HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7007
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7007
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)
Câu 1: Cho số phức z = 2 - 3i. Điểm biểu diễn của số phức z là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-3-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7007 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số phức z=2−3i. Điểm biểu diễn của số phức zˉ là
A.
M(2;−3).
B.
P(3;2).
C.
N(2;3).
D.
Q(−3;2).
Câu 2:
Đồ thị của hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A.
y=x3−3x.
B.
y=−x2+4.
C.
y=x−2x+1.
D.
y=x2−2x.
Câu 3:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1 là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 4:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A.
y=−1.
B.
x=1.
C.
y=3.
D.
x=3.
Câu 5:
Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 3. Thể tích của khối trụ đó bằng
A.
12π.
B.
6π.
C.
2π.
D.
4π.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1;2;0), B(3;1;1) và C(1;6;5). Trọng tâm tam giác ABC có tọa độ là
A.
(1;3;2).
B.
(1;3;−2).
C.
(1;−3;2).
D.
(1;−3;−2).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−4=0. Mặt phẳng (P) không đi qua điểm nào dưới đây?
A.
M3(5;−2;1).
B.
M2(4;0;0).
C.
M1(2;−1;0).
D.
M4(5;2;1).
Câu 8:
Cho các số phức z=−1+2i, w=3−i. Phần ảo của số phức u=z⋅wˉ bằng
A.
7.
B.
5i.
C.
7i.
D.
5.
Câu 9:
Tập nghiệm của phương trình 3x2−3x=1 là
A.
{3}.
B.
{0;3}.
C.
{1+2}.
D.
{1+2;1−2}.
Câu 10:
Cho ∫02f(x)dx=4 và ∫02g(x)dx=1. Tích phân ∫02[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−2.
B.
−6.
C.
2.
D.
6.
Câu 11:
Giả sử a,b là các số thực dương tùy ý, log4(a6b2) bằng
A.
12log2a+4log2b.
B.
12log2a−4log2b.
C.
3log2a+log2b.
D.
3log2a−log2b.
Câu 12:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
∫cosxdx=sinx+C.
B.
∫e−xdx=e−x+C.
C.
∫sinxdx=cosx+C.
D.
∫2xdx=2x+C.
Câu 13:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+22x−1 là
A.
y=−2.
B.
x=2.
C.
x=−2.
D.
y=2.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi a,A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [−5;1]. Giá trị a−2A bằng
A.
−3.
B.
−9.
C.
3.
D.
8.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x2−4), x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(−2;0).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;−2).
Câu 16:
Một khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h. Thể tích của khối chóp đó bằng
A.
31Sh.
B.
Sh.
C.
3Sh.
D.
21Sh.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 18:
Diện tích của mặt cầu có bán kính bằng 5 là
A.
100π.
B.
25π.
C.
50π.
D.
200π.
Câu 19:
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt?
A.
80.
B.
90.
C.
81.
D.
89.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2) và B(−1;3;3). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB có tọa độ là
A.
(−2;2;1).
B.
(−2;2;−1).
C.
(2;−2;1).
D.
(2;2;1).
Câu 21:
Tập xác định của hàm số y=xx+1 là
A.
R.
B.
[0;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 22:
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn u4−u1=6. Công sai của (un) bằng
A.
−2.
B.
−3.
C.
2.
D.
3.
Câu 23:
Đạo hàm của hàm số f(x)=32−x là
A.
f′(x)=−32−xln3.
B.
f′(x)=2⋅32−x.
C.
f′(x)=−32−x.
D.
f′(x)=32−xln3.
Câu 24:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−4x+2−1 là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 25:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài cạnh bằng 6. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CC′ bằng
A.
2.
B.
26.
C.
2.
D.
3.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;−2;1), B(4;−5;1) và C(2;0;2) có phương trình là
A.
x−y−3z+4=0.
B.
x−y+3z+4=0.
C.
x+y−3z−4=0.
D.
x+y−3z+4=0.
Câu 27:
Gọi S là tập hợp gồm 18 điểm được đánh dấu trong bàn cờ ô ăn quan như hình bên. Chọn ngẫu nhiên 2 điểm thuộc S, xác suất để đường thẳng đi qua hai điểm được chọn không chứa cạnh của bất kì hình vuông nào trong ô bàn cờ là
A.
31.
B.
177.
C.
32.
D.
1710.
Câu 28:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫01f(1−2x)dx=31. Tích phân ∫−11f(x)dx bằng
A.
−32.
B.
32.
C.
−31.
D.
31.
Câu 29:
Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=0, y=x và y=x+2. Diện tích S của (D) được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
S=∫−22x+2dx−2.
