Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 001) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 001) gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi t
Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 001)
- Câu 1: Cho các số phức z = 2 + i và w = 3 - 2i. Phần ảo của số phức z + 2w bằng
- Câu 1: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?  có thể tích bằng 36 . Diện tích của mặt cầu (S) bằng
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x - 8 0 là
- Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 = 1, d = 2. Tính u 10 .
- Câu 1: Tính thể tích V của khối hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh a và độ dài cạnh bên bằng a 2 .
- Câu 1: Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?  3 là
- Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, 2 (2a 4) bằng
- Câu 1: Cho biết a b f(x) dx = 1. Hỏi tích phân a b 2f(t) dt bằng bao nhiêu?
- Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) = x 4 - 4x 2 + 9 trên đoạn [-2; 3] là
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f'(x) như sau:  có đồ thị như hình vẽ.  = x + e x là
- Câu 1: Cho hàm số f(x) = 3 x - 3 x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
- Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; -1) và B(1; 1; 0). Tọa độ của vectơ b thỏa mãn biểu thức b = a + 2 b - b (hay b = AB )?
- Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = x x trên khoảng (0; + ) là
- Câu 1: Nếu 0 1 f(x) dx = 2 và 0 1 g(x) dx = 3 thì 0 1 [3f(x) - 2g(x)] dx bằng
- Câu 1: Nếu 0 2 (f(x) + 3) dx = 11 thì 0 2 f(x) dx bằng
- Câu 1: Cho hai số phức z 1 = 3 - i và z 2 = -1 + i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z 1 z 2 bằng
- Câu 1: Cho khối chóp có thể tích V = 36 và diện tích đáy B = 6. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
- Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2x + 1 x - 1 là đường thẳng
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 - 2x + 4y - 6z + 1 = 0. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
- Câu 1: Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh đi trực nhật là
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x - 3y + z - 2 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
- Câu 1: Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn 2 a + 2 2 b = 3. Giá trị của biểu thức ab 2 bằng
- Câu 1: Cho hình nón có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường sinh l = 5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
- Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 (3x - 8) = 2 là
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  và B(2; 2; 1). Vectơ AB có tọa độ là
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 1 = 0. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
- Câu 1: Cho m là số thực, biết phương trình z 2 - 2mz + 9 = 0 có hai nghiệm phức z 1, z 2 (với phần ảo khác 0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho z 1 z 2 + z 2 z 1 < 16?
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.  bằng a. Thể tích của khối chó
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(x-1) 2 (x 2 + mx + 9) với mọi x R . Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị?
- Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D', góc giữa hai đường thẳng A'B và B'C bằng : (x-1) 2 + (y+2) 2 + (z-3) 2 = 9 và mặt phẳng (P): 2x - 2y + z + 3 = 0. Mặt phẳng ( ) song song với (P) và tiếp xúc với (S) có phương trình l
- Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ( 2 2 x - 3 2 x + 2) 256 - 2 x 0?
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R thỏa mãn f(0) = 1 và f'(x) = 2x f(x) với mọi x R . Giá trị của f(2) bằng
- Câu 1: Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Từ A chọn ngẫu nhiên một số. Xác suất để số chọn được có chữ số 3 và 4 đứn
- Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và đường thẳng (d): g(x) = ax + b có đồ thị như hình vẽ. : 2x - y + z - 10 = 0, A(3; 0; 4) thuộc (P) và đường thẳng d: x-1 1 = y+2 -3 = z-2 2 . Đường thẳng đi qua A, nằm trong (P) và vuông góc với
- Câu 1: Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C'. Biết cosin góc giữa hai mặt phẳng (ABC') và (BCC'B') bằng 1 2 3 và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC') bằng a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A
- Câu 1: Gọi S là tập hợp tất cả các số phức w = 2z - 5 + i sao cho số phức z thỏa mãn (z - 3 + i)( z - 3 - i) = 36. Xét các số phức w 1, w 2 S thỏa mãn |w 1 - w 2| = 2. Giá trị lớn nhất củ
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 3x - y + 2z - 5 = 0 và hai điểm A(8; -3; 3), B(11; -2; 13). Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt phẳng ( ) sao cho MN = 6. Giá trị nhỏ nhất của
- Câu 1: Cho hình trụ (T) có O, O' lần lượt là tâm hai đường tròn đáy. Tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, AB = 2a, ACB = 1 3 và OO' tạo với mặt phẳng (O'AB) một góc 30 . Thể tích
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên.  thỏa mãn 4 (b 2 + 12) + 3 [(b+7)(a-3)] + 5 (a+19) 7?










