HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7124
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7124
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 199)
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 3 2 x - 3 x = 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 199)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-1-thpt-yen-phong-1-bac-ninh-ma-de-199-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 199) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7124 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của phương trình log32x−log3x=2 là
A.
{31}
B.
{9}
C.
{−1;2}
D.
{31;9}
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và công sai d=−2. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
u5=7
B.
u5=8
C.
u5=−5
D.
u5=−10
Câu 3:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
y=(51)x
B.
y=log5x
C.
y=5x
D.
y=log51x
Câu 4:
Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3a3. Tính chiều cao h của lăng trụ đã cho.
A.
h=a
B.
h=9a
C.
h=3a
D.
h=3a
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;3;0), B(2;4;3), C(0;2;3). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.
G(3;1;3)
B.
G(3;9;2)
C.
G(23;29;3)
D.
G(1;3;2)
Câu 6:
Với a là số thực dương khác 1, loga2(aa) bằng
A.
43
B.
41
C.
23
D.
3
Câu 7:
Số nghiệm của phương trình 20212x2−7x+5=1 là
A.
1
B.
3
C.
0
D.
2
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=(23)x là
A.
[0;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
R
D.
R∖{0}
Câu 9:
Biết ∫xe2xdx=a⋅xe2x+b⋅e2x+C, (a,b∈Q). Khi đó a⋅b bằng
A.
81
B.
−81
C.
21
D.
−41
Câu 10:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−x3x−1 là đường thẳng
A.
y=3
B.
y=2
C.
y=23
D.
y=−3
Câu 11:
Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
A.
34πr2h
B.
πr2h
C.
32πr2h
D.
31πr2h
Câu 12:
Nghiệm của phương trình 43−2x=8⋅2−x là
A.
x=−2
B.
x=2
C.
x=−1
D.
x=1
Câu 13:
Đạo hàm của hàm số y=2x+x2 là
A.
y′=ln22x+2x
B.
y′=ln22x+3x3
C.
y′=2xln2+2x
D.
y′=x⋅2x−1+2x
Câu 14:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y=x+53x+m đồng biến trên các khoảng thuộc tập xác định của nó?
A.
15
B.
14
C.
Vô số
D.
13
Câu 15:
Tập xác định của hàm số y=log0,2(x2−2x+1) là
A.
(−∞;0]∪[2;+∞)
B.
[0;2]∖{1}
C.
(0;2)∖{1}
D.
[0;2]
Câu 16:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−3(m2−5)x đồng biến trên R?
A.
2
B.
5
C.
1
D.
3
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình (32)4x≤(32)x−2 là
A.
S=[−32;+∞)
B.
S=(−∞;−32]
C.
S=[−52;+∞)
D.
S=(−∞;−52]
Câu 18:
Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?


A.
Hình A
B.
Hình B
C.
Hình C
D.
Hình D
Câu 19:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
(1;−1;1)
B.
(0;1;2)
C.
(2;1;−3)
D.
(1;1;1)
Câu 20:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 21:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−5=0 trên đoạn [0;4] là


A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 22:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 16x−2(m+1)4x+3m−8=0 có hai nghiệm trái dấu?
A.
6
B.
0
C.
3
D.
7
Câu 23:
Trong bộ môn Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 15 câu trung bình, 20 câu hỏi dễ. Một ngân hàng đề thi mỗi đề thi có 7 câu hỏi được chọn từ 40 câu hỏi đó. Tính xác suất để chọn được đề thi từ ngân hàng đề nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ không ít hơn 4.
A.
0,2
B.
0,3
C.
0,5
D.
3848915
Câu 24:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x là
A.
∫f(x)dx=2x−4sin2x+C
B.
∫f(x)dx=2x+4cos2x+C
C.
∫f(x)dx=2x+4sin2x+C
D.
∫f(x)dx=2x−4cos2x+C
Câu 25:
Biết ∫1e(3x2+2x)lnxdx=bae3+ce2+65, (a,b,c∈N và ba là phân số tối giản). Tính S=a+b+c.
A.
S=9
B.
S=10
C.
S=7
D.
S=8
Câu 26:
Cho một chiếc hộp đựng 4 quả bóng xanh và 10 quả bóng đỏ. Số cách lấy ra 3 quả bóng bất kì bằng
A.
A143
B.
C42C101
C.
C143
D.
C41C102
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;3) và B(0;1;1). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
10
B.
8
C.
6
D.
12
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình 2f(x)<ecosx+m có nghiệm đúng với mọi x∈(0;2π) khi và chỉ khi

