HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9701
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9701
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho các số phức z = 2 + i và w = 3 - 2i. Phần ảo của số phức z + 2w bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-1-thpt-thi-xa-quang-tri-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9701 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho các số phức z=2+i và w=3−2i. Phần ảo của số phức z+2w bằng
A.
−4
B.
−3i
C.
−3
D.
8
Câu 2:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?


A.
y=x4−x2−2
B.
y=−x3+3x2−2
C.
y=x3−3x2−2
D.
y=−x4+x2−2
Câu 3:
Khối cầu (S) có thể tích bằng 36π. Diện tích của mặt cầu (S) bằng
A.
36π
B.
20π
C.
18π
D.
24π
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x−8≤0 là
A.
(0;3]
B.
[0;3]
C.
(−∞;3]
D.
[3;+∞)
Câu 5:
Cho cấp số cộng (un) có u1=1,d=2. Tính u10.
A.
u10=20
B.
u10=10
C.
u10=19
D.
u10=15
Câu 6:
Tính thể tích V của khối hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh a và độ dài cạnh bên bằng a2.
A.
V=a32
B.
V=3a32
C.
V=6a32
D.
V=3a3
Câu 7:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (1;−1).
B.
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (1;1).
C.
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (1;−1).
D.
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (−1;3).
Câu 8:
Cho khối chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 2a2, đường cao SH=3a. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
3a3
B.
2a3
C.
23a3
D.
a3
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)3 là
A.
R∖{1}
B.
(1;+∞)
C.
(−1;+∞)
D.
R
Câu 10:
Với a là số thực dương tùy ý, log2(2a4) bằng
A.
4+4log2a
B.
4+log2a
C.
1+4log2a
D.
4−4log2a
Câu 11:
Cho biết ∫abf(x)dx=1. Hỏi tích phân ∫ab2f(t)dt bằng bao nhiêu?
A.
2
B.
1
C.
21
D.
4
Câu 12:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)=x4−4x2+9 trên đoạn [−2;3] là
A.
54
B.
201
C.
9
D.
5
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số f(x) là

Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
A.
4
B.
0
C.
3
D.
5
Câu 14:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a=0) có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a>0,b>0,c>0
B.
a<0,b>0,c<0
C.
a>0,b<0,c>0
D.
a<0,b>0,c>0
Câu 15:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+ex là
A.
F(x)=2x2+exln2+C
B.
F(x)=1+ex+C
C.
F(x)=2x2+ex+C
D.
F(x)=2x2−ex+C
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=3cosx−3x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−3sinx+ln33x+C
B.
∫f(x)dx=3sinx+ln33x+C
C.
∫f(x)dx=−3sinx−ln33x+C
D.
∫f(x)dx=3sinx−ln33x+C
Câu 17:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=x3−2x2+6x−1
B.
y=x4+2x2+1
C.
y=x+2x−1
D.
y=x3+2x2−x+1
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;−1) và B(1;1;0). Tọa độ của vectơ b thỏa mãn biểu thức b=a+2b−b (hay b=AB)?
A.
b=(5;2;1)
B.
b=(−1;2;−1)
C.
b=(1;−2;1)
D.
b=(−2;1;−1)
Câu 19:
Đạo hàm của hàm số y=xlnx trên khoảng (0;+∞) là
A.
y′=lnx+1
B.
y′=x1
C.
y′=1
D.
y′=lnx
Câu 20:
Nếu ∫01f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=3 thì ∫01[3f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−1
B.
5
C.
0
D.
−5
Câu 21:
Nếu ∫02(f(x)+3)dx=11 thì ∫02f(x)dx bằng
A.
8
B.
17
C.
9
D.
5
Câu 22:
Cho hai số phức z1=3−i và z2=−1+i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z1z2ˉ bằng
A.
−2
B.
2
C.
−4
D.
−6
Câu 23:
Cho khối chóp có thể tích V=36 và diện tích đáy B=6. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
A.
6
B.
2
C.
18
D.
21
Câu 24:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là đường thẳng
A.
y=1
B.
y=2
C.
y=−1
D.
x=1
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z+1=0. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
(2;−4;6)
B.
(1;−2;3)
C.
(−1;2;−3)
D.
(−2;4;−6)
Câu 26:
Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh đi trực nhật là
A.
A102
B.
C102
C.
102
D.
210
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−3y+z−2=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n=(2;3;1)
B.
n=(2;−3;1)
C.
n=(2;−3;−2)
D.
n=(−3;1;−2)
Câu 28:
Cho hai số thực dương a,b thỏa mãn log2a+2log2b=3. Giá trị của biểu thức ab2 bằng
A.
9
B.
log32
C.
3
D.
8
Câu 29:
Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
30π
B.
45π
C.
12π
D.
15π
Câu 30:
Nghiệm của phương trình log2(3x−8)=2 là
A.
x=−34
B.
x=4
C.
x=−4
D.
x=12
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1)
B.
(0;1)
C.
(1;+∞)
D.
(−1;1)
Câu 32:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(3;1;1)
B.
(−1;−1;−3)
C.
(3;3;−1)
D.
(1;1;3)
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P):2x−y+2z−1=0. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
2x−1=1y−2=2z−3
B.
2x−1=−1y−2=2z−3
C.
2x+1=−1y+2=2z+3
D.
1x−1=2y−2=3z−3
Câu 34:
Cho m là số thực, biết phương trình z2−2mz+9=0 có hai nghiệm phức z1,z2 (với phần ảo khác 0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho z1z2ˉ+z2z1ˉ<16?
A.
3
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(sinx)=3m+1 có nghiệm thuộc khoảng (0;π). Tổng các phần tử của S bằng

