HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6602
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6602
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Ninh Bình Lần 2 (Mã Đề 001)
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 6 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Ninh Bình Lần 2 (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-so-gddt-ninh-binh-lan-2-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Ninh Bình Lần 2 (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6602 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đạo hàm của hàm số y=6x là
A.
y′=ln66x
B.
y′=x6x−1
C.
y′=6xln6
D.
y′=6x
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(1;4)
B.
(−2;0)
C.
(1;5)
D.
(−3;−2)
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=cosx+1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫f(x)dx=sinx−x+C
B.
∫f(x)dx=sinx+x+C
C.
∫f(x)dx=cosx+x+C
D.
∫f(x)dx=−sinx+x+C
Câu 4:
Đồ thị hàm số y=x3−3x2+3x−1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
3
B.
0
C.
1
D.
−1
Câu 5:
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=−2 thì ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−1
B.
1
C.
−5
D.
5
Câu 6:
Biết rằng khi quay một đường tròn có bán kính bằng 1 quanh một đường kính của nó ta được một mặt cầu, diện tích mặt cầu đó là
A.
S=π
B.
S=4π
C.
S=2π
D.
S=34π
Câu 7:
Lớp 12A có 40 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham gia cổ vũ cho SEA Games 31?
A.
C405
B.
P5
C.
A405
D.
8
Câu 8:
Số thực nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 3x<9?
A.
2
B.
e
C.
π
D.
1
Câu 9:
Cho một khối trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
6π
B.
9π
C.
15π
D.
18π
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A.
x=1
B.
x=−1
C.
x=2
D.
x=0
Câu 11:
Trong không gian Oxyz cho véc-tơ a=2i−3j+k, với i,j,k là các véc-tơ đơn vị trên các trục tọa độ. Tọa độ của véc-tơ a là
A.
(1;−3;2)
B.
(2;3;1)
C.
(2;−3;1)
D.
(1;2;−3)
Câu 12:
Cho hàm số y=ax3+3x+d (a,d∈R) có đồ thị như hình vẽ:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a>0,d>0
B.
a<0,d<0
C.
a>0,d<0
D.
a<0,d>0
Câu 13:
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
16a3
B.
4a3
C.
316a3
D.
34a3
Câu 14:
Cho a là một số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
loga2a=21
B.
logaa=21
C.
logaa2=21
D.
loga2a2=1
Câu 15:
Cho hai số phức z1=2−i,z2=1−2i. Số phức z1z2 bằng
A.
4−5i
B.
5
C.
−5i
D.
−4+5i
Câu 16:
Tập xác định của hàm số y=x3 là
A.
D=R∖{0}
B.
D=R
C.
D=[0;+∞)
D.
D=(0;+∞)
Câu 17:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm nào sau đây biểu diễn cho số phức z=3−5i?
A.
M(−5;3)
B.
N(−3;−5)
C.
P(3;−5)
D.
Q(3;5)
Câu 18:
Cho các hàm số y=x4+3x2+1; y=x3+x2+5x+1; y=x+2x−1; y=x2+x+1. Trong các hàm số đã cho, có bao nhiêu hàm số đồng biến trên R?
A.
3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=x3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
∫f(x)dx=4x4+C
B.
∫f(x)dx=4x4+C
C.
∫f(x)dx=3x3+C
D.
∫f(x)dx=3x2+C
Câu 20:
Môđun của số phức z=1−3i bằng
A.
10
B.
2
C.
10
D.
4
Câu 21:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(1;2;0),B(3;−1;1) và C(1;1;1). Tính diện tích tam giác ABC.
A.
2
B.
S=3
C.
S=1
D.
S=21
Câu 22:
Nghiệm của phương trình log2x=3 là
A.
x=8
B.
x=5
C.
x=9
D.
x=6
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình (x−1)2+(y+4)2+(z−3)2=18.
A.
I(−1;−4;3),R=32
B.
I(1;−4;−3),R=32
C.
I(1;−4;3),R=32
D.
I(1;4;3),R=32
Câu 24:
Cho tứ diện SABC có các cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau. Biết SA=3a,SB=4a,SC=5a. Tính theo a thể tích V của khối tứ diện SABC.
A.
V=20a3
B.
V=25a3
C.
V=10a3
D.
V=5a3
Câu 25:
Cho cấp số nhân (un) có u3=2,u5=21 và công bội q>0. Tính q.
A.
q=2
B.
q=4
C.
q=41
D.
q=21
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−2=−1y+1=−1z−1. Phương trình tham số của đường thẳng d là
A.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−1−tz=1−t
B.
⎩⎨⎧x=2−2ty=−1−tz=−1−t
C.
⎩⎨⎧x=2+2ty=1−tz=−1+t
D.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−1−tz=−1−t
Câu 27:
Nếu ∫12f(x)dx=−3 và ∫25f(x)dx=5 thì ∫15f(x)dx bằng
A.
−8
B.
2
C.
8
D.
−2
Câu 28:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x3(x−1)(x−2),∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
A.
1
B.
3
C.
2
D.
5
Câu 29:
Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a, góc ABC=60∘. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC′A′) bằng
A.
2a3
B.