B.
S=∫−22x+2dx.
C.
S=∫−22(x+2−x)dx.
D.
S=∫−22∣x+2−x∣dx.
Câu 30:
Gọi z1,z2 là các nghiệm phức của phương trình z2−4z+13=0, trong đó z2 có phần ảo dương. Môđun của số phức u=2z1−z2 bằng
A.
13.
B.
85.
C.
13.
D.
5.
Câu 31:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình f(1−x)=1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;+∞)?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2+x−2, x∈R. Hỏi hàm số g(x)=f(x2−3) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 33:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a, cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 60∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
8a3.
B.
83a3.
C.
123a3.
D.
2a3.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(2;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P) là
A.
1x−2=−2y−2=−2z−3.
B.
−1x−2=2y−2=−2z−3.
C.
1x+2=−2y+2=2z−3.
D.
1x−2=−2y−2=2z+3.
Câu 35:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn a4b3=1. Giá trị của logab3a2 bằng
A.
6.
B.
417.
C.
−41.
D.
−4.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2. Cạnh bên SA bằng 2 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 37:
Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2 là
A.
2π.
B.
4π.
C.
2π.
D.
22π.
Câu 38:
Xét các số thực x,y thỏa mãn x+1+y+1=3 (x,y≥−1). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x−2y+m bằng 0?
A.
16.
B.
17.
C.
Vô số.
D.
28.
Câu 39:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x). Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ bên. Hỏi hàm số g(x)=f(x+1)−x2−2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(−∞;−2).
B.
(0;+∞).
C.
(−1;0).
D.
(−2;−1).
Câu 40:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (3x2−1−27x+1)(log3(x+8)−2)≤0 là
A.
6.
B.
12.
C.
11.
D.
Vô số.
Câu 41:
Giả sử z và w là hai số phức thỏa mãn ∣z∣=∣w∣=25 và ∣z−w∣=4. Trên mặt phẳng Oxy, gọi M,N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z+w và 3z+w. Diện tích tam giác OMN bằng
A.
6.
B.
3.
C.
29.
D.
23.
Câu 42:
Giả sử a,b là các số thực dương. Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ax, y=0, x=1 quanh trục Ox; V2 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=bx2, y=0, x=1 quanh trục Ox. Biết V2=10V1, giá trị ba bằng
A.
5.
B.
51.
C.
25.
D.
105.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=1 và AC=2. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là 60∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
126.
B.
36.
C.
66.
D.
6.
Câu 44:
Cho hàm số f(x)=52x5−2mx4+34(m+3)x3−(m+7)x2, m là tham số. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số g(x)=f(∣x∣) có đúng 1 điểm cực đại?
A.
17.
B.
16.
C.
13.
D.
12.
Câu 45:
Cho mặt cầu có bán kính bằng 3. Một khối nón có chiều cao thay đổi sao cho đỉnh và đường tròn đáy cùng thuộc mặt cầu đã cho. Khi thể tích của khối nón là lớn nhất thì chiều cao của nó bằng
A.
4.
B.
34.
C.
8.
D.
32.
Câu 46:
Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2xax+32−a, (a∈R) trên đoạn [−2;1]. Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương a để m≥16?
A.
10.
B.
9.
C.
5.
D.
4.
Câu 47:
Cho hai hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+d và g(x)=kx+d, với a,b,c,d,k∈R. Đặt h(x)=f′(x)+g′(x). Biết rằng đồ thị hàm số y=h(x) như hình bên và h(2)=−2, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x) và y=g(x) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
5,21.
B.
10,42.
C.
1,74.
D.
3,47.
Câu 48:
Xét các số thực a thay đổi thỏa mãn ∣a∣≤2 và z1,z2 là các nghiệm phức của phương trình z2−az+1=0. Gọi A(27;2) và M,N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1 và z2. Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác AMN bằng
A.
27.
B.
161515.
C.
23.
D.
493.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x−1=−2y=1z+1 và hai điểm A(2;0;3), B(4;2;1). Điểm M trên d sao cho độ dài của vectơ u=MA+MB nhỏ nhất. Tọa độ của điểm M là
A.
(−2;2;−2).
B.
(25;−1;−21).
C.
(−21;1;−23).
D.
(4;−2;0).
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:3x−5=2y=−2z+25 và điểm M(2;3;−1). Mặt phẳng (P):2x+by+cz+d=0 chứa đường thẳng Δ. Khi khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất, giá trị của b+c+d bằng
A.
145.
B.
149.
C.
148.
D.
151.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) — Mã đề: 7007 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.