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(sinx)=3m+1 có nghiệm thuộc khoảng (0;π). Tổng các phần tử của S bằng
A.
−1
B.
1
C.
0
D.
2
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng a. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
3a32
B.
3a3
C.
a3
D.
3a33
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x2+mx+9) với mọi x∈R. Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị?
A.
7
B.
6
C.
8
D.
5
Câu 38:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′, góc giữa hai đường thẳng A′B và B′C bằng


A.
90∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
30∘
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9 và mặt phẳng (P):2x−2y+z+3=0. Mặt phẳng (α) song song với (P) và tiếp xúc với (S) có phương trình là
A.
2x−2y+z+18=0
B.
2x−2y+z−18=0
C.
2x−2y+z+9=0
D.
2x−2y+z−9=0
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (log22x−3log2x+2)256−2x≥0?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn f(0)=1 và f′(x)=2x⋅f(x) với mọi x∈R. Giá trị của f(2) bằng
A.
e2
B.
2e4
C.
e
D.
e4
Câu 42:
Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0,1,2,3,4,5. Từ A chọn ngẫu nhiên một số. Xác suất để số chọn được có chữ số 3 và 4 đứng cạnh nhau là
A.
152
B.
258
C.
154
D.
254
Câu 43:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và đường thẳng (d):g(x)=ax+b có đồ thị như hình vẽ.

Biết diện tích miền tô đậm bằng 1237 và ∫01f(x)dx=1219. Tích phân ∫−10x⋅f′(2x)dx bằng

Biết diện tích miền tô đậm bằng 1237 và ∫01f(x)dx=1219. Tích phân ∫−10x⋅f′(2x)dx bằng
A.
−35
B.
−348607
C.
−65
D.
−320
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+z−10=0, A(3;0;4) thuộc (P) và đường thẳng d:1x−1=−3y+2=2z−2. Đường thẳng Δ đi qua A, nằm trong (P) và vuông góc với d có phương trình là
A.
Δ:1x−3=−3y=−5z−4
B.
Δ:1x−3=−3y=−5z−4
C.
Δ:1x−3=3y=−5z−4
D.
Δ:1x−3=1y=−1z−4
Câu 45:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′. Biết cosin góc giữa hai mặt phẳng (ABC′) và (BCC′B′) bằng 231 và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC′) bằng a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng


A.
43a32
B.
2a32
C.
23a32
D.
83a32
Câu 46:
Gọi S là tập hợp tất cả các số phức w=2z−5+i sao cho số phức z thỏa mãn (z−3+i)(zˉ−3−i)=36. Xét các số phức w1,w2∈S thỏa mãn ∣w1−w2∣=2. Giá trị lớn nhất của P=∣w1−5i∣2−∣w2−5i∣2 bằng
A.
713
B.
437
C.
517
D.
20
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x−y+2z−5=0 và hai điểm A(8;−3;3),B(11;−2;13). Gọi M,N là hai điểm thuộc mặt phẳng (α) sao cho MN=6. Giá trị nhỏ nhất của AM+BN là
A.
213
B.
53
C.
433
D.
233
Câu 48:
Cho hình trụ (T) có O,O′ lần lượt là tâm hai đường tròn đáy. Tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, AB=2a, sinACB=31 và OO′ tạo với mặt phẳng (O′AB) một góc 30∘. Thể tích khối trụ (T) bằng


A.
3πa36
B.
πa33
C.
πa36
D.
2πa36
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên.

Số giá trị nguyên của tham số m∈(−10;10) để hàm số y=f(x2−2x+2m) có 9 điểm cực trị là

Số giá trị nguyên của tham số m∈(−10;10) để hàm số y=f(x2−2x+2m) có 9 điểm cực trị là
A.
11
B.
13
C.
10
D.
12
Câu 50:
Có bao nhiêu số nguyên a<11 sao cho ứng với mỗi a tồn tại ít nhất 6 số nguyên b∈(0;8) thỏa mãn log4(b2+12)+log3[(b+7)(a−3)]+log5(a+19)≥7?
A.
6
B.
5
C.
7
D.
4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 001) — Mã đề: 9701 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.