=0.
D.
x=2.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là


A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, AB=2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng
A.
2a.
B.
a5.
C.
2a
D.
a.
Câu 33:
Phần ảo của số phức z=5−i bằng
A.
−i.
B.
1.
C.
5.
D.
−1.
Câu 34:
Cho hai số phức z=1+2i và w=3+i. Môđun của số phức z⋅wˉ bằng
A.
26.
B.
52.
C.
26.
D.
50.
Câu 35:
Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
S=34πR3
B.
S=4πR2
C.
S=34πR2.
D.
S=πR2
Câu 36:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?


A.
y=−x3+3x−1
B.
y=2x4−4x2−1
C.
y=−2x4+4x2−1
D.
y=x3−3x−1.
Câu 37:
Cho hàm số f(x)=x2+2x. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số g(x)=(x+1)⋅f′(x) là
A.
x2+2x2+x+2+C.
B.
2x2+2x2+2x−2+C.
C.
x2+2x−2+C.
D.
2x2+2x+2+C.
Câu 38:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)32 là
A.
(1;+∞).
B.
R∖{1}.
C.
[1;+∞).
D.
R.
Câu 39:
Hàm số f(x)=log2(x2−2x) có đạo hàm
A.
f′(x)=x2−2xln2.
B.
f′(x)=x2−2x(2x−2)ln2.
C.
f′(x)=(x2−2x)ln21.
D.
f′(x)=(x2−2x)ln22x−2.
Câu 40:
Nếu ∫03f(x)dx=3 thì ∫034f(x)dx bằng
A.
12.
B.
36.
C.
3.
D.
4.
Câu 41:
Cắt hình nón (N) bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 30∘, ta được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a. Diện tích xung quanh của (N) bằng
A.
411πa2
B.
47πa2
C.
413πa2
D.
87πa2.
Câu 42:
Cho hai hàm số y=x+1x+x+2x+1+x+3x+2+x+4x+3 và y=∣x+1∣−x+m (m là tham số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2). Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) và (C2) cắt nhau tại đúng bốn điểm phân biệt là
A.
[3;+∞).
B.
(−∞;3].
C.
(−∞;3).
D.
(3;+∞).
Câu 43:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f(x))=0 là


A.
4.
B.
12.
C.
8.
D.
10.
Câu 44:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣=2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w thỏa mãn w=1+z5+iz là một đường tròn có bán kính bằng
A.
213.
B.
211.
C.
44.
D.
52.
Câu 45:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết f(6)=1 và ∫01xf(6x)dx=1, khi đó ∫06x2f′(x)dx bằng
A.
−36.
B.
34.
C.
24.
D.
36.
Câu 46:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có chiều cao bằng 6 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M,N,P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB′A′,ACC′A′,BCC′B′. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,M,N,P bằng
A.
93.
B.
103.
C.
73.
D.
123.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;4;−2) và mặt phẳng (P):(m2+1)x+(m2−1)y+2mz+4=0. Biết rằng, khi tham số m thay đổi thì mặt phẳng (P) luôn tiếp xúc với 2 mặt cầu cố định cùng đi qua A là (S1),(S2). Gọi M và N là hai điểm lần lượt nằm trên (S1) và (S2). Tìm GTLN của MN?
A.
162
B.
8+82
C.
8+62.
D.
82
Câu 48:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=1 và ∣w∣=2. Khi ∣z+iwˉ−6−8i∣ đạt giá trị nhỏ nhất, ∣z−w∣ bằng
A.
3.
B.
5.
C.
5221.
D.
529.
Câu 49:
Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại x∈(31;3) thỏa mãn 273x2+xy=(1+xy)279x?
A.
10.
B.
12.
C.
11.
D.
9.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;4;−3). Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 3. Khi khoảng cách từ A đến d lớn nhất, d đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(−3;0;−3).
B.
M(0;11;−3).
C.
Q(0;−3;−5).
D.
N(0;3;−5).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Nguyễn Cảnh Chân - Nghệ An (Mã Đề 001) — Mã đề: 5169 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.