Bất phương trình 2f(x)<ecosx+m có nghiệm đúng với mọi x∈(0;2π) khi và chỉ khi
A.
m≥2f(0)−e
B.
m≥2f(2π)−1
C.
m>2f(2π)−1
D.
m>2f(0)−e
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R đồng thời thỏa mãn điều kiện f(0)>0 và [f(x)+6x]f(x)=9x4+3x2+4,∀x∈R. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=f(2x2−3x+1) trên đoạn [0;1].
A.
25
B.
717
C.
64155
D.
69167
Câu 30:
Một khối cầu có thể tích là 36π thì diện tích của nó bằng
A.
36π
B.
72π
C.
9π
D.
18π
Câu 31:
Người ta muốn trồng hoa trên một miếng đất hình tròn có bán kính bằng 5 m. Họ dự định sẽ để lại một phần (phần màu trắng như hình vẽ, trong đó AB=6 m) để làm việc khác. Biết mỗi mét vuông trồng hoa cần chi phí 200 nghìn đồng. Hỏi cần bao nhiêu tiền để có thể thực hiện dự định này?


A.
22335 nghìn đồng
B.
14890 nghìn đồng
C.
7445 nghìn đồng
D.
3723 nghìn đồng
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=x2−2x với mọi x∈R. Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;2)
B.
(−∞;0)
C.
(0;2)
D.
(0;+∞)
Câu 33:
Tích phân ∫4π2πsin2x2dx bằng
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4π
Câu 34:
Cho hình chóp đều S.ABCD có chiều cao a2 và độ dài cạnh bên bằng a6. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
310a33
B.
310a32
C.
38a32
D.
38a33
Câu 35:
Giả sử ∫01f(x)dx=3 và ∫05f(z)dz=9. Tổng ∫13f(t)dt+∫35f(t)dt bằng
A.
5
B.
3
C.
6
D.
12
Câu 36:
Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 6 cm và chiều cao bằng 4 cm. Tính diện tích xung quanh S của hình trụ này.
A.
S=18π cm2
B.
S=22π cm2
C.
S=20π cm2
D.
S=24π cm2
Câu 37:
Ông A gửi 100 triệu đồng tiết kiệm với lãi suất 5,5% trên một năm và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi theo cách đó thì sau ít nhất bao nhiêu năm ông A thu được số tiền cả gốc và lãi ít nhất là 200 triệu đồng (biết rằng lãi suất không thay đổi).
A.
12
B.
15
C.
14
D.
13
Câu 38:
Cho hình nón đỉnh S, tâm O có độ dài đường sinh bằng SA=a, đường kính đáy AB. Thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 60∘ cắt đường tròn đáy theo dây cung MN=32a3 (M,N không trùng với A và B). Biết rằng khoảng cách từ A đến MN bằng a. Thể tích khối nón bằng
A.
12a32
B.
18a36
C.
9a36
D.
3a36
Câu 39:
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x(x−2)2(x+1). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 40:
Cho hình chóp có độ dài đường cao h và diện tích đáy B. Thể tích của khối chóp đã cho là
A.
21Bh
B.
31Bh
C.
41Bh
D.
Bh
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.

Số lớn nhất trong các số a,b,c,d là

Số lớn nhất trong các số a,b,c,d là
A.
d
B.
a
C.
b
D.
c
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Tìm giá trị cực đại của hàm số

Tìm giá trị cực đại của hàm số
A.
1
B.
5
C.
0
D.
−3
Câu 43:
Tập nghiệm của bất phương trình 2log3(x−1)+log31(8−x)>0 là
A.
(29;8)
B.
(1;8)
C.
(29;+∞)
D.
(3;8)
Câu 44:
Cho hàm số f(x)=−x4−(4−m2)x+2020 và g(x)=−x3+5x2−2020x+2021. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để h(x)=g[f(x)] đồng biến trên (2;+∞)?
A.
7
B.
6
C.
12
D.
13
Câu 45:
Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n=(1;−1;2) và đi qua điểm M(1;2;3) là
A.
x−y+2z+5=0
B.
x−y+2z=0
C.
x−y+2z−5=0
D.
x+y+2z−5=0
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm di động trên cạnh AB và N là trung điểm SD. Mặt phẳng (α) đi qua M,N và song song BC chia khối chóp thành hai khối có tỉ lệ thể tích V2V1=53, trong đó V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A, V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B. Tỉ số ABAM bằng
A.
31
B.
21
C.
53
D.
73
Câu 47:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+12x−1 trên đoạn [0;4]. Giá trị 5M−3m bằng
A.
10
B.
4
C.
8
D.
3
Câu 48:
Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=(m2−9)x4−2x2+1 có đúng một cực trị là
A.
7
B.
Vô số
C.
5
D.
0
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30∘. Thể tích khối chóp đó bằng
A.
2a32
B.
3a32
C.
4a32
D.
3a33
Câu 50:
Giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−mx2+(m2−4)x+3 đạt cực đại tại x=3 thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(4;10)
B.
(−∞;−5)
C.
(−5;0)
D.
(0;5)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 199) — Mã đề: 7124 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.