HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1284
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1284
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Hương Sơn - Hà Tĩnh (Mã Đề 002)
Câu 1: Một khối chóp có diện tích đáy B = 9a 2 và chiều cao h = a. Thể tích của khối chóp đó...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Hương Sơn - Hà Tĩnh (Mã Đề 002)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-thpt-huong-son-ha-tinh-ma-de-002-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Hương Sơn - Hà Tĩnh (Mã Đề 002) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1284 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một khối chóp có diện tích đáy B=9a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đó bằng
A.
6a3
B.
2a3
C.
3a3
D.
3a2
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
−1
B.
3
C.
2
D.
−2
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;3;5) và điểm B(2;1;4). Tọa độ vectơ AB là
A.
AB=(−1;2;1)
B.
AB=(1;−2;−1)
C.
AB=(−1;−2;−1)
D.
AB=(1;2;1)
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(0;1)
B.
(−1;2)
C.
(0;3)
D.
(2;+∞)
Câu 5:
Với a là số thực dương tùy ý, log2a5 bằng
A.
5+log2a
B.
51+log2a
C.
51log2a
D.
5log2a
Câu 6:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫01f(x)dx=4, ∫14f(x)dx=3. Tính I=∫04f(x)dx.
A.
I=7
B.
I=12
C.
I=43
D.
I=1
Câu 7:
Một hình trụ có bán kính đáy r=3a và độ dài đường sinh l=2a. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
A.
24πa2
B.
12a2
C.
12πa2
D.
6πa2
Câu 8:
Tập nghiệm của phương trình log5(3x)=2 là
A.
∅
B.
{325}
C.
{310}
D.
{332}
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (Oxz) có phương trình là
A.
x+z=0
B.
y=0
C.
z=0
D.
x=0
Câu 10:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x3 là
A.
4x4+C
B.
41x4+C
C.
3x2+C
D.
41x4
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x−3y+2z−1=0. Điểm nào trong các điểm sau thuộc mặt phẳng (P)?
A.
N(1;1;23)
B.
M(1;23;1)
C.
P(2;2;3)
D.
Q(1;1;−23)
Câu 12:
Với n là số nguyên dương bất kỳ, n≥4, công thức nào dưới đây đúng?
A.
An4=n!4!(n−4)!
B.
An4=n!(n−4)!
C.
An4=(n−4)!n!
D.
An4=4!(n−4)!n!
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) có u1=5 và u2=9. Giá trị của u3 bằng
A.
14
B.
36
C.
13
D.
45
Câu 14:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?


A.
z=3−4i
B.
z=−4+3i
C.
z=−3−4i
D.
z=3+4i
Câu 15:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)(x−1)3(x+5),∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 16:
Tìm các số thực x và y thỏa mãn 2−x+(2y−1)i=3x−2+(2−y)i với i là đơn vị ảo.
A.
x=1 và y=−1
B.
x=1 và y=1
C.
x=1 và y=3
D.
x=−1 và y=−1
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;−2;−3) và A(2;−3;−4). Mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=3
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=9
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
Câu 18:
Tập xác định của hàm số y=(x2−3x−4)3 là
A.
R∖{−1;4}
B.
(−∞;−1)∪(4;+∞)
C.
(−1;4)
D.
R
Câu 19:
Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z=5−i. Môđun của số phức z bằng
A.
13
B.
5
C.
13
D.
5
Câu 20:
Khoảng cách từ điểm M(2;−5;0) đến mặt phẳng (P):x−2y−2z−3=0 là
A.
4
B.
3
C.
1
D.
34
Câu 21:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)≤3 là
A.
(−∞;7]
B.
(−1;7]
C.
[−1;7]
D.
(−1;7)
Câu 22:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x3−3x2
B.
y=x−1x+1
C.
y=x4−3x2
D.
y=x+1x−1
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên [−2;1] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên [−2;1] là


A.
−2
B.
−1
C.
3
D.
1
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Diện tích S của phần được gạch chéo như hình vẽ bên được tính theo công thức nào?


A.
S=2∫−20f(x)dx
B.
S=∫−22f(x)dx
C.
S=∫01f(x)dx−∫12f(x)dx
D.
S=2[∫01f(x)dx−∫12f(x)dx]
Câu 25:
Đạo hàm của hàm số y=e2−x là
A.
y′=e2−x
B.
y′=2e2−x
C.
y′=−e2−x
D.
y′=(2−x)e2−x
Câu 26:
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=4i+2. Số phức z1+2zˉ2 bằng
A.
−2−5i
B.
6+11i
C.
−2+11i
D.
6−5i
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;−2;4) và B(3;5;−2). Đường thẳng AB có phương trình là
A.
1x−2=−2y−7=4z+6
B.
2x+1=7y−2=−6z+4
C.
2x−1=7y+2=−6z−4
D.
3x−2=5y−7=−2z+6
Câu 28:
Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều cạnh bằng 2a3. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A.
2πa33
B.
6πa33
C.
3πa3
D.
9πa3
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Tổng số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là

Tổng số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 30:
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), SA=a. Tam giác ABC đều cạnh a2. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
a33
B.
6a33
C.
3a33
D.
12a33
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình f2(x)−f(x)=0 là