2a3
C.
a3
D.
a
Câu 30:
Trong không gian Oxyz cho điểm A(4;−3;7) và B(2;1;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
A.
x+2y+2z−15=0
B.
x−2y+2z+15=0
C.
x+2y+2z+15=0
D.
x−2y+2z−15=0
Câu 31:
Môn bóng đá nam tại SEA Games 31 có 10 đội tuyển tham dự, chia thành 2 bảng, mỗi bảng 5 đội. Ở vòng bảng, hai đội bất kì trong cùng một bảng sẽ gặp nhau một lần. Tính tổng số trận đấu ở vòng bảng môn bóng đá nam tại SEA Games 31?
A.
10
B.
45
C.
20
D.
40
Câu 32:
Cho hai số phức z=i3+4i và w=z+i. Phần ảo của số phức w là
A.
4
B.
2
C.
−2
D.
−3
Câu 33:
Với a là số thực dương tuỳ ý, log3(3a2) bằng
A.
1−2log3a
B.
1+2log3a
C.
1+21log3a
D.
3+2log3a
Câu 34:
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là điểm
A.
K(2;1)
B.
L(−1;2)
C.
I(1;2)
D.
M(2;−1)
Câu 35:
Nếu ∫23f(x)dx=−3 và ∫25f(x)dx=−7 thì ∫35[2+f(x)]dx bằng
A.
−4
B.
4
C.
0
D.
8
Câu 36:
Cho hàm số y=x3+2x+m, với m là tham số thực. Tìm m để 5 là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;2].
A.
m=−7
B.
m=−2
C.
m=2
D.
m=7
Câu 37:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
A.
45∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
60∘
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;2;0),B(2;0;2),C(2;−1;3) và D(1;1;3). Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng (ABD) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=−2+4ty=−4+3tz=2+t
B.
⎩⎨⎧x=2+4ty=−1+3tz=3−t
C.
⎩⎨⎧x=−2−4ty=−2−3tz=2−t
D.
⎩⎨⎧x=4+2ty=3−tz=1+3t
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=0y=2+tz=−t và d:⎩⎨⎧x=2y=1+t′z=−1+t′. Biết rằng có một hình hộp ABCD.A′B′C′D′ thỏa mãn A,C cùng thuộc Ox, B,C′ cùng thuộc Δ và D,B′ cùng thuộc d, thể tích của khối hộp ABCD.A′B′C′D′ là
A.
9
B.
182
C.
18
D.
92
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=e2x+1,∀x∈R và f(0)=23. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thoả mãn F(0)=45, khi đó F(1) bằng
A.
2e+5
B.
4e2+2
C.
4e2+10
D.
2e+1
Câu 41:
Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn bất phương trình
[log52(5x)−6log5x+2]32−2x−121≤0?
[log52(5x)−6log5x+2]32−2x−121≤0?
A.
0
B.
122
C.
1
D.
121
Câu 42:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−mz+m+8=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thoả mãn ∣z1(z12+mz2)∣=(m2−m−8)∣z2∣?
A.
5
B.
6
C.
11
D.
12
Câu 43:
Cho khối chóp S.ABCD có chiều cao là 3, ABCD là hình chữ nhật. Biết năm mặt của khối chóp có diện tích bằng nhau, thể tích của khối chóp là
A.
58
B.
512
C.
536
D.
516
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x2−7x+12) với mọi x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g(x)=f(x3−3x+m) có đúng 6 điểm cực trị?
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;5;2) và B(5;13;10). Có bao nhiêu điểm I(a;b;c) với a,b,c là các số nguyên sao cho có mặt cầu tâm I đi qua A,B và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy)?
A.
8
B.
4
C.
10
D.
6
Câu 46:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Gọi S là tập hợp các nghiệm thực của phương trình f′(f(ex))=0. Số phần tử của S là

Gọi S là tập hợp các nghiệm thực của phương trình f′(f(ex))=0. Số phần tử của S là
A.
3
B.
4
C.
7
D.
6
Câu 47:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có AC′=3. Biết rằng các khoảng cách từ các điểm A′,B,D đến đường thẳng AC′ là độ dài ba cạnh của một tam giác có diện tích S=126, thể tích của khối hộp đã cho là
A.
22
B.
432
C.
122
D.
1
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x)=61x3+ax2+bx+c có đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt. Biết hàm số g(x)=[f′(x)]2−2f′′(x)f(x)+[f′′′(x)]2 có 3 điểm cực trị x1<x2<x3 và g(x1)=2,g(x2)=5,g(x3)=1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số h(x)=g(x)+1f(x) và trục Ox bằng
A.
21ln23
B.
2ln6
C.
ln6
D.
2ln6
Câu 49:
Biết nửa khoảng S=[pm;pn) (p,m,n∈N∗) là tập tất cả các số thực y sao cho ứng với mỗi y tồn tại đúng 6 số nguyên x thỏa mãn (3x2−2x−27)(5x2−y)≤0. Tổng m+n+p bằng
A.
m+n+p=46
B.
m+n+p=66
C.
m+n+p=14
D.
m+n+p=30
Câu 50:
Xét số phức z có phần thực âm và thoả mãn ∣z−1∣=2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z+3−i∣+∣z−3i∣+∣z+3i∣ bằng
A.
6
B.
37
C.
4+17
D.
3+17
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Ninh Bình Lần 2 (Mã Đề 001) — Mã đề: 6602 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.