A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 32:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AA′=a, tam giác ABC vuông cân tại A, BC=2a3. Góc giữa (A′BC) và (ABC) bằng
A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 33:
Tổng các nghiệm của phương trình log32x−3log3x+2=0 là
A.
3
B.
11
C.
12
D.
9
Câu 34:
Một chiếc kem ốc quế gồm 2 phần, phần dưới là một khối nón có chiều cao bằng ba lần đường kính đáy, phần trên là nửa khối cầu có đường kính bằng đường kính khối nón bên dưới (như hình vẽ). Thể tích phần kem phía trên bằng 50 cm3. Thể tích của cả chiếc kem bằng


A.
200 cm3
B.
150 cm3
C.
125 cm3
D.
500 cm3
Câu 35:
Cho ∫xcos2xdx=acos2x+bxsin2x+C với a,b là các số hữu tỉ. Giá trị của 2a+b bằng
A.
45
B.
41
C.
0
D.
1
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB=2a, AD=DC=a; cạnh bên SA=a2 và vuông góc với (ABCD). Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) bằng
A.
5a5(2−25)
B.
7a7
C.
5a5
D.
72a7
Câu 37:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;0;−4). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng OA có phương trình là
A.
x−2y−5z=0
B.
x−2z−10=0
C.
x−2z−5=0
D.
x−2y−5=0
Câu 38:
Biển số xe ô tô con đăng kí cá nhân của Hà Tĩnh gồm 2 phần, phần đầu là mã tỉnh 38A và phần sau gồm 5 chữ số, mỗi chữ số có thể nhận từ 0 đến 9. Một biển số xe gọi là “số tiến” nếu phần sau kể từ số thứ hai mỗi chữ số không nhỏ hơn chữ số đứng liền trước nó. Ông Tài đi đăng kí xe bấm số một cách ngẫu nhiên để chọn một trong các biển số có dạng “38A-356.XY” (X,Y là các chữ số từ 0 đến 9). Xác suất để ông Tài bấm được biển “số tiến” là:
A.
503
B.
101
C.
1003
D.
9910
Câu 39:
Tính tích phân I=∫35x2−3x+24x−7dx ta được I=alnb+lnc trong đó a,b,c nguyên dương, a>1. Giá trị của biểu thức P=a2+2b−c bằng
A.
10
B.
7
C.
13
D.
5
Câu 40:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên thuộc đoạn [−2022;2022] của m để hàm số y=ln(x2+1)−mx đồng biến trên khoảng (0;+∞). Số phần tử của S là
A.
4045
B.
2023
C.
2022
D.
2021
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số y=4−f2(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số y=4−f2(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4
B.
5
C.
3
D.
6
Câu 42:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+y−2z−2=0 và đường thẳng Δ:2x=−2y+2=1z−2. Đường thẳng Δ′ là hình chiếu vuông góc của đường thẳng Δ trên mặt phẳng (α) có phương trình là
A.
3x+8=5y−6=4z+2
B.
3x+8=−5y−6=4z+2
C.
7x+1=−5y−1=1z+1
D.
7x+1=5y−1=1z+1
Câu 43:
Với giá trị nào của m thì phương trình 9x+21−4m⋅3x+m+2=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1+x2=1?
A.
m=43
B.
m=−43
C.
m=7
D.
m=−1
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn f(1)=2; f′(x)=[f(x)]2x2 với mọi x∈(0;+∞). Giá trị của f(3) bằng
A.
334
B.
34
C.
3
D.
320
Câu 45:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M(x;y) biểu diễn nghiệm của phương trình log3(9x+18)+x=y+3y. Có bao nhiêu điểm M tọa độ nguyên thuộc hình tròn tâm O bán kính R=7?
A.
7
B.
2
C.
3
D.
49
Câu 46:
Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 2 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;7) và trục đối xứng của parabol song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là đoạn thẳng IA. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


A.
s=15,81 km
B.
s=17,33 km
C.
s=23,33 km
D.
s=21,33 km
Câu 47:
Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MC=2MB; N,P lần lượt là trung điểm của BD và AD. Gọi Q là giao điểm của AC và (MNP). Thể tích khối đa diện ABMNPQ bằng
A.
21672
B.
432132
C.
362
D.
432112
Câu 48:
Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O, phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật ABCD; hình vuông MNPQ có cạnh MN=2 m và hai đường parabol đối xứng nhau chung đỉnh O như hình vẽ. Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đoˆˋng/m2 và phần còn lại là 250.000 đoˆˋng/m2. Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?


A.
3.439.000 đoˆˋng
B.
3.628.000 đoˆˋng
C.
3.580.000 đoˆˋng
D.
3.363.000 đoˆˋng
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x+2=−3y+1=1z và mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z+1)2=6. Hai mặt phẳng (P),(Q) chứa d và tiếp xúc với (S). Gọi A,B là tiếp điểm và I là tâm của mặt cầu (S). Giá trị cosAIB bằng
A.
−91
B.
91
C.
−31
D.
31
Câu 50:
Cho các hàm số y=f(x), y=f(f(x)), y=f(x2+2x−1) có đồ thị lần lượt là (C1),(C2),(C3). Đường thẳng x=2 cắt (C1),(C2),(C3) lần lượt tại A,B,C. Biết rằng phương trình tiếp tuyến của (C1) tại A và của (C2) tại B lần lượt là y=2x+3 và y=8x+5. Phương trình tiếp tuyến của (C3) tại C là
A.
y=8x−9
B.
y=12x+3
C.
y=24x−27
D.
y=4x+1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Hương Sơn - Hà Tĩnh (Mã Đề 002) — Mã đề: 1284 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.